Ả Rập Xê Út

Ả Rập Xê Út kỳ 06-2026 đạt 3.485,76 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Ả Rập Xê Út3.485,765.450,135.179,683.836,644.191,233.731,034.474,824.737,524.784,324.787,6
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất353,4613,51940,352.377,272.798,193.138,184.561,992.602,543.385,112.745,65
Anh1.737,21.336,61.571,21.441,391.416,481.531,71.646,381.427,051.506,941.805,18

Ả Rập Xê Út theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264.312,41−5,45%5.450,133.485,763.731,039,07%4.191,234,73%3.836,6435,23%5.179,68+28,1%5.450,13+46,05%3.485,7628,15%······
20254.560,75−4,86%5.923,413.731,64.103,0515,16%4.399,299,82%5.923,41+26,37%4.043,415,91%3.731,634,78%4.851,697,29%4.773,740,37%4.118,61+0,76%4.787,69,76%4.784,32+17,63%4.737,52+1,09%4.474,82+1,15%
20244.793,96−10,62%5.721,634.067,124.836,4618,48%4.878,27+7,01%4.687,5125,01%4.808,3419,48%5.721,63+3,29%5.233,276,26%4.791,37+22,89%4.087,5230,42%5.305,6+0,13%4.067,1226,06%4.686,4312,62%4.423,973,68%
20235.363,62−17,56%6.250,63.898,775.932,740,31%4.558,6413,28%6.250,6+2,23%5.971,3826,77%5.539,226,62%5.582,52+4,25%3.898,7741,81%5.874,3225,44%5.298,5822,23%5.500,4619,78%5.363,256,99%4.59319,05%
20226.505,76+37,04%8.153,775.256,565.951+53,62%5.256,56+37,93%6.114,41+29,23%8.153,77+100,82%7.548,58+69,62%5.355,1+15,98%6.700,38+48,88%7.878,99+43,01%6.813,07+28,51%6.856,82+35,49%5.766,280,56%5.674,17+8,03%
20214.747,26+45,81%5.798,873.810,943.873,8816,23%3.810,9418,15%4.731,32+16,35%4.060,22+104,24%4.450,39+81,37%4.617,19+68,87%4.500,4+93,33%5.509,31+111,1%5.301,56+43,7%5.060,83+74,15%5.798,87+56,48%5.252,24+58,75%
20203.255,82−27,91%4.655,781.987,964.624,37+6,89%4.655,78+22,74%4.066,4213,01%1.987,9655,7%2.453,8132,68%2.734,244,57%2.327,8447,97%2.609,8746,36%3.689,2216,4%2.906,0141,69%3.705,925,19%3.308,4828,81%
20194.516,33+18,19%4.983,983.645,124.326,23+30,26%3.793,16+16,92%4.674,43+30,53%4.487,66+40,1%3.645,1211,2%4.932,37+37,39%4.473,86+41,72%4.865,32+24,11%4.412,76+23,14%4.983,98+17,79%4.954,013,42%4.647,062,96%
20183.821,2+44,37%5.129,173.156,913.321,21+17,3%3.244,11+15,46%3.581,05+29,13%3.203,18+35,36%4.104,94+63,52%3.590,01+58,79%3.156,91+46,63%3.920,27+71,84%3.583,55+38,6%4.231,23+48,1%5.129,17+69,95%4.788,75+44,47%
20172.646,82+34,44%3.314,82.153,042.831,4+61,07%2.809,85+65,64%2.773,29+67,08%2.366,33+30,35%2.510,31+32,68%2.260,83+8,37%2.153,04+3,79%2.281,39+8,53%2.585,59+32,06%2.856,97+50,4%3.018,07+18,27%3.314,8+55,46%
20161.968,83−21,3%2.551,851.659,841.757,8841,94%1.696,3522,59%1.659,8435,51%1.815,4339,85%1.89211,23%2.086,2337,05%2.074,5225,85%2.102,1815,92%1.957,9316,92%1.899,69,16%2.551,85+34,83%2.132,21+0,29%
20152.501,75−44,55%3.314,271.892,643.027,7635,39%2.191,4460,89%2.573,6342,96%3.018,1137,33%2.131,3755,58%3.314,2730,85%2.797,6731,92%2.500,2219,54%2.356,7743,6%2.091,221.892,642.125,95
20124.511,52+9,27%5.602,853.107,414.686,49+28,59%5.602,85+64,96%4.511,61+6,02%4.815,96+24,3%4.798,25+19,37%4.792,89+20,48%4.109,20,38%3.107,4126,03%4.178,98+5,17%···
20114.128,74+50,97%4.916,013.396,473.644,55+65,19%3.396,47+32,62%4.255,55+73,12%3.874,34+56,42%4.019,56+39,58%3.978,26+50,91%4.125,07+49,71%4.200,74+56,04%3.973,56+27,85%4.418,56+64,02%4.742,2+66,67%4.916,01+40,25%
20102.734,85·3.505,272.206,232.206,232.561,12.458,132.476,912.879,772.636,12.755,392.692,143.107,872.6942.845,313.505,27

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế