Singapore

Singapore kỳ 06-2026 đạt 4.360,03 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Singapore4.360,033.705,185.086,084.319,263.279,584.022,543.802,412.967,933.156,593.939,8
Hà Lan1.787,991.242,651.047,911.784,36995,671.394,113.302,471.544,641.808,792.216,66
Mexico2.003,981.935,851.974,52.479,391.760,381.670,991.896,751.581,061.567,091.780,69

Singapore theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264.128,78+35,54%5.086,083.279,584.022,54+46,57%3.279,58+63,8%4.319,26+62,8%5.086,08+70,82%3.705,18+31,37%4.360,03+35,24%······
20253.046,22+14,61%3.939,82.002,22.744,517,22%2.002,24,2%2.653,071,36%2.977,510,36%2.820,4+24,81%3.223,98+26,65%3.381,39+20,24%2.884,85+10,37%3.939,8+46,73%3.156,59+24,51%2.967,93+19,11%3.802,41+17,91%
20242.657,83+1,49%3.224,772.089,992.958,01+27,39%2.089,997,75%2.689,75+14,34%2.988,19+10,14%2.259,7821,26%2.545,669,82%2.812,22+1,79%2.613,73+15,22%2.685,02+3,25%2.535,2112,11%2.491,6710,32%3.224,77+15,74%
20232.618,89−5,99%2.884,412.265,522.322,0332,58%2.265,5211,19%2.352,4928,21%2.713,17+1,77%2.869,88+3,03%2.822,87+2,9%2.762,7421,35%2.268,4815,08%2.600,535,25%2.884,41+35,28%2.778,33+11,75%2.786,25+15,34%
20222.785,79−13,81%3.512,572.132,193.444,14+15,62%2.551,01+2,9%3.2772,57%2.665,8721,42%2.785,5315,36%2.743,2519,08%3.512,57+2,86%2.671,3822,52%2.744,716,59%2.132,1927,23%2.486,2725,1%2.415,6330,71%
20213.231,99+22,66%3.486,442.479,152.978,8+4,69%2.479,15+17,19%3.363,41+38,35%3.392,44+40,95%3.291,01+50,39%3.390,23+32,64%3.414,78+37,33%3.447,983,1%3.290,51+5,49%2.929,84+20,98%3.319,24+23,85%3.486,44+24,13%
20202.634,84−10,27%3.558,432.115,562.845,360,14%2.115,5613,51%2.431,0411,66%2.406,8732,14%2.188,3416,33%2.555,97+4,85%2.486,5214,43%3.558,43+4,07%3.119,3+2,06%2.421,857,02%2.680,1315,58%2.808,6918,12%
20192.936,48+4,48%3.546,982.437,832.849,2512,73%2.445,98+6,88%2.751,8+1,84%3.546,98+13,18%2.615,515,24%2.437,839,49%2.905,833%3.419,13+22,74%3.056,19+11,17%2.604,582,06%3.174,62+18,89%3.430,13+27,09%
20182.810,65−1,52%3.264,832.288,453.264,83+30,84%2.288,4512,99%2.702,21+0,79%3.133,96+14,78%3.085,9+19,78%2.693,525,16%2.995,67+18,8%2.785,5512,41%2.749,26,55%2.659,2510,14%2.670,2324,7%2.698,9914,25%
20172.854,14+31,66%3.546,152.495,22.495,2+41,27%2.630,07+80,78%2.680,97+41,17%2.730,39+35,16%2.576,36+0,69%2.840,05+36,99%2.521,51+9,56%3.180,09+54,26%2.941,97+28,47%2.959,4+44,21%3.546,15+35,98%3.147,47+7,48%
20162.167,81−5,68%2.928,331.454,811.766,2731,22%1.454,8122,94%1.899,120,73%2.020,157,29%2.558,6+12,34%2.073,2227,29%2.301,576,58%2.061,561,74%2.290,064,26%2.052,171,77%2.607,93+21,43%2.928,33+31,29%
20152.298,4−0,4%2.851,541.887,962.567,89+38%1.887,9621,64%2.395,621,37%2.178,91+6,64%2.277,6310,06%2.851,54+20,67%2.463,75+5,76%2.098,147,53%2.3925,52%2.089,242.147,672.230,41
20122.307,55−0,6%2.532,391.860,821.860,8226,15%2.409,28+41,89%2.428,786,33%2.043,2712,94%2.532,39+0,96%2.363,08+5,66%2.329,59+3,43%2.269,048,09%2.531,68+6,88%···
20112.321,55+12,82%2.592,911.697,942.519,69+44,49%1.697,94+7,17%2.592,91+27,28%2.347+23,13%2.508,38+14,75%2.236,44+9,58%2.252,43+16,54%2.468,89+20,91%2.368,75+3,89%2.130,15+8,65%2.214,955,04%2.521,074,78%
20102.057,81·2.647,611.584,311.743,881.584,312.037,231.906,162.185,852.040,961.932,722.041,962.279,981.960,542.332,562.647,61

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế