Nông sản

Nông sản kỳ 06-2026 đạt -5,7 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 02:23

Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nông sản-5,7-5,1-5,8-2,90,7-0,60,4-2,5-8,2-9,2
Khoáng sản12,914,416,116,31616,512,410,89,79,8
Năng lượng8,210,78,52,8-4,3-6,3-5,3-5,1-5-3,9

Nông sản theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-3,23+0,01 đ%0,7-5,8-0,61,6 đ%0,7+4 đ%-2,90,7 đ%-5,85 đ%-5,13,5 đ%-5,74,9 đ%······
2025-3,24−3,42 đ%1-9,21+6,9 đ%-3,31,9 đ%-2,2+1,1 đ%-0,8+1,6 đ%-1,6+0,7 đ%-0,8+2,4 đ%-3,33,1 đ%-8,413,9 đ%-9,216,3 đ%-8,214,1 đ%-2,55,4 đ%0,4+1 đ%
20240,17+0,92 đ%7,1-5,9-5,913,3 đ%-1,47,8 đ%-3,39 đ%-2,44,5 đ%-2,32,1 đ%-3,22,9 đ%-0,2+3,5 đ%5,5+9,7 đ%7,1+12,5 đ%5,9+12,9 đ%2,9+9,1 đ%-0,6+2,9 đ%
2023-0,74−2,98 đ%7,4-77,4+14,3 đ%6,4+14,7 đ%5,7+11,8 đ%2,1+4,7 đ%-0,20,4 đ%-0,33,5 đ%-3,710,2 đ%-4,211,8 đ%-5,417,4 đ%-718,9 đ%-6,211,2 đ%-3,57,8 đ%
20222,23+5,14 đ%12-8,3-6,98,7 đ%-8,39,8 đ%-6,17,3 đ%-2,62,3 đ%0,2+0,2 đ%3,2+6,7 đ%6,5+12 đ%7,6+14,4 đ%12+22,2 đ%11,9+19,8 đ%5+6,8 đ%4,3+7,7 đ%
2021-2,91−11,74 đ%1,8-10,21,816,8 đ%1,515,7 đ%1,212,3 đ%-0,311,7 đ%09,2 đ%-3,512,6 đ%-5,515,1 đ%-6,814,7 đ%-10,216,3 đ%-7,910,7 đ%-1,81,8 đ%-3,44 đ%
20208,83+1,12 đ%18,6018,6+20,3 đ%17,2+18,3 đ%13,5+9,8 đ%11,4+4,4 đ%9,2+1,9 đ%9,1+1,9 đ%9,6+2,2 đ%7,90,3 đ%6,13,2 đ%2,89,4 đ%015,9 đ%0,616,5 đ%
20197,71+7,81 đ%17,1-1,7-1,7+0,5 đ%-1,11,9 đ%3,7+4,2 đ%7+8,8 đ%7,3+7,8 đ%7,2+7,3 đ%7,4+7,3 đ%8,2+7,6 đ%9,3+7,2 đ%12,2+10,8 đ%15,9+16 đ%17,1+18,1 đ%
2018-0,1+0,81 đ%2,1-2,2-2,26,7 đ%0,8+0,7 đ%-0,5+1,8 đ%-1,8+1 đ%-0,5+2,5 đ%-0,1+1,7 đ%0,1+1,4 đ%0,6+0,8 đ%2,1+3 đ%1,4+1,7 đ%-0,1+1,4 đ%-1+0,4 đ%
2017-0,91−4,84 đ%4,5-34,50,2 đ%0,15,5 đ%-2,39,1 đ%-2,89,7 đ%-38,3 đ%-1,85,2 đ%-1,32,72 đ%-0,20,25 đ%-0,92,5 đ%-0,33,6 đ%-1,56,1 đ%-1,44,9 đ%
20163,93+3,14 đ%6,90,054,7+7,5 đ%5,6+6,5 đ%6,8+7 đ%6,9+5,6 đ%5,3+5,2 đ%3,4+3 đ%1,420,28 đ%0,052,05 đ%1,60,2 đ%3,3+2 đ%4,6+3,3 đ%3,5+0,1 đ%
20150,79+1,69 đ%3,4-2,8-2,83,4 đ%-0,90,4 đ%-0,21,11 đ%1,3+3,3 đ%0,10,6 đ%0,4+0,3 đ%1,7+2 đ%2,1+2,4 đ%1,8+3,52 đ%1,3+4,1 đ%1,3+4,3 đ%3,4+5,9 đ%
2014-0,9−5,62 đ%0,91-30,62,4 đ%-0,55,6 đ%0,910,65 đ%-25,5 đ%0,71,7 đ%0,14,3 đ%-0,36,39 đ%-0,35,61 đ%-1,728,42 đ%-2,810,9 đ%-39,8 đ%-2,56,2 đ%
20134,72+5,27 đ%8,11,5630,5 đ%5,1+4,1 đ%1,56+0,26 đ%3,5+2,2 đ%2,4+1,6 đ%4,4+7,5 đ%6,09+10,59 đ%5,31+7,07 đ%6,7+9,8 đ%8,1+11,7 đ%6,8+7,12 đ%3,7+1,8 đ%
2012-0,55−14,92 đ%3,5-4,53,514,7 đ%118,5 đ%1,318,9 đ%1,315,5 đ%0,814,39 đ%-3,120,9 đ%-4,521,3 đ%-1,7615,26 đ%-3,117,6 đ%-3,614,57 đ%-0,324,62 đ%1,92,81 đ%
201114,37+1,96 đ%20,24,318,2+10,28 đ%19,5+8,39 đ%20,2+11,9 đ%16,8+6,8 đ%15,19+3,19 đ%17,8+5,3 đ%16,8+4,2 đ%13,50,4 đ%14,5+2,5 đ%10,974,63 đ%4,313,6 đ%4,7110,39 đ%
201012,41+13,87 đ%17,97,927,92+9,94 đ%11,11+16,71 đ%8,3+11,79 đ%10+13,9 đ%12+16,2 đ%12,5+17 đ%12,6+16,3 đ%13,9+16,6 đ%12+12,03 đ%15,6+15,3 đ%17,9+13,2 đ%15,1+7,44 đ%
2009-1,46−9,31 đ%7,66-5,6-2,0214,81 đ%-5,618,97 đ%-3,4917,59 đ%-3,917,76 đ%-4,215,76 đ%-4,513,6 đ%-3,710,5 đ%-2,77,41 đ%-0,034,98 đ%0,33,96 đ%4,7+4,51 đ%7,66+9,11 đ%
20087,85−3,83 đ%14,1-1,4512,79+4,99 đ%13,37+4,77 đ%14,1+6,3 đ%13,86+4,76 đ%11,56+0,26 đ%9,13,6 đ%6,88,3 đ%4,7110,99 đ%4,958,65 đ%4,268,84 đ%0,1913,91 đ%-1,4512,75 đ%
200711,68+8,05 đ%15,77,87,8+6,52 đ%8,6+8,61 đ%7,8+6,78 đ%9,1+7,9 đ%11,3+10,5 đ%12,7+10 đ%15,1+12,1 đ%15,7+11,5 đ%13,6+8 đ%13,1+6,8 đ%14,1+6,9 đ%11,3+1 đ%
20063,63+2,26 đ%10,3-0,011,284,94 đ%-0,017,93 đ%1,022,66 đ%1,20,25 đ%0,80,08 đ%2,7+2,4 đ%3+2,77 đ%4,2+4,61 đ%5,6+6,77 đ%6,3+7,98 đ%7,2+8,14 đ%10,3+10,29 đ%
20051,37·7,92-1,686,227,923,681,450,880,30,23-0,41-1,17-1,68-0,940,01

22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế