Tiền và tiền gửi (F2) Bulgaria
Tiền và tiền gửi (F2) Bulgaria của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 1.849,9 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2025 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền và tiền gửi (F2) | |||||||||||
| Bulgaria | 1.849,9 | 2.454,2 | |||||||||
| Luxembourg | 373 | 372,1 | 370,1 | 367,8 | 364,2 | 365,4 | 360 | 358 | 357,7 | 356 |
Hiểu về tiền và tiền gửi (F2) Bulgaria
Tổng mức quy đổi các tài sản dưới dạng tiền mặt và số dư tiền gửi tại hệ thống tài chính do khu vực quản lý công ở quốc gia ban công lưu giữ được phản ánh thông qua bảng cân đối tài chính công. Phạm vi chỉ tiêu bao trùm toàn bộ các khoản tiền đang lưu thông và tiền gửi ngắn hạn hoặc dài hạn, tách biệt hoàn toàn với giá trị các khoản vay hoặc các dạng công cụ nợ khác. Giá trị này đóng vai trò là thước đo quan trọng để đánh giá năng lực tự chủ tài chính ngắn hạn trước khi phải nhờ cậy đến các nguồn huy động bên ngoài.
Việc phân tích đòi hỏi người đọc phải nắm bắt thói quen điều chỉnh số liệu của các cơ quan thống kê, trong đó các số liệu ước tính ban đầu thường được gọt giũa lại khi có thêm dữ liệu từ các bộ phận kiểm toán. Để tránh nhầm lẫn do biến động đột biến, việc so sánh tốc độ tăng trưởng giữa các quý thường mang lại góc nhìn trung thực hơn về trạng thái tài chính.
Câu hỏi thường gặp
- Mục đích chính của việc theo dõi chỉ tiêu này là gì?
- Giúp đánh giá quy mô quỹ dự trữ thanh khoản tiền mặt của khu vực công tại quốc gia đó.
- Số liệu này có bao gồm tiền của các doanh nghiệp tư nhân không?
- Hoàn toàn không, chỉ tiêu chỉ giới hạn trong phạm vi tài sản của khu vực quản lý công.
- Thời điểm công bố số liệu diễn ra vào lúc nào?
- Thông tin được cập nhật theo định kỳ quý dựa trên tiến độ tổng hợp dữ liệu chung.