HS26 - Quặng, xỉ và tro

HS26 - Quặng, xỉ và tro kỳ 06-2026 đạt 27.766,83 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS26 - Quặng, xỉ và tro27.766,8326.209,3127.165,6927.625,224.277,5427.286,8328.570,0125.824,0225.039,5325.418,21
HS84 - Máy móc, thiết bị cơ khí33.506,5228.365,9929.633,6629.344,4919.603,2422.735,5425.944,1319.626,9519.462,4723.124,81
HS71 - Ngọc trai, đá quý, kim loại quý26.319,3726.145,2426.950,5329.653,3320.511,1516.113,87.437,739.303,889.524,8513.854,16

HS26 - Quặng, xỉ và tro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202626.721,9+14,89%27.766,8324.277,5427.286,83+30,34%24.277,54+20,79%27.625,2+38,58%27.165,69+14,88%26.209,31+22,94%27.766,83+29,49%······
202523.259,17+11,18%28.570,0119.934,920.935,8113,72%20.098,433,34%19.934,95,34%23.646,97+14,21%21.319,07+3,4%21.442,47+8,06%22.610,81+11,16%24.269,76+13,56%25.418,21+25,02%25.039,53+27,27%25.824,02+27,68%28.570,01+30,91%
202420.920,83+5,13%24.264,1319.674,7524.264,13+20,18%20.792,47+6,81%21.058,62+6,42%20.704,79+10,6%20.617,19+4,22%19.843,42+8,7%20.341,45+12,84%21.372,38+1,24%20.332,13+2,5%19.674,753,8%20.224,85,73%21.823,84+0,52%
202319.899,67+6,66%21.711,518.026,5620.190,11+0,89%19.467,37+6,54%19.787,643,18%18.721,166,34%19.783,185,24%18.255,055,97%18.026,561,12%21.110,81+17,25%19.835,95+9,76%20.452,85+29,49%21.453,83+18,75%21.711,5+29,85%
202218.657,54−17,59%20.876,7215.794,8120.012,895,52%18.271,7313%20.437,8817,8%19.988,0816,79%20.876,7214,35%19.414,221,72%18.230,629,3%18.005,2832,2%18.071,4923,33%15.794,8116,85%18.065,779,89%16.721,07+1,46%
202122.640,17+45,14%26.557,1416.480,7921.181,61+59,97%21.001,79+66,28%24.864,56+102,41%24.020,8+78,23%24.374,16+100,11%24.801,77+73,01%25.784,22+50,58%26.557,14+62,12%23.571,78+22,61%18.994,45+1,82%20.049+10,23%16.480,7915,36%
202015.599,39+13,48%19.470,8512.180,1613.241,39+6,91%12.630,5+5,6%12.284,451,65%13.477,33+8,12%12.180,169,48%14.335,35+16,14%17.122,78+6,04%16.381,35+3,3%19.225,17+28,81%18.655,05+30,29%18.188,24+29,14%19.470,85+34,05%
201913.746,52+21,41%16.147,2411.960,6212.385,931,5%11.960,62+10,3%12.489,99+9,34%12.465,31+19,14%13.455,72+18,53%12.343,04+14,6%16.147,24+43,3%15.858,27+40,87%14.924,84+24,05%14.318,1+27,86%14.084,38+19,43%14.524,78+33,32%
201811.322,34+7,42%12.57410.462,712.574+11,6%10.843,41+1,4%11.422,826,48%10.462,7+2,76%11.352,06+15,73%10.770,78+13,51%11.268,45+26,06%11.257,56+9,53%12.031,12+1,28%11.198,18+15,29%11.792,7+2,79%10.894,31+3,35%
201710.539,8+33,87%12.214,028.938,8511.266,92+79,12%10.693,82+81,36%12.214,02+76,58%10.181,92+40,43%9.808,86+22,41%9.489,14+28,49%8.938,85+13,11%10.278,22+25,01%11.879,41+36,19%9.713,01+22,06%11.472,35+17,59%10.541,1+3,7%
20167.873,29+0,81%10.164,995.896,626.290,0626,41%5.896,6216,17%6.917,1120,56%7.250,458,13%8.013,17+16,57%7.385,312,9%7.902,714,67%8.222,22+11,79%8.722,99+4,71%7.957,34+10,46%9.756,46+23,6%10.164,99+27,3%
20157.810,01−30,84%8.707,616.874,058.547,7420,83%7.033,9241,12%8.707,6124,84%7.892,228,19%6.874,0545,8%7.606,1828,91%8.289,5923,2%7.355,3235,29%8.330,8922,62%7.204,077.893,497.985,02
201211.292,14−10,06%12.683,6610.699,1410.796,2120,81%11.946,57+18,49%11.585,647%10.990,845,53%12.683,66+4,69%10.699,149,12%10.794,412,92%11.366,0119,42%10.766,8124,79%···
201112.554,68+39,27%14.315,7210.082,5313.633,98+109,7%10.082,53+44,34%12.457,97+49,8%11.634,54+35,25%12.114,87+34,93%11.772,86+30,29%12.396,3+30,2%14.104,43+67,26%14.315,72+37,02%11.788,62+30,53%14.186,85+27,28%12.167,5+8,83%
20109.014,95·11.180,726.501,66.501,66.985,188.316,168.602,138.978,79.035,579.520,698.432,7810.447,749.031,5311.146,5511.180,72

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế