HS72 - Sắt thép

HS72 - Sắt thép kỳ 06-2026 đạt 2.620,04 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS72 - Sắt thép2.620,042.643,182.687,232.664,562.205,872.437,692.629,52.383,242.426,412.853,37
HS38 - Sản phẩm hóa chất khác2.342,042.191,812.359,752.504,211.629,572.182,562.171,162.060,982.021,212.239,31
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ2.363,581.966,651.967,371.980,471.887,412.643,261.574,651.481,582.018,142.240,1

HS72 - Sắt thép theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.543,09−0,58%2.687,232.205,872.437,696,95%2.205,8713,17%2.664,566,71%2.687,23+8,27%2.643,18+7,85%2.620,044,7%······
20252.557,99−3,84%2.856,072.297,392.619,7219,48%2.540,460,97%2.856,07+12,64%2.482,0712,79%2.450,859,81%2.749,34+4,1%2.297,3912,07%2.407,45+11,68%2.853,37+10,41%2.426,411,44%2.383,2411,48%2.629,57,87%
20242.660,03−13,08%3.253,612.155,693.253,61+14,58%2.565,2521,69%2.535,5819,87%2.846,1412,63%2.717,464,53%2.640,96+7,17%2.612,7910,46%2.155,6934,07%2.584,321,2%2.461,9429,64%2.692,441,49%2.854,2310,18%
20233.060,41−16,11%3.498,912.464,242.839,6934,57%3.275,820,44%3.164,4418,62%3.257,469,59%2.846,3222,79%2.464,2432,68%2.91815,26%3.269,5117,92%3.279,7113,88%3.498,91+0,68%2.733,1218,45%3.177,722,06%
20223.647,95+0,52%4.340,33.244,664.340,3+29,53%3.290,18+16,6%3.888,44+22,82%3.603,16+10,81%3.686,33+2%3.660,32+4,94%3.443,42+3,17%3.983,14+7,13%3.808,456,01%3.475,3615,04%3.351,6128,32%3.244,6618,51%
20213.628,99+18,01%4.675,612.821,863.350,72+53,77%2.821,86+44,01%3.165,88+38,31%3.251,68+55,36%3.613,99+61,74%3.487,88+0,95%3.337,5811,32%3.718,117,57%4.052,138,34%4.090,79+22,16%4.675,61+22,02%3.981,67+20,53%
20203.075,1+57,63%4.420,961.959,462.179,06+5,58%1.959,46+31,72%2.288,96+27,02%2.093,04+10,4%2.234,47+24,15%3.455,2+97,31%3.763,63+109,61%4.022,46+116,5%4.420,96+109,27%3.348,67+69,3%3.831,78+71,36%3.303,46+25,65%
20191.950,81+4,65%2.629,161.487,642.063,91+1,3%1.487,6411,97%1.802,0114,14%1.895,92+4,77%1.799,8811,18%1.751,2+0,49%1.795,56+0,02%1.857,93+4,07%2.112,56+6,65%1.977,92+8,34%2.236,04+27,5%2.629,16+44,14%
20181.864,16+4,16%2.098,781.689,942.037,45+23,33%1.689,941,4%2.098,78+9,24%1.809,62+3,7%2.026,52+5,07%1.742,65+1,46%1.795,16+15,2%1.785,32+5,21%1.980,9+3,6%1.825,65+5,15%1.753,8310,05%1.824,086,15%
20171.789,63+26,94%1.949,711.558,291.652+37,68%1.714,02+63,17%1.921,29+35,33%1.745,03+32,51%1.928,71+42,13%1.717,59+19,46%1.558,29+4,16%1.696,98+14,19%1.912,12+33,32%1.736,28+28,73%1.949,71+21,04%1.943,55+10,4%
20161.409,86−6,8%1.760,431.050,471.199,8831,34%1.050,4723,37%1.419,7419,52%1.316,925,05%1.357,0216,11%1.437,8511,66%1.496,039,28%1.486,06+5,11%1.434,221,9%1.348,82+14,51%1.610,86+38,15%1.760,43+25,86%
20151.512,71−24,23%1.764,131.166,051.747,620,74%1.370,8434,88%1.764,1319,26%1.757,1311,1%1.617,6524,75%1.627,5915,24%1.648,9816,54%1.413,8527,41%1.461,9924,98%1.177,921.166,051.398,73
20121.996,57−15,61%2.185,021.760,581.760,5831,97%2.104,98+26,7%2.185,0219,66%1.976,5216,98%2.149,7212,26%1.920,2714,7%1.975,7217,38%1.947,6517,24%1.948,6821,91%···
20112.365,84+12,18%2.719,751.661,422.588,01+35,76%1.661,423%2.719,75+13,38%2.380,67+0,82%2.449,98+21,14%2.251,26+5,75%2.391,25+7,29%2.353,51+13,36%2.495,51+21,5%2.168,68+25,4%2.499,28+11,49%2.430,780,72%
20102.109,06·2.448,411.712,851.906,31.712,852.398,832.361,192.022,372.128,892.228,792.076,12.053,91.729,412.241,682.448,41

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế