Tiền và tiền gửi (F2) Slovakia
Tiền và tiền gửi (F2) Slovakia của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 115 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền và tiền gửi (F2) | |||||||||||
| Slovakia | 115 | 124 | 110,3 | 114,6 | 98 | 103,7 | 83,7 | 66,3 | 52,5 | 57,7 | |
| Bulgaria | 1.849,9 | 2.454,2 |
Hiểu về tiền và tiền gửi (F2) Slovakia
Khối lượng tiền mặt cộng với các khoản tiền gửi ngân hàng thuộc quyền kiểm soát của khu vực công tại quốc gia trung tâm khu vực đồng tiền chung châu Âu được tổng hợp theo tiêu chuẩn hạch toán nợ công thống nhất. Nội dung bao gồm các khoản tiền đang nắm giữ trực tiếp và các tài khoản tiền gửi không kỳ hạn lẫn có kỳ hạn tại hệ thống ngân hàng, không bao gồm cổ phiếu hay các giấy tờ có giá. Chỉ tiêu này giúp làm rõ mức độ đệm tài chính mà khu vực công sở hữu nhằm đối phó với những biến động bất ngờ về dòng tiền.
Người sử dụng số liệu cần lưu ý rằng các con số công bố ở kỳ gần nhất thường mang tính chất ước tính sơ bộ và sẽ được làm sạch, bổ sung trong các kỳ công bố tiếp theo khi có đủ biên bản quyết toán chi tiết. Do đó, phương pháp so sánh theo chuỗi thời gian liền kề giúp nắm bắt tốt hơn xu hướng dịch chuyển thực tế của nguồn quỹ dự trữ này.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này khác gì so với các chỉ tiêu về nợ vay?
- Đây là tài sản có tính thanh khoản thay vì là các khoản nghĩa vụ nợ phải trả phát sinh trong quá trình hoạt động.
- Tiền gửi có kỳ hạn dài có được tính vào đây không?
- Chỉ các khoản tiền gửi đáp ứng tiêu chuẩn thanh khoản theo quy định thống kê tài chính công mới được ghi nhận.
- Tần suất công bố thông tin tài chính này là gì?
- Số liệu được cập nhật đều đặn theo từng quý tài chính của khối.