HS45 - Lie và sản phẩm từ lie

HS45 - Lie và sản phẩm từ lie kỳ 06-2026 đạt 3,15 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS45 - Lie và sản phẩm từ lie3,152,251,812,472,322,522,691,663,213,97
HS46 - Sản phẩm tết bện, mây tre3,313,124,923,131,92,162,32,011,952,07
HS93 - Vũ khí, đạn dược1,312,711,450,030,020,111,020,530,370,23

HS45 - Lie và sản phẩm từ lie theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262,42−15,98%3,151,812,5217,14%2,3224,4%2,4710,51%1,811,6%2,2529,7%3,15+7,06%······
20252,88+9,36%3,971,663,04+1,13%3,07+37,84%2,76+5,2%1,8436,9%3,2+12,17%2,94+10,35%3,74+66,8%2,4415,34%3,97+127,24%3,21+18,69%1,6623,41%2,6924,52%
20242,63−18,09%3,571,753,01+1,04%2,2337,45%2,62+30,62%2,92+0,14%2,8519,21%2,6640,81%2,2427,08%2,8824,47%1,7565,99%2,7+12,96%2,1718,98%3,57+78,8%
20233,21−5%5,131,992,9723,03%3,56+5,55%2,0143,85%2,92+8,42%3,539,69%4,5+11,49%3,07+5,98%3,810,68%5,13+47,02%2,39+11,73%2,68+11,11%1,9954,41%
20223,38−15,74%4,372,143,8710,74%3,387,81%3,5725,81%2,6929,32%3,9125,87%4,041,1%2,9+9,93%3,8416,38%3,499,1%2,1441,69%2,4122,61%4,37+0,21%
20214,02+37,1%5,272,644,33+5,08%3,66+31,34%4,82+36,93%3,81+62,49%5,27+158,04%4,08+35,85%2,642,91%4,59+89,49%3,84+35,93%3,67+51,63%3,11+30,5%4,374,22%
20202,93−13,27%4,562,044,1218,62%2,790,82%3,526,28%2,3430,15%2,0440,02%31,38%2,7228,53%2,4215,98%2,8338,66%2,42+56,67%2,3921,7%4,56+42,1%
20193,38−27,77%5,061,555,0613,76%2,8124,09%3,75+14,12%3,3632,4%3,433,93%3,0548,7%3,87,84%2,8858,02%4,6113,68%1,5534,46%3,0531,51%3,2120,8%
20184,68+17,66%6,872,365,87+37,07%3,71,81%3,29+4,84%4,96+65,17%5,153,93%5,94+54,49%4,13+6,94%6,87+72,9%5,348,8%2,36+0,73%4,45+17,83%4,059,64%
20173,97+15,14%5,852,344,28+5,38%3,77+31,65%3,14+2,23%39,59%5,36+54,81%3,84+16,46%3,86+32,01%3,97+0,27%5,85+69,94%2,343,61%3,7812,51%4,48+5,29%
20163,45+1,27%4,322,434,0721,33%2,8610,97%3,0710,61%3,32+18,07%3,474,46%3,3+29,7%2,9220,62%3,96+18,25%3,4435,92%2,43+74,29%4,32+69,04%4,26+13,76%
20153,41−10,47%5,371,395,17+45,13%3,2239,13%3,4310,09%2,8112,08%3,63+10,78%2,5420,52%3,68+18,17%3,3523,88%5,37+22,04%1,392,553,74
20123,81−4,14%5,293,123,5623,56%5,29+149%3,82+12,75%3,2+8,19%3,278,19%3,216,53%3,1231,74%4,413,6%4,428,16%···
20113,97+9,3%6,132,124,663,77%2,1234,8%3,3922,31%2,96+2,95%3,5718,26%3,83+30,9%4,56+60,4%5,09+38,63%6,13+19,71%2,411,13%4,39+33,95%4,55+35,44%
20103,63·5,122,74,843,264,362,874,362,932,843,675,122,73,283,36

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế