Nông sản
Nông sản kỳ 06-2026 đạt -5,7 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông sản | -5,7 | -5,1 | -5,8 | -2,9 | 0,7 | -0,6 | 0,4 | -2,5 | -8,2 | -9,2 | |
| Khoáng sản | 12,9 | 14,4 | 16,1 | 16,3 | 16 | 16,5 | 12,4 | 10,8 | 9,7 | 9,8 | |
| Năng lượng | 8,2 | 10,7 | 8,5 | 2,8 | -4,3 | -6,3 | -5,3 | -5,1 | -5 | -3,9 |
Nông sản theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -3,23 | +0,01 đ% | 0,7 | -5,8 | -0,6−1,6 đ% | 0,7+4 đ% | -2,9−0,7 đ% | -5,8−5 đ% | -5,1−3,5 đ% | -5,7−4,9 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -3,24 | −3,42 đ% | 1 | -9,2 | 1+6,9 đ% | -3,3−1,9 đ% | -2,2+1,1 đ% | -0,8+1,6 đ% | -1,6+0,7 đ% | -0,8+2,4 đ% | -3,3−3,1 đ% | -8,4−13,9 đ% | -9,2−16,3 đ% | -8,2−14,1 đ% | -2,5−5,4 đ% | 0,4+1 đ% |
| 2024 | 0,17 | +0,92 đ% | 7,1 | -5,9 | -5,9−13,3 đ% | -1,4−7,8 đ% | -3,3−9 đ% | -2,4−4,5 đ% | -2,3−2,1 đ% | -3,2−2,9 đ% | -0,2+3,5 đ% | 5,5+9,7 đ% | 7,1+12,5 đ% | 5,9+12,9 đ% | 2,9+9,1 đ% | -0,6+2,9 đ% |
| 2023 | -0,74 | −2,98 đ% | 7,4 | -7 | 7,4+14,3 đ% | 6,4+14,7 đ% | 5,7+11,8 đ% | 2,1+4,7 đ% | -0,2−0,4 đ% | -0,3−3,5 đ% | -3,7−10,2 đ% | -4,2−11,8 đ% | -5,4−17,4 đ% | -7−18,9 đ% | -6,2−11,2 đ% | -3,5−7,8 đ% |
| 2022 | 2,23 | +5,14 đ% | 12 | -8,3 | -6,9−8,7 đ% | -8,3−9,8 đ% | -6,1−7,3 đ% | -2,6−2,3 đ% | 0,2+0,2 đ% | 3,2+6,7 đ% | 6,5+12 đ% | 7,6+14,4 đ% | 12+22,2 đ% | 11,9+19,8 đ% | 5+6,8 đ% | 4,3+7,7 đ% |
| 2021 | -2,91 | −11,74 đ% | 1,8 | -10,2 | 1,8−16,8 đ% | 1,5−15,7 đ% | 1,2−12,3 đ% | -0,3−11,7 đ% | 0−9,2 đ% | -3,5−12,6 đ% | -5,5−15,1 đ% | -6,8−14,7 đ% | -10,2−16,3 đ% | -7,9−10,7 đ% | -1,8−1,8 đ% | -3,4−4 đ% |
| 2020 | 8,83 | +1,12 đ% | 18,6 | 0 | 18,6+20,3 đ% | 17,2+18,3 đ% | 13,5+9,8 đ% | 11,4+4,4 đ% | 9,2+1,9 đ% | 9,1+1,9 đ% | 9,6+2,2 đ% | 7,9−0,3 đ% | 6,1−3,2 đ% | 2,8−9,4 đ% | 0−15,9 đ% | 0,6−16,5 đ% |
| 2019 | 7,71 | +7,81 đ% | 17,1 | -1,7 | -1,7+0,5 đ% | -1,1−1,9 đ% | 3,7+4,2 đ% | 7+8,8 đ% | 7,3+7,8 đ% | 7,2+7,3 đ% | 7,4+7,3 đ% | 8,2+7,6 đ% | 9,3+7,2 đ% | 12,2+10,8 đ% | 15,9+16 đ% | 17,1+18,1 đ% |
| 2018 | -0,1 | +0,81 đ% | 2,1 | -2,2 | -2,2−6,7 đ% | 0,8+0,7 đ% | -0,5+1,8 đ% | -1,8+1 đ% | -0,5+2,5 đ% | -0,1+1,7 đ% | 0,1+1,4 đ% | 0,6+0,8 đ% | 2,1+3 đ% | 1,4+1,7 đ% | -0,1+1,4 đ% | -1+0,4 đ% |
| 2017 | -0,91 | −4,84 đ% | 4,5 | -3 | 4,5−0,2 đ% | 0,1−5,5 đ% | -2,3−9,1 đ% | -2,8−9,7 đ% | -3−8,3 đ% | -1,8−5,2 đ% | -1,3−2,72 đ% | -0,2−0,25 đ% | -0,9−2,5 đ% | -0,3−3,6 đ% | -1,5−6,1 đ% | -1,4−4,9 đ% |
| 2016 | 3,93 | +3,14 đ% | 6,9 | 0,05 | 4,7+7,5 đ% | 5,6+6,5 đ% | 6,8+7 đ% | 6,9+5,6 đ% | 5,3+5,2 đ% | 3,4+3 đ% | 1,42−0,28 đ% | 0,05−2,05 đ% | 1,6−0,2 đ% | 3,3+2 đ% | 4,6+3,3 đ% | 3,5+0,1 đ% |
| 2015 | 0,79 | +1,69 đ% | 3,4 | -2,8 | -2,8−3,4 đ% | -0,9−0,4 đ% | -0,2−1,11 đ% | 1,3+3,3 đ% | 0,1−0,6 đ% | 0,4+0,3 đ% | 1,7+2 đ% | 2,1+2,4 đ% | 1,8+3,52 đ% | 1,3+4,1 đ% | 1,3+4,3 đ% | 3,4+5,9 đ% |
| 2014 | -0,9 | −5,62 đ% | 0,91 | -3 | 0,6−2,4 đ% | -0,5−5,6 đ% | 0,91−0,65 đ% | -2−5,5 đ% | 0,7−1,7 đ% | 0,1−4,3 đ% | -0,3−6,39 đ% | -0,3−5,61 đ% | -1,72−8,42 đ% | -2,8−10,9 đ% | -3−9,8 đ% | -2,5−6,2 đ% |
| 2013 | 4,72 | +5,27 đ% | 8,1 | 1,56 | 3−0,5 đ% | 5,1+4,1 đ% | 1,56+0,26 đ% | 3,5+2,2 đ% | 2,4+1,6 đ% | 4,4+7,5 đ% | 6,09+10,59 đ% | 5,31+7,07 đ% | 6,7+9,8 đ% | 8,1+11,7 đ% | 6,8+7,12 đ% | 3,7+1,8 đ% |
| 2012 | -0,55 | −14,92 đ% | 3,5 | -4,5 | 3,5−14,7 đ% | 1−18,5 đ% | 1,3−18,9 đ% | 1,3−15,5 đ% | 0,8−14,39 đ% | -3,1−20,9 đ% | -4,5−21,3 đ% | -1,76−15,26 đ% | -3,1−17,6 đ% | -3,6−14,57 đ% | -0,32−4,62 đ% | 1,9−2,81 đ% |
| 2011 | 14,37 | +1,96 đ% | 20,2 | 4,3 | 18,2+10,28 đ% | 19,5+8,39 đ% | 20,2+11,9 đ% | 16,8+6,8 đ% | 15,19+3,19 đ% | 17,8+5,3 đ% | 16,8+4,2 đ% | 13,5−0,4 đ% | 14,5+2,5 đ% | 10,97−4,63 đ% | 4,3−13,6 đ% | 4,71−10,39 đ% |
| 2010 | 12,41 | +13,87 đ% | 17,9 | 7,92 | 7,92+9,94 đ% | 11,11+16,71 đ% | 8,3+11,79 đ% | 10+13,9 đ% | 12+16,2 đ% | 12,5+17 đ% | 12,6+16,3 đ% | 13,9+16,6 đ% | 12+12,03 đ% | 15,6+15,3 đ% | 17,9+13,2 đ% | 15,1+7,44 đ% |
| 2009 | -1,46 | −9,31 đ% | 7,66 | -5,6 | -2,02−14,81 đ% | -5,6−18,97 đ% | -3,49−17,59 đ% | -3,9−17,76 đ% | -4,2−15,76 đ% | -4,5−13,6 đ% | -3,7−10,5 đ% | -2,7−7,41 đ% | -0,03−4,98 đ% | 0,3−3,96 đ% | 4,7+4,51 đ% | 7,66+9,11 đ% |
| 2008 | 7,85 | −3,83 đ% | 14,1 | -1,45 | 12,79+4,99 đ% | 13,37+4,77 đ% | 14,1+6,3 đ% | 13,86+4,76 đ% | 11,56+0,26 đ% | 9,1−3,6 đ% | 6,8−8,3 đ% | 4,71−10,99 đ% | 4,95−8,65 đ% | 4,26−8,84 đ% | 0,19−13,91 đ% | -1,45−12,75 đ% |
| 2007 | 11,68 | +8,05 đ% | 15,7 | 7,8 | 7,8+6,52 đ% | 8,6+8,61 đ% | 7,8+6,78 đ% | 9,1+7,9 đ% | 11,3+10,5 đ% | 12,7+10 đ% | 15,1+12,1 đ% | 15,7+11,5 đ% | 13,6+8 đ% | 13,1+6,8 đ% | 14,1+6,9 đ% | 11,3+1 đ% |
| 2006 | 3,63 | +2,26 đ% | 10,3 | -0,01 | 1,28−4,94 đ% | -0,01−7,93 đ% | 1,02−2,66 đ% | 1,2−0,25 đ% | 0,8−0,08 đ% | 2,7+2,4 đ% | 3+2,77 đ% | 4,2+4,61 đ% | 5,6+6,77 đ% | 6,3+7,98 đ% | 7,2+8,14 đ% | 10,3+10,29 đ% |
| 2005 | 1,37 | · | 7,92 | -1,68 | 6,22 | 7,92 | 3,68 | 1,45 | 0,88 | 0,3 | 0,23 | -0,41 | -1,17 | -1,68 | -0,94 | 0,01 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc.