Latvia
Latvia kỳ Q1-2026 đạt 46,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Latvia | 46,9 | 46,9 | 44,8 | 47,6 | 45 | 46,2 | 47 | 45,6 | 45,7 | 44,4 | |
| Estonia | 25,2 | 24,1 | 22,8 | 23,2 | 23,9 | 23,5 | 23,8 | 23,6 | 24 | 20,2 |
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 46,9 | +0,83 đ% | 46,9 | 46,9 | 46,9+1,9 đ% | · | · | · |
| 2025 | 46,07 | −0,05 đ% | 47,6 | 44,8 | 45−0,7 đ% | 47,6+2 đ% | 44,8−2,2 đ% | 46,9+0,7 đ% |
| 2024 | 46,13 | +2,23 đ% | 47 | 45,6 | 45,7−0,3 đ% | 45,6+3,8 đ% | 47+3,6 đ% | 46,2+1,8 đ% |
| 2023 | 43,9 | −0,13 đ% | 46 | 41,8 | 46+1,8 đ% | 41,8−2,7 đ% | 43,4+0,4 đ% | 44,4+0 đ% |
| 2022 | 44,03 | −1,28 đ% | 44,5 | 43 | 44,2−2,1 đ% | 44,5+0,2 đ% | 43−1,7 đ% | 44,4−1,5 đ% |
| 2021 | 45,3 | +2,28 đ% | 46,3 | 44,3 | 46,3+7,8 đ% | 44,3+0,2 đ% | 44,7−0,8 đ% | 45,9+1,9 đ% |
| 2020 | 43,03 | +4,45 đ% | 45,5 | 38,5 | 38,5−1,1 đ% | 44,1+5,5 đ% | 45,5+7,3 đ% | 44+6,1 đ% |
| 2019 | 38,58 | −0,08 đ% | 39,6 | 37,9 | 39,6+1,9 đ% | 38,6−0,6 đ% | 38,2−1,2 đ% | 37,9−0,4 đ% |
| 2018 | 38,65 | −1,92 đ% | 39,4 | 37,7 | 37,7−3 đ% | 39,2−2,2 đ% | 39,4−0,5 đ% | 38,3−2 đ% |
| 2017 | 40,58 | +0,65 đ% | 41,4 | 39,9 | 40,7+2,8 đ% | 41,4+0,8 đ% | 39,9+0,4 đ% | 40,3−1,4 đ% |
| 2016 | 39,93 | +2,05 đ% | 41,7 | 37,9 | 37,9+0,2 đ% | 40,6+3,4 đ% | 39,5+1,2 đ% | 41,7+3,4 đ% |
| 2015 | 37,88 | −5,32 đ% | 38,3 | 37,2 | 37,7−4 đ% | 37,2−7,1 đ% | 38,3−5,4 đ% | 38,3−4,8 đ% |
| 2014 | 43,2 | +0,9 đ% | 44,3 | 41,7 | 41,7−1,3 đ% | 44,3+1,8 đ% | 43,7+1,8 đ% | 43,1+1,3 đ% |
| 2013 | 42,3 | −3,05 đ% | 43 | 41,8 | 43−5 đ% | 42,5−3,5 đ% | 41,9−1,5 đ% | 41,8−2,2 đ% |
| 2012 | 45,35 | −2,72 đ% | 48 | 43,4 | 48−0,7 đ% | 46−2,8 đ% | 43,4−4,8 đ% | 44−2,6 đ% |
| 2011 | 48,07 | +2,5 đ% | 48,8 | 46,6 | 48,7+4,4 đ% | 48,8+4,5 đ% | 48,2+3,1 đ% | 46,6−2 đ% |
| 2010 | 45,57 | +16,1 đ% | 48,6 | 44,3 | 44,3+22,4 đ% | 44,3+20,4 đ% | 45,1+11 đ% | 48,6+10,6 đ% |
| 2009 | 29,48 | +16,5 đ% | 38 | 21,9 | 21,9+11,5 đ% | 23,9+13,2 đ% | 34,1+22,8 đ% | 38+18,5 đ% |
| 2008 | 12,98 | +3,65 đ% | 19,5 | 10,4 | 10,4−0,1 đ% | 10,7+1,4 đ% | 11,3+2,7 đ% | 19,5+10,6 đ% |
| 2007 | 9,33 | −2,08 đ% | 10,5 | 8,6 | 10,5−2 đ% | 9,3−2,4 đ% | 8,6−2,2 đ% | 8,9−1,7 đ% |
| 2006 | 11,4 | −1,8 đ% | 12,5 | 10,6 | 12,5−1,8 đ% | 11,7−1,7 đ% | 10,8−1,9 đ% | 10,6−1,8 đ% |
| 2005 | 13,2 | −1,83 đ% | 14,3 | 12,4 | 14,3−0,1 đ% | 13,4−1,9 đ% | 12,7−2,5 đ% | 12,4−2,8 đ% |
| 2004 | 15,03 | +0,25 đ% | 15,3 | 14,4 | 14,4−0,1 đ% | 15,3+0,5 đ% | 15,2+0,2 đ% | 15,2+0,4 đ% |
| 2003 | 14,77 | +1,1 đ% | 15 | 14,5 | 14,5+0,8 đ% | 14,8+0,8 đ% | 15+1,4 đ% | 14,8+1,4 đ% |
| 2002 | 13,67 | +0,35 đ% | 14 | 13,4 | 13,7+0,6 đ% | 14+0,9 đ% | 13,6+0,6 đ% | 13,4−0,7 đ% |
| 2001 | 13,33 | +0,55 đ% | 14,1 | 13 | 13,1+0,1 đ% | 13,1−0,2 đ% | 13+0,6 đ% | 14,1+1,7 đ% |
| 2000 | 12,78 | · | 13,3 | 12,4 | 13 | 13,3 | 12,4 | 12,4 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.