Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 101,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 101,6 | 100,7 | 103,1 | 103,4 | 103,3 | 101,6 | 104,2 | 105,2 | 106,3 | 105,2 | |
| Hà Lan | 43,8 | 44,7 | 42,7 | 43 | 43,5 | 44 | 42,8 | 44 | 44,7 | 45,9 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 101,6 | −1,02 đ% | 101,6 | 101,6 | 101,6−1,7 đ% | · | · | · |
| 2025 | 102,62 | −1,7 đ% | 103,4 | 100,7 | 103,3−3 đ% | 103,4−1,8 đ% | 103,1−1,1 đ% | 100,7−0,9 đ% |
| 2024 | 104,32 | −3,23 đ% | 106,3 | 101,6 | 106,3−2,6 đ% | 105,2−3,6 đ% | 104,2−3,1 đ% | 101,6−3,6 đ% |
| 2023 | 107,55 | −4,68 đ% | 108,9 | 105,2 | 108,9−5,7 đ% | 108,8−4,1 đ% | 107,3−4,8 đ% | 105,2−4,1 đ% |
| 2022 | 112,23 | −7,9 đ% | 114,6 | 109,3 | 114,6−9,6 đ% | 112,9−8,3 đ% | 112,1−7,3 đ% | 109,3−6,4 đ% |
| 2021 | 120,13 | +7,7 đ% | 124,2 | 115,7 | 124,2+22,9 đ% | 121,2+8,6 đ% | 119,4+2,9 đ% | 115,7−3,6 đ% |
| 2020 | 112,43 | +12,8 đ% | 119,3 | 101,3 | 101,3+0,7 đ% | 112,6+12 đ% | 116,5+16,9 đ% | 119,3+21,6 đ% |
| 2019 | 99,62 | −1,33 đ% | 100,6 | 97,7 | 100,6−1,1 đ% | 100,6−0,5 đ% | 99,6−1,6 đ% | 97,7−2,1 đ% |
| 2018 | 100,95 | −1,17 đ% | 101,7 | 99,8 | 101,7−1,2 đ% | 101,1−1,5 đ% | 101,2−0,6 đ% | 99,8−1,4 đ% |
| 2017 | 102,13 | −0,93 đ% | 102,9 | 101,2 | 102,9−0,8 đ% | 102,6−1 đ% | 101,8−1,1 đ% | 101,2−0,8 đ% |
| 2016 | 103,05 | −0,52 đ% | 103,7 | 102 | 103,7−0,8 đ% | 103,6−0,2 đ% | 102,9−0,6 đ% | 102−0,5 đ% |
| 2015 | 103,58 | −0,05 đ% | 104,5 | 102,5 | 104,5+1,9 đ% | 103,8+0,2 đ% | 103,5−0,4 đ% | 102,5−1,9 đ% |
| 2014 | 103,63 | +4,65 đ% | 104,4 | 102,6 | 102,6+5,5 đ% | 103,6+4,8 đ% | 103,9+3,9 đ% | 104,4+4,4 đ% |
| 2013 | 98,98 | +19,22 đ% | 100 | 97,1 | 97,1+23,5 đ% | 98,8+21,7 đ% | 100+21,3 đ% | 100+10,4 đ% |
| 2012 | 79,75 | +13,25 đ% | 89,6 | 73,6 | 73,6+9,5 đ% | 77,1+11,1 đ% | 78,7+12,3 đ% | 89,6+20,1 đ% |
| 2011 | 66,5 | +9,15 đ% | 69,5 | 64,1 | 64,1+9,4 đ% | 66+9,3 đ% | 66,4+8,7 đ% | 69,5+9,2 đ% |
| 2010 | 57,35 | +9,25 đ% | 60,3 | 54,7 | 54,7+11,7 đ% | 56,7+9,8 đ% | 57,7+8,3 đ% | 60,3+7,2 đ% |
| 2009 | 48,1 | +11,55 đ% | 53,1 | 43 | 43+8,1 đ% | 46,9+11,5 đ% | 49,4+13,1 đ% | 53,1+13,5 đ% |
| 2008 | 36,55 | −0,98 đ% | 39,6 | 34,9 | 34,9−4,1 đ% | 35,4−3 đ% | 36,3−0,7 đ% | 39,6+3,9 đ% |
| 2007 | 37,53 | −2,75 đ% | 39 | 35,7 | 39−2,6 đ% | 38,4−2 đ% | 37−3,1 đ% | 35,7−3,3 đ% |
| 2006 | 40,28 | −3,33 đ% | 41,6 | 39 | 41,6−3,5 đ% | 40,4−3,6 đ% | 40,1−2,8 đ% | 39−3,4 đ% |
| 2005 | 43,6 | −2,85 đ% | 45,1 | 42,4 | 45,1−2,6 đ% | 44−3 đ% | 42,9−2,9 đ% | 42,4−2,9 đ% |
| 2004 | 46,45 | −2,65 đ% | 47,7 | 45,3 | 47,7−2,4 đ% | 47−3,1 đ% | 45,8−2,7 đ% | 45,3−2,4 đ% |
| 2003 | 49,1 | −3,13 đ% | 50,1 | 47,7 | 50,1−3,1 đ% | 50,1−2,7 đ% | 48,5−3,2 đ% | 47,7−3,5 đ% |
| 2002 | 52,22 | −3,2 đ% | 53,2 | 51,2 | 53,2−3,3 đ% | 52,8−3,2 đ% | 51,7−3,4 đ% | 51,2−2,9 đ% |
| 2001 | 55,43 | −3,23 đ% | 56,5 | 54,1 | 56,5−3,2 đ% | 56−2,9 đ% | 55,1−3,1 đ% | 54,1−3,7 đ% |
| 2000 | 58,65 | −2,48 đ% | 59,7 | 57,8 | 59,7−2,3 đ% | 58,9−2,5 đ% | 58,2−2 đ% | 57,8−3,1 đ% |
| 1999 | 61,13 | −3,25 đ% | 62 | 60,2 | 62−3,2 đ% | 61,4−3,7 đ% | 60,2−4,6 đ% | 60,9−1,5 đ% |
| 1998 | 64,38 | −0,35 đ% | 65,2 | 62,4 | 65,2+0,7 đ% | 65,1+0 đ% | 64,8−0,2 đ% | 62,4−1,9 đ% |
| 1997 | 64,73 | +1,35 đ% | 65,1 | 64,3 | 64,5+1,8 đ% | 65,1+2,6 đ% | 65+2,1 đ% | 64,3−1,1 đ% |
| 1996 | 63,38 | +1,77 đ% | 65,4 | 62,5 | 62,7 | 62,5 | 62,9 | 65,4+3,8 đ% |
| 1995 | 61,6 | · | 61,6 | 61,6 | · | · | · | 61,6 |
32 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.