HS42 - Đồ da, túi xách

HS42 - Đồ da, túi xách kỳ 06-2026 đạt 501,77 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS42 - Đồ da, túi xách501,77474,1541,63530,77487,39570,22568,75506,97463,47435,25
HS62 - Hàng may mặc không dệt kim476,84378,25427,95457,03428,57531,59539,76564,94538,78590,85
HS34 - Xà phòng, chất tẩy rửa, nến500,53446,51525,37505,54356,62487,9533,74469,82477,57520,79

HS42 - Đồ da, túi xách theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026517,65+8,85%570,22474,1570,22+25,54%487,39+16,02%530,77+16,73%541,63+12,63%474,11,23%501,77+8,43%······
2025475,57−5,74%568,75420,09454,2233,51%420,0917,65%454,6917,18%480,917,31%480,011,4%462,75+0,39%527+3,21%452,725,07%435,25+11,56%463,470,87%506,97+8,8%568,75+6,5%
2024504,51−6,77%683,15390,15683,15+30,33%510,1117,41%549,036,87%518,85+8,63%486,8212,52%460,9619,73%510,630,06%476,898,64%390,1519,07%467,5314,01%465,9511,26%534,066,36%
2023541,14+8,27%617,65477,64524,1624,14%617,65+16,63%589,497,36%477,64+29,08%556,48+56,42%574,23+4,07%510,926,51%521,981,7%482,09+6,32%543,69+23,71%525,06+13,86%570,32+32,2%
2022499,79−14,05%690,99355,76690,99+12,36%529,59+6,57%636,314,09%370,0335,12%355,7638,3%551,7713,38%546,5+1,28%531,024,27%453,4422,3%439,4920,9%461,1526,99%431,422%
2021581,46+44,89%663,46496,94614,98+101,62%496,94+173,8%663,46+181,09%570,31+164,37%576,61+80,54%637,03+59,35%539,59+32,45%554,71+20,76%583,58+0,14%555,61+12,11%631,61+0,37%553,115,26%
2020401,3+20,81%629,26181,5305,0322,18%181,517,79%236,0324,55%215,7334,35%319,380,71%399,78+32,96%407,39+5,94%459,36+46,3%582,75+72,24%495,58+39,44%629,26+78,49%583,82+60,01%
2019332,19+20,27%391,99220,77391,99+23,84%220,77+5,62%312,82+11,72%328,62+40,14%321,65+11,38%300,67+8,33%384,54+33,22%313,99+3,46%338,35+21,68%355,4+27,74%352,55+24,47%364,87+32,08%
2018276,19+25,99%316,52209,02316,52+69,76%209,02+9,74%280,01+23,85%234,5+25,41%288,78+35,1%277,55+30,87%288,65+15,35%303,48+29,17%278,07+28,76%278,22+13,99%283,25+13,85%276,26+25,08%
2017219,22+19,44%250,24186,45186,45+7,87%190,47+28,86%226,08+19,68%186,99+14%213,74+20,48%212,09+18,33%250,24+40,34%234,94+31,36%215,95+32,15%244,07+32,09%248,79+16,68%220,8712,93%
2016183,54+4,27%253,67147,81172,85+0,33%147,81+1,29%188,90,5%164,038,32%177,41+15,06%179,24+5,62%178,312,02%178,85+0,16%163,41+8,11%184,77+6,78%213,23+11,39%253,67+23,98%
2015176,03+11,96%204,6145,93172,27+50,71%145,9316,24%189,84+20,57%178,91+47,13%154,1913,3%169,7+6,22%202,67+17,04%178,575,09%151,16+1,83%173,04191,43204,6
2012157,22+11,84%188,15114,3114,33,31%174,21+105,44%157,45+24,06%121,6+9,47%177,85+45,36%159,76+0,44%173,16+0,27%188,15+17,91%148,45+0,84%···
2011140,58+50,06%180,484,8118,22+54,78%84,8+34,61%126,91+50,44%111,08+52,44%122,35+43,13%159,05+68,75%172,7+67,4%159,56+55,55%147,21+47,54%141,21+47,26%163,42+49,73%180,4+31,41%
201093,68·137,286376,386384,3672,8785,4894,25103,16102,5899,7795,89109,14137,28

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế