Khoáng sản
Khoáng sản kỳ 06-2026 đạt 12,9 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoáng sản | 12,9 | 14,4 | 16,1 | 16,3 | 16 | 16,5 | 12,4 | 10,8 | 9,7 | 9,8 | |
| Năng lượng | 8,2 | 10,7 | 8,5 | 2,8 | -4,3 | -6,3 | -5,3 | -5,1 | -5 | -3,9 | |
| Chỉ số tổng hợp | 3 | 3,5 | 2,7 | 1,5 | 0 | -0,7 | -1,2 | -1,9 | -2,7 | -2,3 |
Khoáng sản theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,37 | +9,48 đ% | 16,5 | 12,9 | 16,5+16,1 đ% | 16+12,4 đ% | 16,3+11,1 đ% | 16,1+11,5 đ% | 14,4+11,6 đ% | 12,9+10,3 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,89 | −0,04 đ% | 12,4 | 0,4 | 0,4−10,5 đ% | 3,6−3,6 đ% | 5,2+0,2 đ% | 4,6−0,8 đ% | 2,8−5,8 đ% | 2,6−6 đ% | 2,7−5,1 đ% | 6,1+0,5 đ% | 9,8+6,4 đ% | 9,7+4,9 đ% | 10,8+8,4 đ% | 12,4+10,9 đ% |
| 2024 | 5,93 | +1,51 đ% | 10,9 | 1,5 | 10,9+9 đ% | 7,2+4,8 đ% | 5+3,3 đ% | 5,4+5,3 đ% | 8,6+9,4 đ% | 8,6+8,7 đ% | 7,8+3,2 đ% | 5,6−1,7 đ% | 3,4−3,9 đ% | 4,8−2,8 đ% | 2,4−7,7 đ% | 1,5−9,5 đ% |
| 2023 | 4,43 | +4,6 đ% | 11 | -0,8 | 1,9−1,5 đ% | 2,4−0,8 đ% | 1,7−2,3 đ% | 0,1−5 đ% | -0,8−1,7 đ% | -0,1+1,8 đ% | 4,6+11,4 đ% | 7,3+14,5 đ% | 7,3+11,5 đ% | 7,6+9,5 đ% | 10,1+9,4 đ% | 11+8,4 đ% |
| 2022 | -0,18 | −14,74 đ% | 5,1 | -7,2 | 3,4−7,3 đ% | 3,2−10,7 đ% | 4−11,2 đ% | 5,1−12,3 đ% | 0,9−20,1 đ% | -1,9−23,4 đ% | -6,8−27,8 đ% | -7,2−23,5 đ% | -4,2−18,6 đ% | -1,9−13,3 đ% | 0,7−7,1 đ% | 2,6−1,6 đ% |
| 2021 | 14,57 | +10,28 đ% | 21,5 | 4,2 | 10,7+3,8 đ% | 13,9+8,9 đ% | 15,2+11,1 đ% | 17,4+15,1 đ% | 21+19,3 đ% | 21,5+19,5 đ% | 21+19,2 đ% | 16,3+12,8 đ% | 14,4+10,7 đ% | 11,4+6,1 đ% | 7,8+1,4 đ% | 4,2−4,5 đ% |
| 2020 | 4,28 | −4,43 đ% | 8,7 | 1,7 | 6,9+2,2 đ% | 5−0,6 đ% | 4,1−2,6 đ% | 2,3−6,8 đ% | 1,7−8,7 đ% | 2−10,2 đ% | 1,8−12,9 đ% | 3,5−8,7 đ% | 3,7−5,1 đ% | 5,3−2,1 đ% | 6,4+0,6 đ% | 8,7+1,8 đ% |
| 2019 | 8,71 | +4,16 đ% | 14,7 | 4,7 | 4,7−0,9 đ% | 5,6+1,7 đ% | 6,7+5,1 đ% | 9,1+6,8 đ% | 10,4+6,2 đ% | 12,2+7,3 đ% | 14,7+10,7 đ% | 12,2+8,7 đ% | 8,8+3,3 đ% | 7,4+1 đ% | 5,8−1,5 đ% | 6,9+1,5 đ% |
| 2018 | 4,55 | −6,95 đ% | 7,3 | 1,6 | 5,6−9,6 đ% | 3,9−13,2 đ% | 1,6−14,2 đ% | 2,3−9,9 đ% | 4,2−6 đ% | 4,9−5,3 đ% | 4−5,3 đ% | 3,5−8,3 đ% | 5,5−6,3 đ% | 6,4−4,8 đ% | 7,3−0,3 đ% | 5,4−0,2 đ% |
| 2017 | 11,5 | +13,41 đ% | 17,1 | 5,6 | 15,2+27 đ% | 17,1+27,4 đ% | 15,8+22,4 đ% | 12,2+16,7 đ% | 10,2+15,2 đ% | 10,2+15,5 đ% | 9,3+11,82 đ% | 11,8+11,98 đ% | 11,8+10,3 đ% | 11,2+9 đ% | 7,6+0,3 đ% | 5,6−6,7 đ% |
| 2016 | -1,91 | +10,13 đ% | 12,3 | -11,8 | -11,8−0,3 đ% | -10,3+2,3 đ% | -6,6+5,9 đ% | -4,5+8,2 đ% | -5+6,6 đ% | -5,3+5,9 đ% | -2,52+9,88 đ% | -0,18+12,42 đ% | 1,5+13,3 đ% | 2,2+13,4 đ% | 7,3+19,2 đ% | 12,3+24,7 đ% |
| 2015 | -12,03 | −6,45 đ% | -11,2 | -12,7 | -11,5−8,6 đ% | -12,6−8,4 đ% | -12,5−7,09 đ% | -12,7−8,1 đ% | -11,6−7,7 đ% | -11,2−7,7 đ% | -12,4−9,7 đ% | -12,6−7,6 đ% | -11,8−4,17 đ% | -11,2−2,8 đ% | -11,9−2,8 đ% | -12,4−2,7 đ% |
| 2014 | -5,59 | −3,23 đ% | -2,7 | -9,7 | -2,9−0,7 đ% | -4,2−2,3 đ% | -5,41−3,36 đ% | -4,6−1 đ% | -3,9−0,4 đ% | -3,5+0,7 đ% | -2,7+1,63 đ% | -5−2,96 đ% | -7,63−7,33 đ% | -8,4−7,5 đ% | -9,1−7,8 đ% | -9,7−7,7 đ% |
| 2013 | -2,36 | +1,91 đ% | -0,3 | -4,33 | -2,2−2 đ% | -1,9−0,9 đ% | -2,05−0,35 đ% | -3,6−1,4 đ% | -3,5−0,6 đ% | -4,2+0,6 đ% | -4,33+1,37 đ% | -2,04+5,98 đ% | -0,3+9,3 đ% | -0,9+6,1 đ% | -1,3+3,63 đ% | -2+1,2 đ% |
| 2012 | -4,27 | −15,63 đ% | -0,2 | -9,6 | -0,2−12,9 đ% | -1−16 đ% | -1,7−16,2 đ% | -2,2−14,5 đ% | -2,9−13,75 đ% | -4,8−17,4 đ% | -5,7−19,1 đ% | -8,02−22,82 đ% | -9,6−24,2 đ% | -7−17,22 đ% | -4,93−9,53 đ% | -3,2−3,94 đ% |
| 2011 | 11,36 | −2,46 đ% | 15 | 0,74 | 12,7−2,22 đ% | 15+1,56 đ% | 14,5−0,9 đ% | 12,3−3,3 đ% | 10,85−5,95 đ% | 12,6−2,9 đ% | 13,4−0,1 đ% | 14,8+3,6 đ% | 14,6+3,2 đ% | 10,22−0,58 đ% | 4,6−8,2 đ% | 0,74−13,76 đ% |
| 2010 | 13,82 | +22,43 đ% | 16,8 | 10,8 | 14,92+26,88 đ% | 13,44+26,04 đ% | 15,4+30,44 đ% | 15,6+29,6 đ% | 16,8+31,7 đ% | 15,5+30,3 đ% | 13,5+29,3 đ% | 11,2+23,9 đ% | 11,4+22,21 đ% | 10,8+13,4 đ% | 12,8+4,68 đ% | 14,5+0,67 đ% |
| 2009 | -8,6 | −21,35 đ% | 13,83 | -15,8 | -11,96−31,54 đ% | -12,6−33,33 đ% | -15,04−38,57 đ% | -14−36,12 đ% | -14,9−32,45 đ% | -14,8−31,5 đ% | -15,8−34,1 đ% | -12,7−28,2 đ% | -10,81−23,12 đ% | -2,6−6,4 đ% | 8,12+14,5 đ% | 13,83+24,64 đ% |
| 2008 | 12,74 | −1,84 đ% | 23,53 | -10,81 | 19,58+4,98 đ% | 20,73+9,63 đ% | 23,53+12,63 đ% | 22,12+9,52 đ% | 17,55+2,25 đ% | 16,7+1,3 đ% | 18,3+3,3 đ% | 15,5+0,5 đ% | 12,31−3,09 đ% | 3,8−12,1 đ% | -6,38−22,88 đ% | -10,81−28,11 đ% |
| 2007 | 14,58 | +3,2 đ% | 17,3 | 10,9 | 14,6+9,04 đ% | 11,1+2,13 đ% | 10,9+2,96 đ% | 12,6+5 đ% | 15,3+6,43 đ% | 15,4+4,8 đ% | 15+2,9 đ% | 15+2,2 đ% | 15,4+1,8 đ% | 15,9−0,1 đ% | 16,5−0,9 đ% | 17,3+2,1 đ% |
| 2006 | 11,39 | +1,67 đ% | 17,4 | 5,56 | 5,56−10,27 đ% | 8,97−2,26 đ% | 7,94−2,34 đ% | 7,6−1,84 đ% | 8,87−1,4 đ% | 10,6−0,99 đ% | 12,1+1,12 đ% | 12,8+1,96 đ% | 13,6+4,42 đ% | 16+9,58 đ% | 17,4+12,54 đ% | 15,2+9,57 đ% |
| 2005 | 9,71 | · | 15,83 | 4,86 | 15,83 | 11,23 | 10,28 | 9,44 | 10,27 | 11,59 | 10,98 | 10,84 | 9,18 | 6,42 | 4,86 | 5,63 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc.