HS25 - Muối, lưu huỳnh, đất đá, xi măng

HS25 - Muối, lưu huỳnh, đất đá, xi măng kỳ 06-2026 đạt 2.120,2 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:13

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS25 - Muối, lưu huỳnh, đất đá, xi măng2.120,22.188,61.772,641.746,781.489,591.681,021.339,711.173,011.119,641.084
HS75 - Niken và sản phẩm1.528,641.581,481.873,081.716,811.399,411.616,71.473,11.197,52962,621.541,53
HS52 - Bông634,53628,06775,68807,47594,89739,34712,92572,83496,03482,77

HS25 - Muối, lưu huỳnh, đất đá, xi măng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.833,14+69,38%2.188,61.489,591.681,02+74,35%1.489,59+68,68%1.746,78+82,92%1.772,64+52,57%2.188,6+100,91%2.120,2+108,02%······
20251.082,23+8,65%1.339,71883,09964,1519,28%883,09+1,61%954,930,86%1.161,89+18,85%1.089,372,9%1.019,22+3,26%1.218,92+12,37%978,873%1.084+20,58%1.119,64+20,45%1.173,01+27,93%1.339,71+33,98%
2024996,05−44,34%1.194,43869,091.194,4343,38%869,0950,78%963,2159,08%977,5854,38%1.121,9432,6%987,0448,96%1.084,7548,38%1.009,1112,22%899,0255,8%929,5745,92%916,9224,56%999,9622,25%
20231.789,65+27,35%2.354,11.149,62.109,41+131,44%1.765,86+102,11%2.354,1+85,03%2.142,7+67,27%1.664,57+24,22%1.933,96+31,55%2.101,34+23,23%1.149,629,39%2.033,87+53,91%1.718,86+20,39%1.215,4336,53%1.286,1425,1%
20221.405,26+73,57%1.914,89873,7911,42+28,4%873,7+56,51%1.272,31+66,16%1.280,98+70,26%1.339,97+73,17%1.470,18+92,67%1.705,29+134,95%1.628,17+102,83%1.321,49+54,61%1.427,7+43,51%1.914,89+73,48%1.717,03+88,51%
2021809,64+41,01%1.103,81558,24709,85+33,27%558,24+12,07%765,71+29,84%752,35+65,59%773,79+62,41%763,06+31,73%725,8+43,36%802,71+51,54%854,72+30,56%994,81+47,83%1.103,81+52,38%910,85+35,62%
2020574,18−15,41%724,4454,35532,6627,79%498,149,69%589,719,6%454,3532,59%476,4435,64%579,2415,97%506,2931,37%529,720,56%654,660,96%672,94+4,72%724,4+17,2%671,6313,23%
2019678,8+1,51%774,05551,61737,61+0,89%551,611,88%652,36+2,57%674,04+16,72%740,3+9,63%689,31+10,37%737,75+0,41%666,832,3%661,0210,76%642,590,3%618,115,73%774,05+13,48%
2018668,73+26,03%740,69562,16731,14+79,8%562,16+42,74%636,04+24,78%577,5+31,56%675,3+41,23%624,54+3,56%734,75+24,3%682,55+20,87%740,69+25,07%644,51+30,49%733,48+14,79%682,08+3,95%
2017530,62+36,22%656,14393,84406,63+1,81%393,84+4,33%509,75+28,4%438,94+21,19%478,15+34,1%603,08+37,01%591,13+53,54%564,7+35,8%592,21+56,22%493,91+33,02%638,99+65,64%656,14+62,2%
2016389,53−14,55%440,18356,57399,4125,93%377,5+6,84%39710,41%362,1922,26%356,577,51%440,18+0,27%384,9934,52%415,8214,82%379,126,45%371,312,62%385,788,71%404,539,84%
2015455,86−15,58%587,93353,32539,24+7,49%353,3234,63%443,1223,32%465,91+3,1%385,5334,17%4393,76%587,93+0,29%488,1912,02%515,4114,78%381,32422,61448,69
2012539,96+11,9%604,82451,9501,69+7,31%540,46+70,59%577,86+18,63%451,9+21,88%585,65+23,61%456,131,81%586,26+0,61%554,86+12,63%604,82+2,15%···
2011482,56+28,4%592,1316,83467,51+52,24%316,83+20,58%487,1+51,63%370,78+6,22%473,78+56,23%464,56+21,14%582,69+39,96%492,62+18,32%592,1+35,19%450,49+20,08%546,17+23,73%546,08+10,13%
2010375,83·495,84262,75307,09262,75321,24349,06303,26383,49416,33416,36437,99375,15441,42495,84

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế