Ý
Ý kỳ Q1-2026 đạt 138,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Ý | 138,9 | 137,1 | 137,5 | 138,1 | 137,3 | 134,7 | 135,5 | 135,9 | 134,2 | 133,9 | |
| Tây Ban Nha | 101,6 | 100,7 | 103,1 | 103,4 | 103,3 | 101,6 | 104,2 | 105,2 | 106,3 | 105,2 |
Ý theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 138,9 | +1,4 đ% | 138,9 | 138,9 | 138,9+1,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 137,5 | +2,43 đ% | 138,1 | 137,1 | 137,3+3,1 đ% | 138,1+2,2 đ% | 137,5+2 đ% | 137,1+2,4 đ% |
| 2024 | 135,08 | −0,8 đ% | 135,9 | 134,2 | 134,2−2,9 đ% | 135,9−1,6 đ% | 135,5+0,5 đ% | 134,7+0,8 đ% |
| 2023 | 135,88 | −6,35 đ% | 137,5 | 133,9 | 137,1−9,5 đ% | 137,5−6,5 đ% | 135−4,9 đ% | 133,9−4,5 đ% |
| 2022 | 142,23 | −9,75 đ% | 146,6 | 138,4 | 146,6−11,1 đ% | 144−9,5 đ% | 139,9−11 đ% | 138,4−7,4 đ% |
| 2021 | 151,98 | +3,78 đ% | 157,7 | 145,8 | 157,7+20,9 đ% | 153,5+5,2 đ% | 150,9−2,4 đ% | 145,8−8,6 đ% |
| 2020 | 148,2 | +12,53 đ% | 154,4 | 136,8 | 136,8+1 đ% | 148,3+11,4 đ% | 153,3+17,2 đ% | 154,4+20,5 đ% |
| 2019 | 135,68 | +0,48 đ% | 136,9 | 133,9 | 135,8+0,5 đ% | 136,9+1,2 đ% | 136,1+0,5 đ% | 133,9−0,3 đ% |
| 2018 | 135,2 | −0,48 đ% | 135,7 | 134,2 | 135,3−0,5 đ% | 135,7−1,1 đ% | 135,6−0,8 đ% | 134,2+0,5 đ% |
| 2017 | 135,68 | −0,43 đ% | 136,8 | 133,7 | 135,8−1,6 đ% | 136,8−1,1 đ% | 136,4+1,5 đ% | 133,7−0,5 đ% |
| 2016 | 136,1 | −0,72 đ% | 137,9 | 134,2 | 137,4−0,1 đ% | 137,9−0,3 đ% | 134,9−1,9 đ% | 134,2−0,6 đ% |
| 2015 | 136,83 | +1,45 đ% | 138,2 | 134,8 | 137,5+3 đ% | 138,2+1 đ% | 136,8+1,8 đ% | 134,8+0 đ% |
| 2014 | 135,38 | +3,93 đ% | 137,2 | 134,5 | 134,5+4,9 đ% | 137,2+4,8 đ% | 135+3,1 đ% | 134,8+2,9 đ% |
| 2013 | 131,45 | +6,77 đ% | 132,4 | 129,6 | 129,6+7,3 đ% | 132,4+7,9 đ% | 131,9+5,9 đ% | 131,9+6 đ% |
| 2012 | 124,68 | +5,45 đ% | 126 | 122,3 | 122,3+3,3 đ% | 124,5+4,2 đ% | 126+7,5 đ% | 125,9+6,8 đ% |
| 2011 | 119,23 | +0,33 đ% | 120,3 | 118,5 | 119+0,8 đ% | 120,3+1,3 đ% | 118,5−1,1 đ% | 119,1+0,3 đ% |
| 2010 | 118,9 | +4,02 đ% | 119,6 | 118,2 | 118,2+6,4 đ% | 119+4,8 đ% | 119,6+2,2 đ% | 118,8+2,7 đ% |
| 2009 | 114,88 | +9,62 đ% | 117,4 | 111,8 | 111,8+6,1 đ% | 114,2+9,1 đ% | 117,4+13 đ% | 116,1+10,3 đ% |
| 2008 | 105,25 | −0,6 đ% | 105,8 | 104,4 | 105,7−1,3 đ% | 105,1−1,9 đ% | 104,4−1,5 đ% | 105,8+2,3 đ% |
| 2007 | 105,85 | −2,35 đ% | 107 | 103,5 | 107−1,4 đ% | 107−2,5 đ% | 105,9−2,7 đ% | 103,5−2,8 đ% |
| 2006 | 108,2 | −0,17 đ% | 109,5 | 106,3 | 108,4+0,2 đ% | 109,5−0,9 đ% | 108,6−0,1 đ% | 106,3+0,1 đ% |
| 2005 | 108,38 | +0,45 đ% | 110,4 | 106,2 | 108,2+0,1 đ% | 110,4+0,6 đ% | 108,7−0,4 đ% | 106,2+1,5 đ% |
| 2004 | 107,93 | +0,72 đ% | 109,8 | 104,7 | 108,1+0,2 đ% | 109,8+2,1 đ% | 109,1+1 đ% | 104,7−0,4 đ% |
| 2003 | 107,2 | −1,87 đ% | 108,1 | 105,1 | 107,9−2,9 đ% | 107,7−2,6 đ% | 108,1−1,2 đ% | 105,1−0,8 đ% |
| 2002 | 109,07 | −0,13 đ% | 110,8 | 105,9 | 110,8+0,8 đ% | 110,3+0,2 đ% | 109,3+1,1 đ% | 105,9−2,6 đ% |
| 2001 | 109,2 | −2,1 đ% | 110,1 | 108,2 | 110−2,7 đ% | 110,1−2,5 đ% | 108,2−3 đ% | 108,5−0,2 đ% |
| 2000 | 111,3 | · | 112,7 | 108,7 | 112,7 | 112,6 | 111,2 | 108,7 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.