New Zealand

New Zealand kỳ 06-2026 đạt 1.472,05 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
New Zealand1.472,051.224,171.375,711.326,04881,41.103,931.193,461.091,73876,51991,3
Thụy Điển1.026,95875,71867,33800,43687,44780,49773,32787,23641,8778,63
Mông Cổ1.856,471.605,291.731,511.682,291.301,281.569,151.605,311.324,451.282,911.334,78

New Zealand theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.230,55+10,14%1.472,05881,41.103,932,26%881,419,09%1.326,04+3,45%1.375,71+9%1.224,174,88%1.472,05+28,98%······
20251.117,22+7,87%1.286,93876,511.129,42+0,12%1.089,41+23,06%1.281,78+18,24%1.262,13+7,38%1.286,93+7,92%1.141,34+11,86%1.136,49+4,53%926,155,08%991,3+5,91%876,51+7,39%1.091,73+15,92%1.193,46+0,57%
20241.035,76−7,8%1.192,49816,181.128,079,99%885,2520,38%1.084,0919,74%1.175,366,99%1.192,498,33%1.020,2927,88%1.087,19+4,88%975,72+1,89%935,970,68%816,1813,12%941,78+3,53%1.186,72+18,66%
20231.123,41−15,58%1.414,79909,651.253,2939,62%1.111,773,28%1.350,67+0,5%1.263,7+2,48%1.300,8916,53%1.414,79+9,1%1.036,6223,66%957,6718,96%942,3621,22%939,424,95%909,6520,08%1.000,1115,68%
20221.330,76−1,16%2.075,531.138,222.075,53+27,93%1.149,44+28,66%1.343,9314,47%1.233,0812,5%1.558,49+4,44%1.296,775,61%1.357,96+0,08%1.181,7619,99%1.196,138,41%1.251,69+20,21%1.138,2217,24%1.186,124,14%
20211.346,33+33,78%1.622,42893,381.622,42+18,27%893,389,22%1.571,24+60,48%1.409,28+25,57%1.492,21+66,71%1.373,8+44,94%1.356,82+28,15%1.476,97+66,33%1.305,95+36,15%1.041,25+36,85%1.375,31+35,78%1.237,35+12,89%
20201.006,34−3,84%1.371,8760,871.371,88,65%984,16+39,01%979,06+2,68%1.122,357,31%895,1125,57%947,8112,28%1.058,793,21%88813,88%959,2+17,24%760,8710,29%1.012,94,2%1.096,07+4,19%
20191.046,5+13,31%1.501,72707,961.501,72+6,19%707,96+1,37%953,53+9,21%1.210,89+52,99%1.202,63+10,82%1.080,52+24,03%1.093,93+11,19%1.031,16+2,44%818,15+3,27%848,17+2,48%1.057,34+31,36%1.051,97+12,56%
2018923,61+18,02%1.414,15698,41.414,15+53,57%698,4+7,34%873,14+15,09%791,51+3,13%1.085,25+38,32%871,17+10,53%983,82+23,92%1.006,55+15,06%792,23+8,45%827,64+22,82%804,923,73%934,57+15,17%
2017782,59+31,52%920,85650,67920,85+12,48%650,67+43,35%758,67+17,51%767,48+29,77%784,61+23,55%788,16+32,84%793,88+31,4%874,82+53,46%730,49+36,15%673,85+38,63%836,14+33,26%811,47+40,31%
2016595,05+8,46%818,7453,89818,7+5,54%453,89+0,92%645,610,96%591,416,59%635,071,09%593,33+14,2%604,18+1,06%570,07+19,65%536,52+10,18%486,07+24,2%627,45+32,82%578,33+18,85%
2015548,65+11,42%775,73391,36775,73+90,11%449,7711,24%651,85+16,96%633,17+32,06%642,1+32,49%519,53+2,52%597,82+17,55%476,468,99%486,95+6,6%391,36472,41486,63
2012492,42+18,4%557,33408,04408,047,77%506,73+60,89%557,33+7,19%479,4511,88%484,64+6,62%506,74+19,44%508,58+33,06%523,51+48,53%456,79+21%···
2011415,88+32,74%544,11314,96442,41+52,65%314,96+27,69%519,92+55,14%544,11+63,04%454,57+33,83%424,26+18,96%382,23+11,45%352,46+24,04%377,5+53,63%353,78+36,07%426,84+20,1%397,58+7,55%
2010313,3·369,67245,72289,83246,65335,14333,73339,67356,64342,95284,15245,72260355,4369,67

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế