Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 64,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Đức | 64,4 | 63,5 | 63 | 62,3 | 62 | 62,2 | 62 | 61,6 | 62,1 | 62,3 | |
| Pháp | 117,6 | 115,7 | 117,3 | 115,4 | 113,6 | 112,6 | 113,1 | 111,8 | 110,2 | 109,5 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 64,4 | +1,7 đ% | 64,4 | 64,4 | 64,4+2,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 62,7 | +0,73 đ% | 63,5 | 62 | 62−0,1 đ% | 62,3+0,7 đ% | 63+1 đ% | 63,5+1,3 đ% |
| 2024 | 61,97 | −1,13 đ% | 62,2 | 61,6 | 62,1−1,8 đ% | 61,6−1,4 đ% | 62−1,2 đ% | 62,2−0,1 đ% |
| 2023 | 63,1 | −2,45 đ% | 63,9 | 62,3 | 63,9−2,6 đ% | 63−3,1 đ% | 63,2−2 đ% | 62,3−2,1 đ% |
| 2022 | 65,55 | −2,67 đ% | 66,5 | 64,4 | 66,5−2,3 đ% | 66,1−2,1 đ% | 65,2−2,8 đ% | 64,4−3,5 đ% |
| 2021 | 68,23 | +2,65 đ% | 68,8 | 67,9 | 68,8+9 đ% | 68,2+2,2 đ% | 68−0,5 đ% | 67,9−0,1 đ% |
| 2020 | 65,58 | +5,78 đ% | 68,5 | 59,8 | 59,8−0,8 đ% | 66+6 đ% | 68,5+8,6 đ% | 68+9,3 đ% |
| 2019 | 59,8 | −1,95 đ% | 60,6 | 58,7 | 60,6−2,3 đ% | 60−1,8 đ% | 59,9−1,6 đ% | 58,7−2,1 đ% |
| 2018 | 61,75 | −3,77 đ% | 62,9 | 60,8 | 62,9−3,9 đ% | 61,8−4,3 đ% | 61,5−3,7 đ% | 60,8−3,2 đ% |
| 2017 | 65,52 | −4,2 đ% | 66,8 | 64 | 66,8−4,1 đ% | 66,1−4,1 đ% | 65,2−4,3 đ% | 64−4,3 đ% |
| 2016 | 69,73 | −2,7 đ% | 70,9 | 68,3 | 70,9−3,3 đ% | 70,2−2,2 đ% | 69,5−2,4 đ% | 68,3−2,9 đ% |
| 2015 | 72,43 | −3 đ% | 74,2 | 71,2 | 74,2−2 đ% | 72,4−3,4 đ% | 71,9−3,3 đ% | 71,2−3,3 đ% |
| 2014 | 75,43 | −2,88 đ% | 76,2 | 74,5 | 76,2−3,2 đ% | 75,8−3 đ% | 75,2−2,3 đ% | 74,5−3 đ% |
| 2013 | 78,3 | −1,48 đ% | 79,4 | 77,5 | 79,4+0,4 đ% | 78,8−1,6 đ% | 77,5−2,4 đ% | 77,5−2,3 đ% |
| 2012 | 79,78 | +0,63 đ% | 80,4 | 79 | 79−0,8 đ% | 80,4+1,1 đ% | 79,9+0,9 đ% | 79,8+1,3 đ% |
| 2011 | 79,15 | +4,15 đ% | 79,8 | 78,5 | 79,8+7,3 đ% | 79,3+6,1 đ% | 79+5,7 đ% | 78,5−2,5 đ% |
| 2010 | 75 | +4,47 đ% | 81 | 72,5 | 72,5+5,3 đ% | 73,2+2,4 đ% | 73,3+1,6 đ% | 81+8,6 đ% |
| 2009 | 70,53 | +5,95 đ% | 72,4 | 67,2 | 67,2+3,2 đ% | 70,8+6 đ% | 71,7+7,4 đ% | 72,4+7,2 đ% |
| 2008 | 64,58 | −0,15 đ% | 65,2 | 64 | 64−1,6 đ% | 64,8−0,8 đ% | 64,3+0,3 đ% | 65,2+1,5 đ% |
| 2007 | 64,73 | −2,3 đ% | 65,6 | 63,7 | 65,6−1,6 đ% | 65,6−1,6 đ% | 64−3,3 đ% | 63,7−2,7 đ% |
| 2006 | 67,03 | +0,33 đ% | 67,3 | 66,4 | 67,2+1,1 đ% | 67,2+0,7 đ% | 67,3+0,2 đ% | 66,4−0,7 đ% |
| 2005 | 66,7 | +1,75 đ% | 67,1 | 66,1 | 66,1+1,3 đ% | 66,5+1,8 đ% | 67,1+1,8 đ% | 67,1+2,1 đ% |
| 2004 | 64,95 | +2,7 đ% | 65,3 | 64,7 | 64,8+3,7 đ% | 64,7+2,9 đ% | 65,3+2,5 đ% | 65+1,7 đ% |
| 2003 | 62,25 | +2,85 đ% | 63,3 | 61,1 | 61,1+2 đ% | 61,8+2,7 đ% | 62,8+3,2 đ% | 63,3+3,5 đ% |
| 2002 | 59,4 | +1,45 đ% | 59,8 | 59,1 | 59,1+0,9 đ% | 59,1+1,5 đ% | 59,6+1,7 đ% | 59,8+1,7 đ% |
| 2001 | 57,95 | −1,9 đ% | 58,2 | 57,6 | 58,2−2,2 đ% | 57,6−2,2 đ% | 57,9−2,1 đ% | 58,1−1,1 đ% |
| 2000 | 59,85 | · | 60,4 | 59,2 | 60,4 | 59,8 | 60 | 59,2 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.