Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 82,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 82,9 | 81,8 | 82,1 | 81,8 | 81,4 | 80,6 | 81,2 | 81,1 | 80,9 | 80,5 | |
| Đức | 64,4 | 63,5 | 63 | 62,3 | 62 | 62,2 | 62 | 61,6 | 62,1 | 62,3 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 82,9 | +1,13 đ% | 82,9 | 82,9 | 82,9+1,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 81,77 | +0,83 đ% | 82,1 | 81,4 | 81,4+0,5 đ% | 81,8+0,7 đ% | 82,1+0,9 đ% | 81,8+1,2 đ% |
| 2024 | 80,95 | −0,48 đ% | 81,2 | 80,6 | 80,9−1,3 đ% | 81,1−0,7 đ% | 81,2+0 đ% | 80,6+0,1 đ% |
| 2023 | 81,43 | −2,83 đ% | 82,2 | 80,5 | 82,2−4 đ% | 81,8−3,2 đ% | 81,2−2,3 đ% | 80,5−1,8 đ% |
| 2022 | 84,25 | −4,9 đ% | 86,2 | 82,3 | 86,2−5,3 đ% | 85−4,7 đ% | 83,5−5,2 đ% | 82,3−4,4 đ% |
| 2021 | 89,15 | +3 đ% | 91,5 | 86,7 | 91,5+12,5 đ% | 89,7+2,6 đ% | 88,7−0,3 đ% | 86,7−2,8 đ% |
| 2020 | 86,15 | +7,2 đ% | 89,5 | 79 | 79−0,8 đ% | 87,1+7,6 đ% | 89+10 đ% | 89,5+12 đ% |
| 2019 | 78,95 | −1,65 đ% | 79,8 | 77,5 | 79,8−1,6 đ% | 79,5−1,3 đ% | 79−1,7 đ% | 77,5−2 đ% |
| 2018 | 80,6 | −2,6 đ% | 81,4 | 79,5 | 81,4−2,8 đ% | 80,8−3,3 đ% | 80,7−2,3 đ% | 79,5−2 đ% |
| 2017 | 83,2 | −1,95 đ% | 84,2 | 81,5 | 84,2−1,7 đ% | 84,1−1,7 đ% | 83−1,8 đ% | 81,5−2,6 đ% |
| 2016 | 85,15 | −1,3 đ% | 85,9 | 84,1 | 85,9−1,8 đ% | 85,8−1,1 đ% | 84,8−1,3 đ% | 84,1−1 đ% |
| 2015 | 86,45 | −0,9 đ% | 87,7 | 85,1 | 87,7+0,3 đ% | 86,9−1 đ% | 86,1−1,1 đ% | 85,1−1,8 đ% |
| 2014 | 87,35 | +0,32 đ% | 87,9 | 86,9 | 87,4+0,6 đ% | 87,9+0,4 đ% | 87,2+0,2 đ% | 86,9+0,1 đ% |
| 2013 | 87,03 | +3,03 đ% | 87,5 | 86,8 | 86,8+4,2 đ% | 87,5+3,4 đ% | 87+2,7 đ% | 86,8+1,8 đ% |
| 2012 | 84 | +2,7 đ% | 85 | 82,6 | 82,6+1,7 đ% | 84,1+2,7 đ% | 84,3+3,1 đ% | 85+3,3 đ% |
| 2011 | 81,3 | +2,67 đ% | 81,7 | 80,9 | 80,9+3,6 đ% | 81,4+3,1 đ% | 81,2+2,7 đ% | 81,7+1,3 đ% |
| 2010 | 78,63 | +5,85 đ% | 80,4 | 77,3 | 77,3+8,7 đ% | 78,3+6,1 đ% | 78,5+3,9 đ% | 80,4+4,7 đ% |
| 2009 | 72,78 | +9,2 đ% | 75,7 | 68,6 | 68,6+5,6 đ% | 72,2+9 đ% | 74,6+11,6 đ% | 75,7+10,6 đ% |
| 2008 | 63,57 | −0,5 đ% | 65,1 | 63 | 63−2,1 đ% | 63,2−1,7 đ% | 63−0,9 đ% | 65,1+2,7 đ% |
| 2007 | 64,08 | −2,38 đ% | 65,1 | 62,4 | 65,1−2,2 đ% | 64,9−2,1 đ% | 63,9−2,6 đ% | 62,4−2,6 đ% |
| 2006 | 66,45 | −1,58 đ% | 67,3 | 65 | 67,3−0,9 đ% | 67−1,7 đ% | 66,5−1,5 đ% | 65−2,2 đ% |
| 2005 | 68,03 | −0,15 đ% | 68,7 | 67,2 | 68,2+0 đ% | 68,7−0,1 đ% | 68−0,6 đ% | 67,2+0,1 đ% |
| 2004 | 68,18 | +1,08 đ% | 68,8 | 67,1 | 68,2+1,5 đ% | 68,8+1,5 đ% | 68,6+1 đ% | 67,1+0,3 đ% |
| 2003 | 67,1 | +0,92 đ% | 67,6 | 66,7 | 66,7+0,2 đ% | 67,3+0,9 đ% | 67,6+1,4 đ% | 66,8+1,2 đ% |
| 2002 | 66,18 | +0,05 đ% | 66,5 | 65,6 | 66,5+0,2 đ% | 66,4−0,1 đ% | 66,2+0,3 đ% | 65,6−0,2 đ% |
| 2001 | 66,13 | −2,07 đ% | 66,5 | 65,8 | 66,3−3,2 đ% | 66,5−2,1 đ% | 65,9−2,2 đ% | 65,8−0,8 đ% |
| 2000 | 68,2 | · | 69,5 | 66,6 | 69,5 | 68,6 | 68,1 | 66,6 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.