Canada

Canada kỳ 06-2026 đạt 5.470,03 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Canada5.470,037.235,814.855,623.291,042.481,443.726,393.520,333.369,562.923,533.227,38
Pháp4.150,553.472,743.243,633.167,222.518,983.562,223.989,813.102,273.066,433.757,17
Ý2.635,332.389,72.592,952.305,881.783,712.176,662.524,512.051,752.141,392.138,19

Canada theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264.510,06+28,86%7.235,812.481,443.726,39+43,54%2.481,4441,35%3.291,0427,79%4.855,62+15,11%7.235,81+98,81%5.470,03+102,4%······
20253.500,05−9,8%4.557,812.596,072.596,0743,01%4.231,03+38,82%4.557,81+1,96%4.218,121,51%3.639,550,27%2.702,56+20,37%2.971,22+27,92%4.043,49+86,21%3.227,3843,57%2.923,5329,69%3.369,5611,86%3.520,3342,47%
20243.880,33+5,98%6.119,422.171,464.555,15+23,39%3.047,757,68%4.470,14+21,96%4.282,6+26,61%3.649,589,22%2.245,1725,8%2.322,6330,39%2.171,4641,56%5.719,05+54,75%4.158,03+18,99%3.822,9428,45%6.119,42+87,5%
20233.661,33+3,89%5.342,963.025,883.691,6+50,63%3.301,4+79,54%3.665,31+70,6%3.382,44+36,76%4.020,11+55,97%3.025,88+4,17%3.336,612%3.715,9627,38%3.695,72,38%3.494,3418,2%5.342,962,4%3.263,6640,21%
20223.524,36+38,77%5.474,171.838,822.450,8+11,5%1.838,82+4,23%2.148,4428,61%2.473,244,3%2.577,51+7,32%2.904,673,03%3.791,65+34,95%5.116,74+127,05%3.785,75+47,28%4.271,68+104,03%5.474,17+91,65%5.458,85+85,72%
20212.539,66+38,13%3.009,51.764,152.198,07+46,37%1.764,15+17,87%3.009,5+71,37%2.584,26+61,05%2.401,69+36,47%2.995,35+59,02%2.809,61+24,04%2.253,53+12,04%2.570,38+21,43%2.093,69+16,78%2.856,4+38,54%2.939,33+62,12%
20201.838,61−21,63%2.265,071.496,731.501,6852,77%1.496,7328,75%1.756,1625,71%1.604,6340,77%1.759,8531,17%1.883,6723,17%2.265,07+8,91%2.011,293,76%2.116,78,12%1.792,7818,3%2.061,76+14,73%1.813,0422,02%
20192.346,01−0,73%3.179,61.796,983.179,6+36,29%2.100,76+33,87%2.363,93+10,99%2.709,09+25,13%2.556,945,7%2.451,725%2.079,8222,79%2.089,922,31%2.303,816,38%2.194,469,65%1.796,9814,22%2.325,12+5,33%
20182.363,28+38,86%2.755,111.569,292.332,9+25,88%1.569,299,12%2.129,93+17,02%2.165,07+31,01%2.711,57+54,51%2.580,87+62,09%2.693,59+68,73%2.689,9+68,74%2.755,11+74,95%2.428,91+58,19%2.094,9+13,73%2.207,38+17,41%
20171.701,92+11,38%1.880,011.535,481.853,26+15,53%1.726,87+33,03%1.820,17+14,1%1.652,65+13,42%1.754,97+4,55%1.592,27+13,53%1.596,41+17,52%1.594,1+8,23%1.574,79+12,98%1.535,480,95%1.842,04+11,31%1.880,01+0,49%
20161.528,04−30,05%1.870,781.298,11.604,1215,08%1.298,1+1,6%1.595,231,85%1.457,1143,94%1.678,5226,47%1.402,5244,2%1.358,4344,08%1.472,8333,66%1.393,8142,55%1.550,222,97%1.654,8620,21%1.870,7827,04%
20152.184,48+16,16%2.598,991.277,611.888,98+11,37%1.277,6138,2%2.340,65+13,54%2.598,99+38,39%2.282,82+17,23%2.513,57+27,17%2.429,25+24,67%2.219,96+39,04%2.426,11+38,39%1.597,622.074,022.564,18
20121.880,58+1,94%2.067,351.596,621.696,0728,07%2.067,35+56,38%2.061,55+16,4%1.877,95+11,91%1.947,37+27,34%1.976,59+13,14%1.948,58+6,61%1.596,6221,41%1.753,12+4,68%···
20111.844,74+48,78%2.358,111.321,972.358,11+146,73%1.321,97+73,17%1.771,02+65,09%1.678,11+23,04%1.529,32+17,43%1.747,05+37,8%1.827,79+47,76%2.031,56+56,86%1.674,7+32,87%1.769,91+45,03%2.325,18+65,41%2.102,17+21,23%
20101.239,88·1.734763,39955,75763,391.072,741.363,881.302,311.267,781.237,011.295,161.260,41.220,41.405,751.734

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế