HS66 - Ô dù, ba toong

HS66 - Ô dù, ba toong kỳ 06-2026 đạt 0,78 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS66 - Ô dù, ba toong0,781,390,810,680,611,160,790,640,720,93
HS98 - Giao dịch đặc biệt và hàng chưa phân loại (mã riêng của Trung Quốc)848,5893,02954,82736,41636,34778,86848,01864,53739,35743,89
Tổng nhập khẩu hàng hoá286.764,04271.220,76274.559,76270.967,98209.910,21235.960,16245.309,77220.132,92216.917,34239.426,22

HS66 - Ô dù, ba toong theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,91+2,31%1,390,611,161,51%0,61+23,95%0,6829,17%0,81+1,81%1,39+22,73%0,78+45,96%······
20250,89+16,25%1,230,491,18+84,61%0,49+44,28%0,96+47,5%0,82,34%1,13+87,08%0,5335,72%1,22+22,34%1,23+58,51%0,93+38,02%0,72+13,9%0,6435%0,7934,04%
20240,76−36,22%1,20,340,6448,89%0,3480,72%0,6533,03%0,8229,27%0,6153,83%0,8346,71%0,9923,1%0,7848,76%0,6714,57%0,6348,27%0,99+23,59%1,2+72,58%
20231,19+41,78%1,780,691,25+73,64%1,78+107,24%0,97+19,75%1,15+65%1,31+36,64%1,55+88,14%1,29+49,31%1,52+83,68%0,7925,21%1,22+29,52%0,85,13%0,691,36%
20220,84−9,23%1,050,70,72+44,05%0,86+55,37%0,8148,35%0,749,8%0,9613,91%0,8221,33%0,8711,79%0,838,87%1,05+51,19%0,94+101,54%0,8412,92%0,724,95%
20210,93+24,19%1,570,470,5+13,04%0,5547,16%1,57+63,68%1,39+10,73%1,12+84,23%1,05+65,52%0,98+21,21%0,91+24,62%0,7+14,96%0,4724,84%0,97+52,72%0,94+50,21%
20200,75−42,78%1,260,440,4465,92%1,04+15,95%0,9622,35%1,2625,76%0,6167,25%0,6362,34%0,8141,93%0,7351,8%0,6149,31%0,6231,59%0,6356,22%0,62+12,35%
20191,31−52,92%1,850,551,3+7,79%0,9+49,15%1,248,68%1,69+33,98%1,85+15,54%1,68+3,02%1,3917,03%1,51+51,65%1,2+57,63%0,91+69,03%1,4493,12%0,5514,99%
20182,77+177,66%210,541,21+41,82%0,652,9%1,35+61,84%1,26+28,28%1,6+39,7%1,63+33,37%1,68+55,19%0,99+11,14%0,7628,86%0,5429,45%21+2.158,6%0,6529,52%
20171−3,05%1,280,760,8511,05%1,28+185,67%0,8442,64%0,992,29%1,14+18,7%1,229,72%1,0820,76%0,911,47%1,07+35,68%0,7612,03%0,9314,64%0,9311,93%
20161,03−12,15%1,460,450,9635,31%0,4556,19%1,46+52,54%1,01+1,54%0,964,81%1,36+25,52%1,3710,3%1,018,57%0,799,48%0,8737,56%1,098,54%1,0527,54%
20151,17−38,46%1,520,871,48+8,97%1,0249,68%0,9661,4%0,9951,92%1,0147,67%1,0835,92%1,5235,08%1,1140,14%0,8738,14%1,391,191,45
20121,91+137,82%2,481,361,36+127,17%2,04+649,9%2,48+232,3%2,07+176,07%1,94+153,51%1,69+214,98%2,35+288,81%1,85+97,06%1,4+50,33%···
20110,8+56,04%1,770,270,6+39,01%0,27+13,85%0,75+52%0,75+49,19%0,76+76,06%0,540,69%0,60,87%0,94+85%0,93+64,35%0,95+100,01%0,76+20,92%1,77+138,52%
20100,51·0,740,240,430,240,490,50,430,540,610,510,570,480,630,74

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế