Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 88,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 88,9 | 87,7 | 88,2 | 87,8 | 87,2 | 86,6 | 87,2 | 87,2 | 86,9 | 86,5 | |
| Liên minh châu Âu | 82,9 | 81,8 | 82,1 | 81,8 | 81,4 | 80,6 | 81,2 | 81,1 | 80,9 | 80,5 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 88,9 | +1,18 đ% | 88,9 | 88,9 | 88,9+1,7 đ% | · | · | · |
| 2025 | 87,73 | +0,75 đ% | 88,2 | 87,2 | 87,2+0,3 đ% | 87,8+0,6 đ% | 88,2+1 đ% | 87,7+1,1 đ% |
| 2024 | 86,98 | −0,72 đ% | 87,2 | 86,6 | 86,9−1,7 đ% | 87,2−0,9 đ% | 87,2−0,4 đ% | 86,6+0,1 đ% |
| 2023 | 87,7 | −3,3 đ% | 88,6 | 86,5 | 88,6−4,4 đ% | 88,1−3,7 đ% | 87,6−2,7 đ% | 86,5−2,4 đ% |
| 2022 | 91 | −4,95 đ% | 93 | 88,9 | 93−5,4 đ% | 91,8−4,7 đ% | 90,3−5,2 đ% | 88,9−4,5 đ% |
| 2021 | 95,95 | +3,2 đ% | 98,4 | 93,4 | 98,4+13,1 đ% | 96,5+2,8 đ% | 95,5−0,4 đ% | 93,4−2,7 đ% |
| 2020 | 92,75 | +7,88 đ% | 96,1 | 85,3 | 85,3−0,4 đ% | 93,7+8,2 đ% | 95,9+10,9 đ% | 96,1+12,8 đ% |
| 2019 | 84,88 | −1,52 đ% | 85,7 | 83,3 | 85,7−1,5 đ% | 85,5−1,2 đ% | 85−1,5 đ% | 83,3−1,9 đ% |
| 2018 | 86,4 | −2,48 đ% | 87,2 | 85,2 | 87,2−2,6 đ% | 86,7−3 đ% | 86,5−2,3 đ% | 85,2−2 đ% |
| 2017 | 88,88 | −2 đ% | 89,8 | 87,2 | 89,8−1,9 đ% | 89,7−1,9 đ% | 88,8−1,7 đ% | 87,2−2,5 đ% |
| 2016 | 90,88 | −1,27 đ% | 91,7 | 89,7 | 91,7−1,7 đ% | 91,6−1 đ% | 90,5−1,4 đ% | 89,7−1 đ% |
| 2015 | 92,15 | −1,1 đ% | 93,4 | 90,7 | 93,4+0,1 đ% | 92,6−1,3 đ% | 91,9−1,2 đ% | 90,7−2 đ% |
| 2014 | 93,25 | +0,58 đ% | 93,9 | 92,7 | 93,3+0,9 đ% | 93,9+0,6 đ% | 93,1+0,5 đ% | 92,7+0,3 đ% |
| 2013 | 92,67 | +3,37 đ% | 93,3 | 92,4 | 92,4+4,6 đ% | 93,3+3,9 đ% | 92,6+3,1 đ% | 92,4+1,9 đ% |
| 2012 | 89,3 | +2,87 đ% | 90,5 | 87,8 | 87,8+2 đ% | 89,4+2,9 đ% | 89,5+3,1 đ% | 90,5+3,5 đ% |
| 2011 | 86,43 | +3,4 đ% | 87 | 85,8 | 85,8+4,4 đ% | 86,5+3,8 đ% | 86,4+3,6 đ% | 87+1,8 đ% |
| 2010 | 83,03 | +5,9 đ% | 85,2 | 81,4 | 81,4+8,1 đ% | 82,7+6 đ% | 82,8+4,1 đ% | 85,2+5,4 đ% |
| 2009 | 77,13 | +9,67 đ% | 79,8 | 73,3 | 73,3+6,7 đ% | 76,7+9,8 đ% | 78,7+11,8 đ% | 79,8+10,4 đ% |
| 2008 | 67,45 | −0,05 đ% | 69,4 | 66,6 | 66,6−1,8 đ% | 66,9−1,5 đ% | 66,9−0,5 đ% | 69,4+3,6 đ% |
| 2007 | 67,5 | −2,17 đ% | 68,4 | 65,8 | 68,4−2,1 đ% | 68,4−1,9 đ% | 67,4−2,3 đ% | 65,8−2,4 đ% |
| 2006 | 69,68 | −1,3 đ% | 70,5 | 68,2 | 70,5−0,5 đ% | 70,3−1,3 đ% | 69,7−1,4 đ% | 68,2−2 đ% |
| 2005 | 70,98 | +0,3 đ% | 71,6 | 70,2 | 71+0,3 đ% | 71,6+0,3 đ% | 71,1+0 đ% | 70,2+0,6 đ% |
| 2004 | 70,68 | +1 đ% | 71,3 | 69,6 | 70,7+1,4 đ% | 71,3+1,4 đ% | 71,1+1 đ% | 69,6+0,2 đ% |
| 2003 | 69,68 | +0,92 đ% | 70,1 | 69,3 | 69,3+0,3 đ% | 69,9+0,8 đ% | 70,1+1,3 đ% | 69,4+1,3 đ% |
| 2002 | 68,75 | +0,08 đ% | 69,1 | 68,1 | 69+0,1 đ% | 69,1+0,1 đ% | 68,8+0,2 đ% | 68,1−0,1 đ% |
| 2001 | 68,68 | −1,98 đ% | 69 | 68,2 | 68,9−2,8 đ% | 69−2,1 đ% | 68,6−2 đ% | 68,2−1 đ% |
| 2000 | 70,65 | · | 71,7 | 69,2 | 71,7 | 71,1 | 70,6 | 69,2 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.