Khoáng sản

Khoáng sản kỳ 06-2026 đạt 12,9 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 02:23

Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khoáng sản12,914,416,116,31616,512,410,89,79,8
Năng lượng8,210,78,52,8-4,3-6,3-5,3-5,1-5-3,9
Chỉ số tổng hợp33,52,71,50-0,7-1,2-1,9-2,7-2,3

Khoáng sản theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202615,37+9,48 đ%16,512,916,5+16,1 đ%16+12,4 đ%16,3+11,1 đ%16,1+11,5 đ%14,4+11,6 đ%12,9+10,3 đ%······
20255,89−0,04 đ%12,40,40,410,5 đ%3,63,6 đ%5,2+0,2 đ%4,60,8 đ%2,85,8 đ%2,66 đ%2,75,1 đ%6,1+0,5 đ%9,8+6,4 đ%9,7+4,9 đ%10,8+8,4 đ%12,4+10,9 đ%
20245,93+1,51 đ%10,91,510,9+9 đ%7,2+4,8 đ%5+3,3 đ%5,4+5,3 đ%8,6+9,4 đ%8,6+8,7 đ%7,8+3,2 đ%5,61,7 đ%3,43,9 đ%4,82,8 đ%2,47,7 đ%1,59,5 đ%
20234,43+4,6 đ%11-0,81,91,5 đ%2,40,8 đ%1,72,3 đ%0,15 đ%-0,81,7 đ%-0,1+1,8 đ%4,6+11,4 đ%7,3+14,5 đ%7,3+11,5 đ%7,6+9,5 đ%10,1+9,4 đ%11+8,4 đ%
2022-0,18−14,74 đ%5,1-7,23,47,3 đ%3,210,7 đ%411,2 đ%5,112,3 đ%0,920,1 đ%-1,923,4 đ%-6,827,8 đ%-7,223,5 đ%-4,218,6 đ%-1,913,3 đ%0,77,1 đ%2,61,6 đ%
202114,57+10,28 đ%21,54,210,7+3,8 đ%13,9+8,9 đ%15,2+11,1 đ%17,4+15,1 đ%21+19,3 đ%21,5+19,5 đ%21+19,2 đ%16,3+12,8 đ%14,4+10,7 đ%11,4+6,1 đ%7,8+1,4 đ%4,24,5 đ%
20204,28−4,43 đ%8,71,76,9+2,2 đ%50,6 đ%4,12,6 đ%2,36,8 đ%1,78,7 đ%210,2 đ%1,812,9 đ%3,58,7 đ%3,75,1 đ%5,32,1 đ%6,4+0,6 đ%8,7+1,8 đ%
20198,71+4,16 đ%14,74,74,70,9 đ%5,6+1,7 đ%6,7+5,1 đ%9,1+6,8 đ%10,4+6,2 đ%12,2+7,3 đ%14,7+10,7 đ%12,2+8,7 đ%8,8+3,3 đ%7,4+1 đ%5,81,5 đ%6,9+1,5 đ%
20184,55−6,95 đ%7,31,65,69,6 đ%3,913,2 đ%1,614,2 đ%2,39,9 đ%4,26 đ%4,95,3 đ%45,3 đ%3,58,3 đ%5,56,3 đ%6,44,8 đ%7,30,3 đ%5,40,2 đ%
201711,5+13,41 đ%17,15,615,2+27 đ%17,1+27,4 đ%15,8+22,4 đ%12,2+16,7 đ%10,2+15,2 đ%10,2+15,5 đ%9,3+11,82 đ%11,8+11,98 đ%11,8+10,3 đ%11,2+9 đ%7,6+0,3 đ%5,66,7 đ%
2016-1,91+10,13 đ%12,3-11,8-11,80,3 đ%-10,3+2,3 đ%-6,6+5,9 đ%-4,5+8,2 đ%-5+6,6 đ%-5,3+5,9 đ%-2,52+9,88 đ%-0,18+12,42 đ%1,5+13,3 đ%2,2+13,4 đ%7,3+19,2 đ%12,3+24,7 đ%
2015-12,03−6,45 đ%-11,2-12,7-11,58,6 đ%-12,68,4 đ%-12,57,09 đ%-12,78,1 đ%-11,67,7 đ%-11,27,7 đ%-12,49,7 đ%-12,67,6 đ%-11,84,17 đ%-11,22,8 đ%-11,92,8 đ%-12,42,7 đ%
2014-5,59−3,23 đ%-2,7-9,7-2,90,7 đ%-4,22,3 đ%-5,413,36 đ%-4,61 đ%-3,90,4 đ%-3,5+0,7 đ%-2,7+1,63 đ%-52,96 đ%-7,637,33 đ%-8,47,5 đ%-9,17,8 đ%-9,77,7 đ%
2013-2,36+1,91 đ%-0,3-4,33-2,22 đ%-1,90,9 đ%-2,050,35 đ%-3,61,4 đ%-3,50,6 đ%-4,2+0,6 đ%-4,33+1,37 đ%-2,04+5,98 đ%-0,3+9,3 đ%-0,9+6,1 đ%-1,3+3,63 đ%-2+1,2 đ%
2012-4,27−15,63 đ%-0,2-9,6-0,212,9 đ%-116 đ%-1,716,2 đ%-2,214,5 đ%-2,913,75 đ%-4,817,4 đ%-5,719,1 đ%-8,0222,82 đ%-9,624,2 đ%-717,22 đ%-4,939,53 đ%-3,23,94 đ%
201111,36−2,46 đ%150,7412,72,22 đ%15+1,56 đ%14,50,9 đ%12,33,3 đ%10,855,95 đ%12,62,9 đ%13,40,1 đ%14,8+3,6 đ%14,6+3,2 đ%10,220,58 đ%4,68,2 đ%0,7413,76 đ%
201013,82+22,43 đ%16,810,814,92+26,88 đ%13,44+26,04 đ%15,4+30,44 đ%15,6+29,6 đ%16,8+31,7 đ%15,5+30,3 đ%13,5+29,3 đ%11,2+23,9 đ%11,4+22,21 đ%10,8+13,4 đ%12,8+4,68 đ%14,5+0,67 đ%
2009-8,6−21,35 đ%13,83-15,8-11,9631,54 đ%-12,633,33 đ%-15,0438,57 đ%-1436,12 đ%-14,932,45 đ%-14,831,5 đ%-15,834,1 đ%-12,728,2 đ%-10,8123,12 đ%-2,66,4 đ%8,12+14,5 đ%13,83+24,64 đ%
200812,74−1,84 đ%23,53-10,8119,58+4,98 đ%20,73+9,63 đ%23,53+12,63 đ%22,12+9,52 đ%17,55+2,25 đ%16,7+1,3 đ%18,3+3,3 đ%15,5+0,5 đ%12,313,09 đ%3,812,1 đ%-6,3822,88 đ%-10,8128,11 đ%
200714,58+3,2 đ%17,310,914,6+9,04 đ%11,1+2,13 đ%10,9+2,96 đ%12,6+5 đ%15,3+6,43 đ%15,4+4,8 đ%15+2,9 đ%15+2,2 đ%15,4+1,8 đ%15,90,1 đ%16,50,9 đ%17,3+2,1 đ%
200611,39+1,67 đ%17,45,565,5610,27 đ%8,972,26 đ%7,942,34 đ%7,61,84 đ%8,871,4 đ%10,60,99 đ%12,1+1,12 đ%12,8+1,96 đ%13,6+4,42 đ%16+9,58 đ%17,4+12,54 đ%15,2+9,57 đ%
20059,71·15,834,8615,8311,2310,289,4410,2711,5910,9810,849,186,424,865,63

22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế