Chỉ số tổng hợp
Chỉ số tổng hợp kỳ 06-2026 đạt 3 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số tổng hợp | 3 | 3,5 | 2,7 | 1,5 | 0 | -0,7 | -1,2 | -1,9 | -2,7 | -2,3 | |
| Nông sản | -5,7 | -5,1 | -5,8 | -2,9 | 0,7 | -0,6 | 0,4 | -2,5 | -8,2 | -9,2 | |
| Khoáng sản | 12,9 | 14,4 | 16,1 | 16,3 | 16 | 16,5 | 12,4 | 10,8 | 9,7 | 9,8 |
Chỉ số tổng hợp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,67 | +3,99 đ% | 3,5 | -0,7 | -0,7+0,9 đ% | 0+1,9 đ% | 1,5+3,4 đ% | 2,7+5,1 đ% | 3,5+6,7 đ% | 3+6,2 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -2,33 | −0,99 đ% | -1,2 | -3,2 | -1,6+0,6 đ% | -1,9+0,3 đ% | -1,9+0,4 đ% | -2,4−0,6 đ% | -3,2−2,7 đ% | -3,2−3,1 đ% | -2,9−2,7 đ% | -2,7−1,8 đ% | -2,3−0,6 đ% | -2,7−1,7 đ% | -1,9−0,5 đ% | -1,2+0,5 đ% |
| 2024 | -1,33 | +0,79 đ% | -0,1 | -2,3 | -2,2−2,6 đ% | -2,2−1,9 đ% | -2,3−0,6 đ% | -1,8+1,1 đ% | -0,5+3,6 đ% | -0,1+4,4 đ% | -0,2+2,8 đ% | -0,9+1,1 đ% | -1,7−0,3 đ% | -1+1,1 đ% | -1,4+0,7 đ% | -1,7+0,1 đ% |
| 2023 | -2,12 | −5,66 đ% | 0,4 | -4,5 | 0,4−6 đ% | -0,3−6,4 đ% | -1,7−7,8 đ% | -2,9−9,2 đ% | -4,1−9,2 đ% | -4,5−9,7 đ% | -3−6,1 đ% | -2−4,3 đ% | -1,4−3,1 đ% | -2,1−2,2 đ% | -2,1−1,9 đ% | -1,8−2 đ% |
| 2022 | 3,53 | −3,55 đ% | 6,4 | -0,2 | 6,4+5,2 đ% | 6,1+3,2 đ% | 6,1+0,7 đ% | 6,3−1,2 đ% | 5,1−4 đ% | 5,2−2,9 đ% | 3,1−4,8 đ% | 2,3−5,3 đ% | 1,7−6,2 đ% | 0,1−10 đ% | -0,2−10 đ% | 0,2−7,3 đ% |
| 2021 | 7,08 | +8,33 đ% | 10,1 | 1,2 | 1,2+0,2 đ% | 2,9+2,6 đ% | 5,4+6,8 đ% | 7,5+10,5 đ% | 9,1+12,4 đ% | 8,1+10,4 đ% | 7,9+9,4 đ% | 7,6+8,7 đ% | 7,9+9,2 đ% | 10,1+11,6 đ% | 9,8+10,8 đ% | 7,5+7,3 đ% |
| 2020 | -1,24 | −1,08 đ% | 1 | -3,3 | 1+1,5 đ% | 0,3+0,6 đ% | -1,4−2 đ% | -3−4,1 đ% | -3,3−4 đ% | -2,3−2,1 đ% | -1,5−1,2 đ% | -1,1−0,4 đ% | -1,3−0,2 đ% | -1,5−0,4 đ% | -1−0,4 đ% | 0,2−0,3 đ% |
| 2019 | -0,16 | −3,14 đ% | 1,1 | -1,1 | -0,5−4,4 đ% | -0,3−3,7 đ% | 0,6−2,1 đ% | 1,1−1,7 đ% | 0,7−2,9 đ% | -0,2−4,3 đ% | -0,3−4,2 đ% | -0,7−4 đ% | -1,1−4,3 đ% | -1,1−3,9 đ% | -0,6−2,4 đ% | 0,5+0,2 đ% |
| 2018 | 2,98 | −3,78 đ% | 4,1 | 0,3 | 3,9−4,6 đ% | 3,4−5,9 đ% | 2,7−5,7 đ% | 2,8−4 đ% | 3,6−2,6 đ% | 4,1−2 đ% | 3,9−1,9 đ% | 3,3−3,4 đ% | 3,2−3,7 đ% | 2,8−4 đ% | 1,8−3,5 đ% | 0,3−4,1 đ% |
| 2017 | 6,77 | +8,37 đ% | 9,3 | 4,4 | 8,5+15,1 đ% | 9,3+15,4 đ% | 8,4+13,5 đ% | 6,8+10,8 đ% | 6,2+10 đ% | 6,1+9,5 đ% | 5,8+7,91 đ% | 6,7+8,01 đ% | 6,9+6,7 đ% | 6,8+5,1 đ% | 5,3+0,8 đ% | 4,4−2,4 đ% |
| 2016 | -1,6 | +4,8 đ% | 6,8 | -6,6 | -6,6−1 đ% | -6,1−0,3 đ% | -5,1+0,3 đ% | -4+1,3 đ% | -3,8+1,7 đ% | -3,4+2,4 đ% | -2,11+4,59 đ% | -1,31+5,69 đ% | 0,2+7,5 đ% | 1,7+9,1 đ% | 4,5+12,2 đ% | 6,8+14,1 đ% |
| 2015 | -6,4 | −4,19 đ% | -5,3 | -7,7 | -5,6−4,2 đ% | -5,8−3,5 đ% | -5,4−3,01 đ% | -5,3−3,1 đ% | -5,5−4,1 đ% | -5,8−4,7 đ% | -6,7−5,8 đ% | -7−5,6 đ% | -7,3−4,94 đ% | -7,4−4,3 đ% | -7,7−4,1 đ% | -7,3−2,9 đ% |
| 2014 | -2,21 | −1,06 đ% | -0,9 | -4,4 | -1,4−0,3 đ% | -2,3−1,2 đ% | -2,39−0,69 đ% | -2,2−0,1 đ% | -1,4+0,9 đ% | -1,1+0,8 đ% | -0,9+0,26 đ% | -1,4−0,71 đ% | -2,36−1,96 đ% | -3,1−2,8 đ% | -3,6−3,2 đ% | -4,4−3,7 đ% |
| 2013 | -1,15 | +0,45 đ% | -0,3 | -2,3 | -1,1−2,4 đ% | -1,1−1,7 đ% | -1,7−2 đ% | -2,1−2 đ% | -2,3−1,2 đ% | -1,9+0,6 đ% | -1,16+2,54 đ% | -0,69+3,21 đ% | -0,4+3,4 đ% | -0,3+2,4 đ% | -0,4+1,61 đ% | -0,7+0,9 đ% |
| 2012 | -1,6 | −9,2 đ% | 1,3 | -3,9 | 1,3−6,7 đ% | 0,6−8,1 đ% | 0,3−9 đ% | -0,1−8,6 đ% | -1,1−9,9 đ% | -2,5−12 đ% | -3,7−13,4 đ% | -3,9−12,8 đ% | -3,8−12,2 đ% | -2,7−8,57 đ% | -2,01−5,21 đ% | -1,6−3,87 đ% |
| 2011 | 7,6 | +1,06 đ% | 9,7 | 2,27 | 8+3,52 đ% | 8,7+3 đ% | 9,3+3,7 đ% | 8,5+1,9 đ% | 8,8+1,7 đ% | 9,5+2,9 đ% | 9,7+3,8 đ% | 8,9+2,9 đ% | 8,4+2,3 đ% | 5,87−1,93 đ% | 3,2−5,4 đ% | 2,27−5,63 đ% |
| 2010 | 6,53 | +11,57 đ% | 8,6 | 4,48 | 4,48+8,65 đ% | 5,7+11,7 đ% | 5,6+12,2 đ% | 6,6+13,7 đ% | 7,1+14,7 đ% | 6,6+14,6 đ% | 5,9+13,9 đ% | 6+13,1 đ% | 6,1+12,03 đ% | 7,8+11,5 đ% | 8,6+8,21 đ% | 7,9+4,54 đ% |
| 2009 | -5,04 | −11,89 đ% | 3,36 | -8 | -4,17−12,53 đ% | -6−15,2 đ% | -6,6−16,8 đ% | -7,1−17,4 đ% | -7,6−17,23 đ% | -8−17,5 đ% | -8−17,4 đ% | -7,1−15,25 đ% | -5,93−12,93 đ% | -3,7−7,73 đ% | 0,39+0,8 đ% | 3,36+6,44 đ% |
| 2008 | 6,86 | +1,13 đ% | 10,3 | -3,08 | 8,36+3,76 đ% | 9,2+4,7 đ% | 10,2+6 đ% | 10,3+5,7 đ% | 9,63+4,53 đ% | 9,5+4,1 đ% | 9,4+3,3 đ% | 8,15+1,65 đ% | 7+0,8 đ% | 4,03−2,47 đ% | -0,41−7,81 đ% | -3,08−10,68 đ% |
| 2007 | 5,72 | +3,28 đ% | 7,6 | 4,2 | 4,6+3,49 đ% | 4,5+3,79 đ% | 4,2+3,43 đ% | 4,6+3,6 đ% | 5,1+3,6 đ% | 5,4+3,1 đ% | 6,1+3,6 đ% | 6,5+3,6 đ% | 6,2+2,6 đ% | 6,5+2,7 đ% | 7,4+3,3 đ% | 7,6+2,5 đ% |
| 2006 | 2,45 | −0,1 đ% | 5,1 | 0,71 | 1,11−3,56 đ% | 0,71−4,11 đ% | 0,77−2,71 đ% | 1−1,81 đ% | 1,5−1,66 đ% | 2,3−0,71 đ% | 2,5−0,22 đ% | 2,9+0,77 đ% | 3,6+2,17 đ% | 3,8+2,87 đ% | 4,1+3,39 đ% | 5,1+4,34 đ% |
| 2005 | 2,55 | · | 4,82 | 0,71 | 4,67 | 4,82 | 3,48 | 2,81 | 3,16 | 3,01 | 2,72 | 2,13 | 1,43 | 0,93 | 0,71 | 0,76 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc.