HS38 - Sản phẩm hóa chất khác

HS38 - Sản phẩm hóa chất khác kỳ 06-2026 đạt 2.342,04 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS38 - Sản phẩm hóa chất khác2.342,042.191,812.359,752.504,211.629,572.182,562.171,162.060,982.021,212.239,31
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ2.363,581.966,651.967,371.980,471.887,412.643,261.574,651.481,582.018,142.240,1
HS47 - Bột giấy, giấy phế liệu1.790,611.816,821.930,271.953,981.598,351.890,051.808,221.884,141.539,981.728,5

HS38 - Sản phẩm hóa chất khác theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.201,65+7,98%2.504,211.629,572.182,56+20,04%1.629,5711,72%2.504,21+10,34%2.359,75+20,05%2.191,81+9,3%2.342,04+21,33%······
20252.038,89−0,8%2.269,631.818,211.818,219,54%1.845,86+11,45%2.269,63+2,62%1.965,65,89%2.005,233,98%1.930,27+0,76%2.073,930,56%2.065,283,96%2.239,31+1,95%2.021,21+4,11%2.060,98+1,54%2.171,165,15%
20242.055,28−2%2.289,121.656,242.009,89+1,59%1.656,2421,88%2.211,788,8%2.088,65+0,75%2.088,335,53%1.915,783,99%2.085,67+4,46%2.150,360,46%2.196,42+7,26%1.941,325,63%2.029,8+2,83%2.289,12+7,5%
20232.097,32−9,62%2.425,141.974,011.978,4516,56%2.120+6,56%2.425,142,32%2.073,153,23%2.210,476,96%1.995,4322,25%1.996,7118,21%2.160,1914,42%2.047,8211,99%2.057,11,94%1.974,0115,32%2.129,343,16%
20222.320,66+15,07%2.566,521.989,42.371,16+21,47%1.989,4+23,76%2.482,76+9,64%2.142,41+2,35%2.375,73+19,88%2.566,52+32,64%2.441,16+28,59%2.524,12+29,13%2.326,86+15,14%2.097,87+10,33%2.331,15+2,33%2.198,814,93%
20212.016,69+28,26%2.312,941.607,481.952,09+65,26%1.607,48+13,52%2.264,38+37,42%2.093,21+26,67%1.981,76+41,72%1.934,98+24,5%1.898,45+20%1.954,64+25,18%2.020,94+20,26%1.901,39+25,74%2.277,97+32,97%2.312,94+17,48%
20201.572,34+7,82%1.968,731.181,231.181,2326,44%1.416,02+35,14%1.647,82+17,74%1.652,53+9,13%1.398,344,97%1.554,17+10,77%1.582,06+1,61%1.561,42+2,89%1.680,46+12,48%1.512,19+15,28%1.713,15+16,88%1.968,73+14,99%
20191.458,33−3,16%1.712,051.047,81.605,732,17%1.047,82,71%1.399,539,59%1.514,21+3,62%1.471,4911,39%1.403,0412,26%1.557,034,48%1.517,566,24%1.494,0212,61%1.311,785,28%1.465,68+2,32%1.712,05+30,89%
20181.505,91+13,39%1.709,671.076,981.641,32+48,53%1.076,985,49%1.548,04+8,17%1.461,33+20,85%1.660,55+22,75%1.599,02+14,09%1.630,09+27,79%1.618,56+16,18%1.709,67+22,03%1.384,89+11,22%1.432,45+1,45%1.308,0316,76%
20171.328,13+9,87%1.571,341.105,071.105,072,2%1.139,6+29,72%1.431,05+10,69%1.209,180,24%1.352,75+7,84%1.401,61+13,51%1.275,6+10,83%1.393,1+10,1%1.401,06+9%1.245,22+11,22%1.412,03+8,16%1.571,34+14,18%
20161.208,79+0,53%1.376,15878,531.129,939,08%878,531,18%1.292,867,21%1.212,044,17%1.254,43+3,87%1.234,793,29%1.150,9711,93%1.265,31+10,02%1.285,41+3,15%1.119,63+9,47%1.305,47+20,12%1.376,15+2,59%
20151.202,38−5,64%1.393,39888,991.242,8+37,79%888,9929,65%1.393,39+3,15%1.264,84,25%1.207,7318,09%1.276,84,64%1.306,890,82%1.150,065,89%1.246,132,51%1.022,781.086,771.341,37
20121.274,29−0,73%1.474,46901,92901,9230,1%1.263,68+46,06%1.350,835,54%1.320,971,13%1.474,46+11,79%1.338,861,28%1.317,660,7%1.222,0715,51%1.278,25,32%···
20111.283,67+25,88%1.446,39865,171.290,27+59,81%865,17+16,2%1.430,01+31,34%1.336,12+29,68%1.318,95+31,38%1.356,16+26,16%1.327+24,68%1.446,39+38,27%1.349,96+20,26%1.168,18+24,13%1.253,97+11,87%1.261,89+5,82%
20101.019,77·1.192,47744,54807,36744,541.088,81.030,311.003,921.074,951.064,31.046,061.122,57941,081.120,911.192,47

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế