Lô Châu

Lô Châu kỳ 06-2026 đạt -9,3 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2011 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:17

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nhà đã qua sử dụng, so cùng kỳ
Lô Châu-9,3-9-9-8,5-7,7-7,3-6,7-6,1-5,8-5,8
Nam Sung-5,6-5,9-5,5-5,3-5-4,9-4,3-3,7-3,1-3,1

Lô Châu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-8,47−1,83 đ%-7,3-9,3-7,3+0,7 đ%-7,7+0,5 đ%-8,50,8 đ%-92,1 đ%-92,5 đ%-9,33,4 đ%······
2025-6,63−0,98 đ%-5,8-8,2-85,7 đ%-8,25,5 đ%-7,74,5 đ%-6,92,6 đ%-6,51 đ%-5,9+0,4 đ%-5,8+0,7 đ%-6,2+0,2 đ%-5,8+1,3 đ%-5,8+1,9 đ%-6,1+1,8 đ%-6,7+1,2 đ%
2024-5,65−3,49 đ%-2,3-7,9-2,3+0,5 đ%-2,70,2 đ%-3,21,3 đ%-4,32,7 đ%-5,53,9 đ%-6,35,2 đ%-6,54,6 đ%-6,44 đ%-7,14,1 đ%-7,75,1 đ%-7,95,9 đ%-7,95,4 đ%
2023-2,16+0,53 đ%-1,1-3-2,81,9 đ%-2,51,1 đ%-1,90,3 đ%-1,6+0,6 đ%-1,6+1,2 đ%-1,1+2,1 đ%-1,9+1,1 đ%-2,4+1,2 đ%-3+0,5 đ%-2,6+0,9 đ%-2+1,4 đ%-2,5+0,6 đ%
2022-2,68−2,53 đ%-0,9-3,6-0,9+1,8 đ%-1,4+0,2 đ%-1,60,1 đ%-2,21,4 đ%-2,82,9 đ%-3,23,4 đ%-33,6 đ%-3,65,2 đ%-3,55 đ%-3,54,3 đ%-3,43,4 đ%-3,13 đ%
2021-0,16+1,52 đ%1,6-2,7-2,72,7 đ%-1,60,7 đ%-1,50,1 đ%-0,8+0,4 đ%0,1+1,8 đ%0,2+1,5 đ%0,6+2 đ%1,6+3,5 đ%1,5+3,9 đ%0,8+3,2 đ%0+2,4 đ%-0,1+3 đ%
2020-1,68−6,47 đ%0-3,109,8 đ%-0,910,6 đ%-1,410,7 đ%-1,29,7 đ%-1,78,5 đ%-1,37 đ%-1,45,6 đ%-1,94,5 đ%-2,43,6 đ%-2,42,7 đ%-2,41,9 đ%-3,13 đ%
20194,79−2,69 đ%9,8-0,59,8+5,4 đ%9,7+5,1 đ%9,3+4,6 đ%8,5+3,7 đ%6,8+0,6 đ%5,70,5 đ%4,23,2 đ%2,66,2 đ%1,29,4 đ%0,310,8 đ%-0,511,2 đ%-0,110,4 đ%
20187,48+4,12 đ%11,14,44,4+1,9 đ%4,6+1,5 đ%4,7+1,5 đ%4,8+2 đ%6,2+3,3 đ%6,2+2,9 đ%7,4+4,1 đ%8,8+5,4 đ%10,6+7,2 đ%11,1+7,5 đ%10,7+6,5 đ%10,3+5,6 đ%
20173,37+0,46 đ%4,72,52,50,8 đ%3,1+0,2 đ%3,2+0,2 đ%2,80,4 đ%2,90,2 đ%3,3+0,4 đ%3,3+0,6 đ%3,4+0,9 đ%3,4+0,6 đ%3,6+0,8 đ%4,2+1,4 đ%4,7+1,8 đ%
20162,91+4,4 đ%3,32,53,3+6,9 đ%2,9+6,8 đ%3+7,1 đ%3,2+7,3 đ%3,1+7 đ%2,9+6,2 đ%2,7+4,6 đ%2,5+3,4 đ%2,8+2,5 đ%2,8+0,7 đ%2,8+0,2 đ%2,9+0,1 đ%
2015-1,49−3,54 đ%2,8-4,1-3,67,8 đ%-3,98,7 đ%-4,18,9 đ%-4,18,8 đ%-3,98,4 đ%-3,37,4 đ%-1,94,8 đ%-0,92,7 đ%0,3+0 đ%2,1+3,7 đ%2,6+5,2 đ%2,8+6,1 đ%
20142,05−0,06 đ%4,8-3,34,2+3,3 đ%4,8+4 đ%4,8+3,6 đ%4,7+3,1 đ%4,5+2,7 đ%4,1+2,4 đ%2,9+1,1 đ%1,80,3 đ%0,32,3 đ%-1,64,6 đ%-2,66,3 đ%-3,37,4 đ%
20132,11+1,87 đ%4,10,80,90,6 đ%0,80,3 đ%1,2+0,2 đ%1,6+1,2 đ%1,8+1,9 đ%1,7+2 đ%1,8+2,3 đ%2,1+2,4 đ%2,6+2,9 đ%3+3,2 đ%3,7+3,7 đ%4,1+3,6 đ%
20120,23+0,18 đ%1,5-0,51,5+2,9 đ%1,1+2,7 đ%1+2,8 đ%0,4+1,8 đ%-0,1+1 đ%-0,3+0,1 đ%-0,51,1 đ%-0,31,3 đ%-0,31,8 đ%-0,22,1 đ%02 đ%0,50,8 đ%
20110,05·2-1,8-1,4-1,6-1,8-1,4-1,1-0,40,611,51,921,3

16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế