Pháp
Pháp kỳ Q1-2026 đạt 117,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Pháp | 117,6 | 115,7 | 117,3 | 115,4 | 113,6 | 112,6 | 113,1 | 111,8 | 110,2 | 109,5 | |
| Ý | 138,9 | 137,1 | 137,5 | 138,1 | 137,3 | 134,7 | 135,5 | 135,9 | 134,2 | 133,9 |
Pháp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 117,6 | +2,1 đ% | 117,6 | 117,6 | 117,6+4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 115,5 | +3,57 đ% | 117,3 | 113,6 | 113,6+3,4 đ% | 115,4+3,6 đ% | 117,3+4,2 đ% | 115,7+3,1 đ% |
| 2024 | 111,93 | +0,98 đ% | 113,1 | 110,2 | 110,2−1,7 đ% | 111,8+0,5 đ% | 113,1+2 đ% | 112,6+3,1 đ% |
| 2023 | 110,95 | −2 đ% | 111,9 | 109,5 | 111,9−2,5 đ% | 111,3−1,6 đ% | 111,1−2 đ% | 109,5−1,9 đ% |
| 2022 | 112,95 | −2,08 đ% | 114,4 | 111,4 | 114,4−3,3 đ% | 112,9−1,4 đ% | 113,1−2,2 đ% | 111,4−1,4 đ% |
| 2021 | 115,03 | +3,93 đ% | 117,7 | 112,8 | 117,7+16,5 đ% | 114,3+1,3 đ% | 115,3+0 đ% | 112,8−2,1 đ% |
| 2020 | 111,1 | +11,88 đ% | 115,3 | 101,2 | 101,2+1,7 đ% | 113+13,8 đ% | 115,3+15,3 đ% | 114,9+16,7 đ% |
| 2019 | 99,23 | +0 đ% | 100 | 98,2 | 99,5+0,1 đ% | 99,2−0,2 đ% | 100+0,4 đ% | 98,2−0,3 đ% |
| 2018 | 99,23 | −0,98 đ% | 99,6 | 98,5 | 99,4−1,1 đ% | 99,4−1,8 đ% | 99,6−0,7 đ% | 98,5−0,3 đ% |
| 2017 | 100,2 | +1,25 đ% | 101,2 | 98,8 | 100,5+1,6 đ% | 101,2+1,5 đ% | 100,3+1,2 đ% | 98,8+0,7 đ% |
| 2016 | 98,95 | +1,13 đ% | 99,7 | 98,1 | 98,9+0,8 đ% | 99,7+1,3 đ% | 99,1+1,3 đ% | 98,1+1,1 đ% |
| 2015 | 97,83 | +1,3 đ% | 98,4 | 97 | 98,1+1,9 đ% | 98,4+1,5 đ% | 97,8+1 đ% | 97+0,8 đ% |
| 2014 | 96,53 | +2,28 đ% | 96,9 | 96,2 | 96,2+2,8 đ% | 96,9+1,9 đ% | 96,8+2,8 đ% | 96,2+1,6 đ% |
| 2013 | 94,25 | +2,58 đ% | 95 | 93,4 | 93,4+2,3 đ% | 95+2,4 đ% | 94+2,7 đ% | 94,6+2,9 đ% |
| 2012 | 91,68 | +3,3 đ% | 92,6 | 91,1 | 91,1+3,6 đ% | 92,6+3,6 đ% | 91,3+3 đ% | 91,7+3 đ% |
| 2011 | 88,38 | +1,72 đ% | 89 | 87,5 | 87,5+1,5 đ% | 89+0,9 đ% | 88,3+2,1 đ% | 88,7+2,4 đ% |
| 2010 | 86,65 | +6,3 đ% | 88,1 | 86 | 86+11,3 đ% | 88,1+8,1 đ% | 86,2+3,6 đ% | 86,3+2,2 đ% |
| 2009 | 80,35 | +12,37 đ% | 84,1 | 74,7 | 74,7+7,7 đ% | 80+12,7 đ% | 82,6+14,8 đ% | 84,1+14,3 đ% |
| 2008 | 67,98 | +1,35 đ% | 69,8 | 67 | 67+0,4 đ% | 67,3−0,2 đ% | 67,8+0,9 đ% | 69,8+4,3 đ% |
| 2007 | 66,63 | −0,3 đ% | 67,5 | 65,5 | 66,6−1,5 đ% | 67,5+0,4 đ% | 66,9−0,2 đ% | 65,5+0,1 đ% |
| 2006 | 66,93 | −1,03 đ% | 68,1 | 65,4 | 68,1+0,4 đ% | 67,1−1 đ% | 67,1−0,7 đ% | 65,4−2,8 đ% |
| 2005 | 67,95 | +1,23 đ% | 68,2 | 67,7 | 67,7+1,7 đ% | 68,1+0,9 đ% | 67,8+1 đ% | 68,2+1,3 đ% |
| 2004 | 66,73 | +2,05 đ% | 67,2 | 66 | 66+3,2 đ% | 67,2+2,2 đ% | 66,8+1,3 đ% | 66,9+1,5 đ% |
| 2003 | 64,68 | +4 đ% | 65,5 | 62,8 | 62,8+3,1 đ% | 65+4 đ% | 65,5+4,8 đ% | 65,4+4,1 đ% |
| 2002 | 60,68 | +1,3 đ% | 61,3 | 59,7 | 59,7+1 đ% | 61+1,3 đ% | 60,7+0,9 đ% | 61,3+2 đ% |
| 2001 | 59,38 | −0,72 đ% | 59,8 | 58,7 | 58,7−1,7 đ% | 59,7−0,7 đ% | 59,8−0,1 đ% | 59,3−0,4 đ% |
| 2000 | 60,1 | · | 60,4 | 59,7 | 60,4 | 60,4 | 59,9 | 59,7 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.