— Tiền gửi của tổ chức tài chính

— Tiền gửi của tổ chức tài chính kỳ 06-2026 đạt 22.858,18 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-1993 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:47

Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
— Tiền gửi của tổ chức tài chính222.858,1821.398,422.040,0223.117,3722.163,3121.785,8822.766,8921.331,5121.218,7321.996,93
—— Tổ chức nhận tiền gửi khác22.858,1821.398,422.040,0223.117,3722.163,3121.785,8822.766,8921.331,5121.218,7321.996,93
—— Tổ chức tài chính khác

— Tiền gửi của tổ chức tài chính theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202622.227,19+3,64%23.117,3721.398,421.785,88+3,86%22.163,31+1,89%23.117,37+6,58%22.040,02+3,47%21.398,4+3,92%22.858,18+4,9%······
202521.446,68−1,63%22.766,8920.591,6720.976,226,32%21.751,320,56%21.689,143,54%21.300,941,98%20.591,673,27%21.791,073,36%21.066,483,21%20.879,21,07%21.996,933,52%21.218,73+0,54%21.331,510,68%22.766,89+8,11%
202421.802,22−2,27%22.798,3521.058,6222.392,3221.872,7822.4852,4%21.731,710,14%21.287,25+0,68%22.548,082,55%21.764,13+1,78%21.105,063,23%22.798,35+1,47%21.105,181,17%21.478,14,16%21.058,6214,29%
202322.307,99+98,12%24.568,7521.143,81··23.038,28+114,92%21.762,28+109,35%21.143,81+101,33%23.138,9+107,21%21.384,07+91,98%21.810,29+96,61%22.468,49+95,21%21.355,17+76,94%22.409,88+78,35%24.568,75+79,77%
201011.259,73+26,17%13.666,519.847,049.847,04+20,11%10.444,16+19,83%10.719,68+22,62%10.395,41+19,25%10.501,83+21,95%11.166,76+28,05%11.138,41+27,09%11.093,24+27,6%11.510,05+23,89%12.068,89+34,28%12.564,83+33,6%13.666,51+33,42%
20098.924,1+12,61%10.242,928.198,088.198,08+18,08%8.716,16+21,91%8.742,29+23,5%8.717,04+19,34%8.611,64+13,62%8.720,92+5,99%8.763,89+5,38%8.693,9+3,63%9.290,19+12,66%8.987,58+10,04%9.404,66+10,8%10.242,92+11,21%
20087.924,89+49,92%9.210,666.942,576.942,57+61,67%7.149,47+53,36%7.078,66+51,2%7.304,25+57,22%7.579,26+55,85%8.227,73+54,81%8.316,16+55,42%8.389,15+57,64%8.246+46,9%8.167,19+41,64%8.487,63+39,65%9.210,66+34,63%
20075.286,06+38,93%6.841,594.294,34.294,3+22,47%4.661,91+26,74%4.681,7+26,83%4.645,79+33,77%4.863,2+36,49%5.314,7+41,89%5.350,91+45,64%5.321,57+40,66%5.613,34+47,78%5.766,1+51,88%6.077,58+48,11%6.841,59+41,18%
20063.804,93+155,12%4.845,933.472,933.506,32+165,75%3.678,34+150,72%3.691,27+145,03%3.472,93+149,12%3.563,01+138,36%3.745,67+146,45%3.674,11+145,41%3.783,2+149,47%3.798,553.796,56+154,79%4.103,34.845,93+183,57%
20011.491,44+7,48%1.708,911.319,41.319,4+23,02%1.467,14+12,13%1.506,43+8,56%1.394,07+2,89%1.494,81+12,49%1.519,88+7,31%1.497,14+5,18%1.516,52+4,14%·1.490,06+2,05%·1.708,91+6,68%
20001.387,7+3,02%1.601,91.072,551.072,551.308,461.387,62+3,32%1.354,911.328,811.416,39+5,66%1.423,451.456,261.438,8+16,83%1.460,081.403,151.601,9+8,76%
19991.346,98−7,09%1.472,851.231,54··1.3437,25%··1.340,5216,79%··1.231,542,7%··1.472,850,11%
19981.449,78−2,08%1.610,931.265,75··1.447,95+5,4%··1.610,93+11,38%··1.265,7515,07%··1.474,478,5%
19971.480,5+31,3%1.611,491.373,83··1.373,83+36,66%··1.446,34+40,95%··1.490,34+42,82%··1.611,49+12,26%
19961.127,61+33,96%1.435,491.005,29··1.005,29+28,3%··1.026,16+33,89%··1.043,49+22,79%··1.435,49+48,41%
1995841,76+27,37%967,25766,44··783,55+32,04%··766,44+19,77%··849,79+28,09%··967,25+29,51%
1994660,9+50,4%746,83593,42··593,42+54,35%··639,93+70,58%··663,42+49,43%··746,83+34,78%
1993439,42·554,11375,16··384,46··375,16··443,96··554,11

18 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế