Nhập khẩu Trung Quốc hàng chế tạo khác
Nhập khẩu Trung Quốc hàng chế tạo khác thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu theo mặt hàng
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần XX - Hàng chế tạo khác3 | |||||||||||
| HS95 - Đồ chơi, dụng cụ thể thao | 303,05 | 350,78 | 270,21 | 302,68 | 337,31 | 211,72 | 268,44 | 281,77 | 237,17 | 297,45 | |
| HS94 - Đồ nội thất, giường tủ | 163,98 | 184,05 | 155,55 | 165,01 | 153,19 | 121,2 | 168,82 | 242,63 | 159,65 | 180,1 |