Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 43,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Hà Lan | 43,8 | 44,7 | 42,7 | 43 | 43,5 | 44 | 42,8 | 44 | 44,7 | 45,9 | |
| Bỉ | 109,1 | 107,9 | 107,1 | 106,2 | 106,1 | 103,9 | 104,7 | 105,6 | 105,5 | 102,5 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 43,8 | +0,33 đ% | 43,8 | 43,8 | 43,8+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 43,47 | −0,4 đ% | 44,7 | 42,7 | 43,5−1,2 đ% | 43−1 đ% | 42,7−0,1 đ% | 44,7+0,7 đ% |
| 2024 | 43,88 | −2,05 đ% | 44,7 | 42,8 | 44,7−2,3 đ% | 44−1,8 đ% | 42,8−2,2 đ% | 44−1,9 đ% |
| 2023 | 45,93 | −2,17 đ% | 47 | 45 | 47−1,7 đ% | 45,8−2,8 đ% | 45−1,7 đ% | 45,9−2,5 đ% |
| 2022 | 48,1 | −3,95 đ% | 48,7 | 46,7 | 48,7−5,1 đ% | 48,6−4,3 đ% | 46,7−4,3 đ% | 48,4−2,1 đ% |
| 2021 | 52,05 | −0,43 đ% | 53,8 | 50,5 | 53,8+5,4 đ% | 52,9−1,1 đ% | 51−3,1 đ% | 50,5−2,9 đ% |
| 2020 | 52,48 | +3,48 đ% | 54,1 | 48,4 | 48,4−1,6 đ% | 54+4 đ% | 54,1+5,8 đ% | 53,4+5,7 đ% |
| 2019 | 49 | −3,8 đ% | 50 | 47,7 | 50−4,3 đ% | 50−3,2 đ% | 48,3−3,8 đ% | 47,7−3,9 đ% |
| 2018 | 52,8 | −4,4 đ% | 54,3 | 51,6 | 54,3−4,4 đ% | 53,2−4,7 đ% | 52,1−4,1 đ% | 51,6−4,4 đ% |
| 2017 | 57,2 | −4,62 đ% | 58,7 | 56 | 58,7−4,7 đ% | 57,9−4,4 đ% | 56,2−4,5 đ% | 56−4,9 đ% |
| 2016 | 61,82 | −3,93 đ% | 63,4 | 60,7 | 63,4−4,8 đ% | 62,3−3,7 đ% | 60,7−4,3 đ% | 60,9−2,9 đ% |
| 2015 | 65,75 | −1,55 đ% | 68,2 | 63,8 | 68,2+1,6 đ% | 66−2 đ% | 65−2,4 đ% | 63,8−3,4 đ% |
| 2014 | 67,3 | +0,17 đ% | 68 | 66,6 | 66,6+0,4 đ% | 68+0,2 đ% | 67,4+0,1 đ% | 67,2+0 đ% |
| 2013 | 67,13 | +3,22 đ% | 67,8 | 66,2 | 66,2+4,2 đ% | 67,8+4,3 đ% | 67,3+2,9 đ% | 67,2+1,5 đ% |
| 2012 | 63,9 | +3,68 đ% | 65,7 | 62 | 62+2,9 đ% | 63,5+3,5 đ% | 64,4+3,8 đ% | 65,7+4,5 đ% |
| 2011 | 60,22 | +1,82 đ% | 61,2 | 59,1 | 59,1+1,9 đ% | 60+1,2 đ% | 60,6+1,9 đ% | 61,2+2,3 đ% |
| 2010 | 58,4 | +1,77 đ% | 58,9 | 57,2 | 57,2+0,1 đ% | 58,8+2,5 đ% | 58,7+1,9 đ% | 58,9+2,6 đ% |
| 2009 | 56,63 | +10,25 đ% | 57,1 | 56,3 | 57,1+13,4 đ% | 56,3+12,7 đ% | 56,8+12,9 đ% | 56,3+2 đ% |
| 2008 | 46,38 | +1,92 đ% | 54,3 | 43,6 | 43,7−1,5 đ% | 43,6−1,8 đ% | 43,9−0,5 đ% | 54,3+11,5 đ% |
| 2007 | 44,45 | −2,97 đ% | 45,4 | 42,8 | 45,2−3,8 đ% | 45,4−3 đ% | 44,4−2,9 đ% | 42,8−2,2 đ% |
| 2006 | 47,43 | −3,15 đ% | 49 | 45 | 49−1 đ% | 48,4−3,8 đ% | 47,3−3,2 đ% | 45−4,6 đ% |
| 2005 | 50,57 | −0,35 đ% | 52,2 | 49,6 | 50−0,8 đ% | 52,2+1,1 đ% | 50,5−1,1 đ% | 49,6−0,6 đ% |
| 2004 | 50,93 | +1,07 đ% | 51,6 | 50,2 | 50,8+1 đ% | 51,1+1,7 đ% | 51,6+1,3 đ% | 50,2+0,3 đ% |
| 2003 | 49,85 | +0,27 đ% | 50,3 | 49,4 | 49,8−0,2 đ% | 49,4−0,7 đ% | 50,3+0,9 đ% | 49,9+1,1 đ% |
| 2002 | 49,58 | −1,63 đ% | 50,1 | 48,8 | 50−1,5 đ% | 50,1−2,5 đ% | 49,4−1,8 đ% | 48,8−0,7 đ% |
| 2001 | 51,2 | −4,8 đ% | 52,6 | 49,5 | 51,5−8,1 đ% | 52,6−4 đ% | 51,2−4,4 đ% | 49,5−2,7 đ% |
| 2000 | 56 | · | 59,6 | 52,2 | 59,6 | 56,6 | 55,6 | 52,2 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.