Úc

Úc kỳ 06-2026 đạt 17.817,52 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Úc17.817,5214.042,815.809,7116.371,3111.602,0713.914,8212.476,4811.467,0710.978,5712.340,98
Đức8.157,967.706,217.679,647.663,086.037,767.925,088.917,697.465,667.415,278.427,68
Brazil14.391,3713.074,4410.779,027.754,498.497,1210.317,2111.002,2410.471,1610.228,0512.095,93

Úc theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202614.926,37+36,5%17.817,5211.602,0713.914,82+30,56%11.602,07+41,62%16.371,31+87,32%15.809,71+32,96%14.042,8+21,36%17.817,52+66,3%······
202510.934,69−6,8%12.476,488.192,4510.657,7527,97%8.192,4526,65%8.739,8329,97%11.890,891,09%11.570,927,95%10.714,39,43%11.365,970,09%10.821,1+10,6%12.340,98+15,12%10.978,57+0,42%11.467,07+2,53%12.476,48+4,67%
202411.731,95−9,88%14.796,489.784,2714.796,48+9,64%11.168,9913,58%12.479,859,56%12.021,58,8%12.570,913,93%11.829,329,44%11.375,7810,06%9.784,2720,93%10.720,4613,74%10.932,5210,48%11.183,5713,85%11.919,7315,05%
202313.018,73+9,89%14.030,9412.211,7213.495,42+2,03%12.924,78+28,2%13.799,33+16,44%13.182,15+17,13%13.085,55+3,12%13.062,05+8,68%12.648,076,53%12.374,16+2,71%12.428,55+8,11%12.211,72+15,77%12.982,01+9,66%14.030,94+21,21%
202211.846,76−12,72%13.531,8710.08213.227,51+18,48%10.0826,87%11.851,1611,36%11.253,9925,52%12.689,5910,96%12.019,1821,61%13.531,8711,74%12.047,6231,14%11.495,8117,51%10.548,4211,93%11.838,247,62%11.575,71+2,66%
202113.573,86+38,4%17.495,1610.825,4111.164,39+0,72%10.825,41+37,01%13.369,56+49,91%15.110,21+51,39%14.251,84+60,11%15.332,81+53,7%15.332,18+36%17.495,16+91,02%13.936,7+33,06%11.977,65+17,26%12.814,85+33,1%11.275,59+10,72%
20209.807,81−2,96%11.273,277.901,2511.084,08+8,18%7.901,252,29%8.918,144,44%9.980,860,73%8.901,2411,78%9.976,122,75%11.273,275,5%9.158,6322,64%10.474,182,57%10.214,53+7,74%9.627,82+10,49%10.183,663,08%
201910.107,47+14,63%11.929,528.086,6910.246,39+9,46%8.086,69+6,46%9.332,97+4,96%10.054,27+21,95%10.089,8+9,03%10.257,82+13,01%11.929,52+21,67%11.839,34+30,25%10.750,62+21,44%9.481,11+9,86%8.713,6110,39%10.507,53+44,23%
20188.817,65+11,37%9.804,437.285,089.361,24+12,23%7.596,19+9,66%8.891,92+0,64%8.244,592,61%9.254,56+25,49%9.076,75+13,42%9.804,43+30,83%9.089,78+30,33%8.852,95+2,43%8.629,97+8,81%9.724,36+16,51%7.285,085,06%
20177.917,43+34,01%8.835,346.926,768.341,47+81,78%6.926,76+80,37%8.835,34+69,39%8.465,81+55,42%7.374,66+21,4%8.002,48+38,37%7.494,28+23,61%6.974,66+9,1%8.642,82+30,45%7.931,34+23,77%8.346,22+22,65%7.673,26+0,3%
20165.907,92−3,56%7.650,113.840,334.588,7331,91%3.840,3332,79%5.216,0521,74%5.447,1610,88%6.074,73+12,85%5.783,392,35%6.062,9820,46%6.392,67+10,64%6.625,47+7,37%6.408,3+16,48%6.805,09+16,87%7.650,11+25,85%
20156.125,84−13,58%7.622,855.383,26.739,02+6,26%5.714,3413,93%6.665,064,28%6.111,9219,88%5.383,234,05%5.922,3511,99%7.622,85+11,01%5.777,7524,13%6.170,619,88%5.501,635.822,556.078,84
20127.088,26+3,1%8.162,116.342,166.342,1612,41%6.639,55+47,74%6.963,04+19,35%7.628,38+24,19%8.162,11+31,27%6.729,46+1,67%6.866,79,68%7.615,68+2,86%6.847,2918,07%···
20116.875,17+36,33%8.357,054.493,957.241,02+84,59%4.493,95+26,09%5.833,93+31,43%6.142,31+45,55%6.217,75+20,92%6.618,77+34,46%7.602,87+32,66%7.404,17+53,49%8.357,05+33,41%7.041,57+36,73%8.262,28+36,47%7.286,32+15,95%
20105.043,16·6.283,913.564,23.922,83.564,24.438,764.220,155.142,124.922,415.731,094.823,846.264,215.150,026.054,456.283,91

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế