Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 64,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Slovenia | 64,8 | 65,7 | 67,7 | 69,5 | 69,6 | 66,4 | 66,1 | 68,9 | 69,7 | 68,3 | |
| Latvia | 46,9 | 46,9 | 44,8 | 47,6 | 45 | 46,2 | 47 | 45,6 | 45,7 | 44,4 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 64,8 | −3,33 đ% | 64,8 | 64,8 | 64,8−4,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 68,13 | +0,35 đ% | 69,6 | 65,7 | 69,6−0,1 đ% | 69,5+0,6 đ% | 67,7+1,6 đ% | 65,7−0,7 đ% |
| 2024 | 67,78 | −2,57 đ% | 69,7 | 66,1 | 69,7−2,3 đ% | 68,9−1,2 đ% | 66,1−4,9 đ% | 66,4−1,9 đ% |
| 2023 | 70,35 | −4,5 đ% | 72 | 68,3 | 72−3,9 đ% | 70,1−5,5 đ% | 71−4,1 đ% | 68,3−4,5 đ% |
| 2022 | 74,85 | −5,25 đ% | 75,9 | 72,8 | 75,9−9,6 đ% | 75,6−4,8 đ% | 75,1−4,6 đ% | 72,8−2 đ% |
| 2021 | 80,1 | +3,6 đ% | 85,5 | 74,8 | 85,5+16,3 đ% | 80,4+2,1 đ% | 79,7+1,4 đ% | 74,8−5,4 đ% |
| 2020 | 76,5 | +8,78 đ% | 80,2 | 69,2 | 69,2+0,7 đ% | 78,3+10,2 đ% | 78,3+10 đ% | 80,2+14,2 đ% |
| 2019 | 67,73 | −5,58 đ% | 68,5 | 66 | 68,5−7,9 đ% | 68,1−5,6 đ% | 68,3−3,8 đ% | 66−5 đ% |
| 2018 | 73,3 | −6,02 đ% | 76,4 | 71 | 76,4−5 đ% | 73,7−7,4 đ% | 72,1−7,8 đ% | 71−3,9 đ% |
| 2017 | 79,33 | −2,73 đ% | 81,4 | 74,9 | 81,4−2,4 đ% | 81,1−1,4 đ% | 79,9−2,6 đ% | 74,9−4,5 đ% |
| 2016 | 82,05 | −0,85 đ% | 83,8 | 79,4 | 83,8+1,6 đ% | 82,5+1,2 đ% | 82,5−2,2 đ% | 79,4−4 đ% |
| 2015 | 82,9 | +4,05 đ% | 84,7 | 81,3 | 82,2+4,6 đ% | 81,3+2,7 đ% | 84,7+6,6 đ% | 83,4+2,3 đ% |
| 2014 | 78,85 | +16,63 đ% | 81,1 | 77,6 | 77,6+23,3 đ% | 78,6+16,7 đ% | 78,1+16,2 đ% | 81,1+10,3 đ% |
| 2013 | 62,22 | +12,82 đ% | 70,8 | 54,3 | 54,3+7,3 đ% | 61,9+13,7 đ% | 61,9+13,6 đ% | 70,8+16,7 đ% |
| 2012 | 49,4 | +4,1 đ% | 54,1 | 47 | 47+1,1 đ% | 48,2+3,9 đ% | 48,3+4,1 đ% | 54,1+7,3 đ% |
| 2011 | 45,3 | +7,17 đ% | 46,8 | 44,2 | 45,9+8 đ% | 44,3+6,5 đ% | 44,2+6 đ% | 46,8+8,2 đ% |
| 2010 | 38,13 | +6,92 đ% | 38,6 | 37,8 | 37,9+12,7 đ% | 37,8+7,8 đ% | 38,2+3,5 đ% | 38,6+3,7 đ% |
| 2009 | 31,2 | +8,63 đ% | 34,9 | 25,2 | 25,2+0,9 đ% | 30+7,8 đ% | 34,7+12,8 đ% | 34,9+13 đ% |
| 2008 | 22,58 | −2,23 đ% | 24,3 | 21,9 | 24,3−3,8 đ% | 22,2−2,6 đ% | 21,9−1,5 đ% | 21,9−1 đ% |
| 2007 | 24,8 | −1,65 đ% | 28,1 | 22,9 | 28,1+1,4 đ% | 24,8−1,9 đ% | 23,4−2,8 đ% | 22,9−3,3 đ% |
| 2006 | 26,45 | −0,4 đ% | 26,7 | 26,2 | 26,7−1,6 đ% | 26,7+0,6 đ% | 26,2−0,2 đ% | 26,2−0,4 đ% |
| 2005 | 26,85 | −0,48 đ% | 28,3 | 26,1 | 28,3+0,8 đ% | 26,1−1,4 đ% | 26,4−0,8 đ% | 26,6−0,5 đ% |
| 2004 | 27,33 | +0,25 đ% | 27,5 | 27,1 | 27,5+0,6 đ% | 27,5+0,2 đ% | 27,2+0,1 đ% | 27,1+0,1 đ% |
| 2003 | 27,08 | −0,72 đ% | 27,3 | 26,9 | 26,9−0,8 đ% | 27,3−0,6 đ% | 27,1−0,8 đ% | 27−0,7 đ% |
| 2002 | 27,8 | +0,75 đ% | 27,9 | 27,7 | 27,7+0,8 đ% | 27,9−0,7 đ% | 27,9+1,5 đ% | 27,7+1,4 đ% |
| 2001 | 27,05 | +1,75 đ% | 28,6 | 26,3 | 26,9+1,6 đ% | 28,6+3,7 đ% | 26,4+1,5 đ% | 26,3+0,2 đ% |
| 2000 | 25,3 | +1,5 đ% | 26,1 | 24,9 | 25,3 | 24,9 | 24,9 | 26,1+2,3 đ% |
| 1999 | 23,8 | +1 đ% | 23,8 | 23,8 | · | · | · | 23,8+1 đ% |
| 1998 | 22,8 | +0,7 đ% | 22,8 | 22,8 | · | · | · | 22,8+0,7 đ% |
| 1997 | 22,1 | +0,5 đ% | 22,1 | 22,1 | · | · | · | 22,1+0,5 đ% |
| 1996 | 21,6 | +3,4 đ% | 21,6 | 21,6 | · | · | · | 21,6+3,4 đ% |
| 1995 | 18,2 | · | 18,2 | 18,2 | · | · | · | 18,2 |
32 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.