HS28 - Hóa chất vô cơ

HS28 - Hóa chất vô cơ kỳ 06-2026 đạt 2.426,33 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS28 - Hóa chất vô cơ2.426,332.497,482.492,232.190,251.716,831.843,582.059,261.810,481.586,612.141,41
HS44 - Gỗ và sản phẩm gỗ1.552,951.391,651.508,871.445,661.027,461.342,51.428,491.356,551.158,271.371,33
HS03 - Thủy sản1.875,971.976,532.026,91.904,381.757,172.134,282.137,461.870,531.844,551.728,32

HS28 - Hóa chất vô cơ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.194,45+32,48%2.497,481.716,831.843,58+49,87%1.716,83+77,43%2.190,25+73,68%2.492,23+57,78%2.497,48+31,74%2.426,33+26,08%······
20251.656,46+3,79%2.141,41967,631.230,1219,76%967,6321,5%1.261,0820,42%1.579,5715,63%1.895,791%1.924,43+11,07%1.545,45+7,21%1.875,65+10,43%2.141,41+32,6%1.586,612,03%1.810,48+50,53%2.059,26+20,85%
20241.595,95−26,73%1.914,961.202,781.533,0643,96%1.232,6754,21%1.584,6648,46%1.872,1418,12%1.914,961,95%1.732,70,09%1.441,4528,27%1.698,474%1.614,9424,98%1.619,567,83%1.202,7845,38%1.704,023,76%
20232.178,1+0,78%3.074,531.734,332.735,51+53,63%2.691,86+121,13%3.074,53+101,66%2.286,47+39,86%1.953,031,58%1.734,3352,85%2.009,5810,19%1.769,2835,67%2.152,6412,57%1.757,2113,47%2.202,28,07%1.770,520,93%
20222.161,3+74,1%3.678,171.217,321.780,6+71,32%1.217,32+39,96%1.524,64+40,61%1.634,8+31,28%1.984,41+67,75%3.678,17+198,43%2.237,69+55,93%2.750,16+107,39%2.462,14+108,24%2.030,75+48,91%2.395,65+85,58%2.239,26+36,13%
20211.241,44+35,17%1.644,89869,781.039,32+20,28%869,78+19,11%1.084,32+24,97%1.245,3+70,86%1.182,96+40,87%1.232,49+13,47%1.435,07+70,51%1.326,09+50,83%1.182,372,22%1.363,77+49,59%1.290,92+33,6%1.644,89+49,98%
2020918,45+6,32%1.209,17728,84864,06+4,53%730,26+39,43%867,66+31,63%728,8410,37%839,763,05%1.086,23+13,82%841,65+6,56%879,195,84%1.209,17+29,62%911,68+11,64%966,232,91%1.096,7212,6%
2019863,86−4,33%1.254,8523,76826,6418,79%523,7623,01%659,1518,86%813,218,59%866,1515,17%954,32,2%789,857,25%933,761,38%932,88+0,56%816,616,89%995,21+18,75%1.254,8+25,78%
2018902,99+3,85%1.021,01680,271.017,95+59,64%680,27+11,11%812,411,61%889,64+7,57%1.021,01+31,19%975,73+15,99%851,63+13,21%946,8+21,55%927,7311,61%877,0715,95%838,0622,76%997,6110,02%
2017869,47+15,61%1.108,75612,25637,67+1,16%612,25+26,23%919,1+14,19%827,05+10,91%778,28+0,58%841,2+4,04%752,296,18%778,927,83%1.049,6+81,68%1.043,51+29,93%1.085,06+33,28%1.108,75+18,65%
2016752,05−9,01%934,49485,03630,356,79%485,039,38%804,8810,9%745,6612,05%773,7612,04%808,56+5,67%801,848,63%845,0611,71%577,7237,74%803,12+0,59%814,117,31%934,49+7,19%
2015826,56+8,65%957,12535,25676,2619,69%535,2520,51%903,38+11,39%847,79+49,02%879,717,41%765,15+20,96%877,59+27,31%957,12+21,09%927,9+4,37%798,41878,32871,77
2012760,75−16,41%950,13568,89842,0330,05%673,35+16,69%810,9913,07%568,8941,78%950,13+1,46%632,5624,16%689,3317,86%790,4515,67%889,015,36%···
2011910,07+9,73%1.203,76577,041.203,760,54%577,04+8,22%932,96+29,22%977,06+59,47%936,46+47,55%834,1+24,22%839,228,1%937,38+18,28%939,37+17,9%859,2+14,27%861,4311,83%1.022,9223,47%
2010829,36·1.336,61533,231.210,3533,23722,02612,7634,67671,48913,19792,49796,76751,9976,981.336,61

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế