Thụy Sĩ

Thụy Sĩ kỳ 06-2026 đạt 10.631,52 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Thụy Sĩ10.631,5212.189,6811.260,7411.952,719.119,875.511,571.990,492.796,992.860,55.183,09
Chile3.083,43.887,014.188,744.419,254.331,825.391,55.480,493.512,023.568,733.142,79
Iraq456,45168,1263,571.917,61.610,312.247,872.860,392.189,162.671,133.042,29

Thụy Sĩ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202610.111,01+197,69%12.189,685.511,575.511,57+421,32%9.119,87+226,99%11.952,71+377,1%11.260,74+131,32%12.189,68+172,05%10.631,52+209,47%······
20253.396,45−26,32%5.183,091.057,221.057,2288,63%2.789,0557,46%2.505,368%4.867,995,14%4.480,6119,69%3.435,42+15,72%4.052,68+68,46%4.738,09+204,97%5.183,09+23,09%2.860,512,38%2.796,9923,8%1.990,4930,13%
20244.609,91+2,9%9.299,081.553,639.299,08+261,87%6.556,99+23,9%7.828,26+1,02%5.131,8+5,62%5.579,272,82%2.968,7421,74%2.405,7828,84%1.553,6357,44%4.210,9+2,95%3.264,8211,51%3.670,7715,75%2.848,937,91%
20234.480,11+8,89%7.749,262.569,762.569,7649,2%5.292,22+58,92%7.749,26+164,88%4.858,55+141,18%5.741,1+206,55%3.793,3811,87%3.380,9733,55%3.650,7131,66%4.090,149,02%3.689,6624,15%4.357,227,32%4.588,3314,61%
20224.114,24+30,36%5.373,261.872,85.058,75+271,88%3.330,22+180,57%2.925,59+13,78%2.014,4654,8%1.872,829,9%4.304,19+49,81%5.088,13+79,78%5.342,33+69,64%4.495,61+26,42%4.864,2412,92%4.701,31,71%5.373,26+88,65%
20213.156,03+117,9%5.586,111.186,961.360,3349,94%1.186,96+17,47%2.571,38+80,32%4.456,33+357,3%2.671,54+214,71%2.873,17+141,5%2.830,14+118,51%3.149,17+62,54%3.555,95+118,78%5.586,11+388,73%4.783,02+214,79%2.848,26+68,26%
20201.448,35−36,27%2.717,37848,892.717,373,03%1.010,4616,82%1.426,0246,32%974,4871,78%848,8953,41%1.189,7317,84%1.295,172,43%1.937,5325%1.625,3711,73%1.14337,17%1.519,4432,6%1.692,7858,19%
20192.272,65−29,21%4.048,951.214,822.802,3914,13%1.214,8273,22%2.656,5536,4%3.453,51+8,91%1.821,9945,5%1.44868,77%1.327,4833,81%2.583,2824,79%1.841,3442,21%1.819,0728,42%2.254,4213,02%4.048,95+147,36%
20183.210,3+17,12%4.635,911.636,883.263,46+32,05%4.535,95+231,66%4.177,21+25,83%3.170,84+3,38%3.343,27+8,77%4.635,91+37,61%2.005,5633,5%3.434,84+103,75%3.186,36+30,1%2.541,298,67%2.592,0319,33%1.636,8846,81%
20172.741,04−17,4%3.368,981.367,642.471,411,4%1.367,6423,74%3.319,62+8,81%3.067,11+158,1%3.073,79+9,54%3.368,98+34,82%3.015,7420,08%1.685,8232,29%2.449,239,42%2.782,5310,98%3.213,2620,78%3.077,3263,76%
20163.318,58−3,1%8.491,161.188,372.506,59,13%1.793,3351,68%3.050,7520,91%1.188,3760,68%2.806,1217,23%2.498,79+0,12%3.773,3+89,05%2.489,95+7,01%4.042,76+2,7%3.125,62+6,25%4.056,32+12,68%8.491,16+20,27%
20153.424,69+90,5%7.060,21.995,892.758,2+52,87%3.711,67+94,81%3.857,22+127,7%3.022,11+90,62%3.390,11+42,62%2.495,88+18,65%1.995,892,39%2.326,8+58,64%3.936,62+228,38%2.941,83.599,827.060,2
20121.797,77−20,97%2.376,971.198,811.804,347,36%1.905,31+16,68%1.694,0116,24%1.585,4544,01%2.376,97+35,69%2.103,66+69,04%2.044,730,33%1.466,7+2,81%1.198,8134,93%···
20112.274,66+59,55%3.427,621.244,463.427,62+109,42%1.632,8826,11%2.022,48+33,16%2.831,66+73,39%1.751,72+143,51%1.244,46+70,54%2.051,46+95,15%1.426,646,53%1.842,38+72,62%3.349,92+275,85%3.030,73+107,82%2.683,96+0,69%
20101.425,65·2.665,56719,351.636,752.209,921.518,821.633,13719,35729,721.051,251.526,351.067,31891,291.458,332.665,56

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế