Quần đảo Marshall

Quần đảo Marshall kỳ 06-2026 đạt 0,05 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Quần đảo Marshall0,050,011,6500,040,010,011,420,01
Mozambique160,2380,99145,0691,3294,1107,48120,58130,5198,08150,78
Cộng hòa Dominica64,4545,6750,2438,9534,942,4350,238,3736,7744,53

Quần đảo Marshall theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,35+21,61%1,6500,04+1.023,93%091,27%1,65+2.254,26%·0,01+12,12%0,05+755,54%······
20250,29−59,08%1,820086,55%0,04+16.661,13%0,070,02+3.038%0,01+112,04%0,0199,86%1,82+247,01%0,0587,32%0,0198,74%1,42+77,87%0,01+207,03%0,0199,67%
20240,7+511,43%3,8700,03097,34%·052,38%071,28%3,87+475.279,02%0,5223,42%0,37+3.387,15%0,63+112,32%0,801,51+44.121,42%
20230,12+623,61%0,680·0,01+638,68%0,01+13.256%095,01%0,02094,58%0,68+2.584,9%0,01+604,4%0,3+50.323,56%··094,67%
20220,02−94,21%0,060099,21%098,35%099,73%0,02·0,0280,69%0,0398,95%091,54%097,6%0,020,03+187,74%0,06+1.414,66%
20210,27−57,03%2,4300,0697,82%0,08+5.510,29%0,04+9.219,25%·0,01+85,93%0,0860,23%2,43+37.375,86%0,0299,53%0,02+5,33%·0,01+1.045%099,54%
20200,64−82,82%3,7502,76+19,92%099,97%094,01%099,98%0,0199,86%0,297,87%0,0199,94%3,75+27,2%0,0219,89%0,02+185,03%099,98%0,9277,85%
20193,72+34,76%10,840,012,3+1.545,28%4,1+30.591,56%0,0199,89%3,31+7.248,54%3,9162,53%9,2+115.129,39%10,84+213,02%2,95+27,71%0,0399,47%0,0199,22%3,916,78%4,14+239.319,27%
20182,76+51,26%10,4300,14+321,18%0,0199,69%6,17+110.489,96%0,0596,5%10,430,01+299%3,462,3154,58%5,526,73%0,89+8.510,39%4,2+31.752,65%0+157,91%
20171,83+0,06%7,5100,0380,23%4,330,01+186,74%1,2867,13%·099,93%·5,08+204.253,96%7,51+63,1%0,0199,15%0,0199,45%099,65%
20161,83−26,88%4,6100,1791,7%·099,97%3,9135,53%1,113,053,44+1,57%0+188,95%4,61+106,87%1,2158,63%2,4+20.232,66%0,1991,8%
20152,5−19,88%6,0602,0355,8%0,2291,55%5,79+19,48%6,06+3.280,25%··3,3902,232,920,012,33
20123,12+62,73%4,850,184,58+46,14%2,59+112,76%4,85+119,4%0,1893,73%2,3925,88%4,11+17.133,6%······
20111,92+135,15%3,220,023,141,22+1.471,06%2,21+11,26%2,86+336.312,35%3,22+56.796,95%0,02+16.112,93%1,133,04···0,3987,62%
20100,81·3,170·0,081,9900,010··0,46··3,17

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế