Slovakia
Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 62,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Slovakia | 62,5 | 61,4 | 62,3 | 62,9 | 63,2 | 59,7 | 60,1 | 60,2 | 60,3 | 55,8 | |
| Bulgaria | 28,5 | 29,9 | 28,4 | 26,3 | 23,7 | 23,8 | 24,3 | 22 | 22,4 | 22,9 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 62,5 | +0,05 đ% | 62,5 | 62,5 | 62,5−0,7 đ% | · | · | · |
| 2025 | 62,45 | +2,37 đ% | 63,2 | 61,4 | 63,2+2,9 đ% | 62,9+2,7 đ% | 62,3+2,2 đ% | 61,4+1,7 đ% |
| 2024 | 60,08 | +2,33 đ% | 60,3 | 59,7 | 60,3+2,5 đ% | 60,2+0,9 đ% | 60,1+2 đ% | 59,7+3,9 đ% |
| 2023 | 57,75 | −0,67 đ% | 59,3 | 55,8 | 57,8−2 đ% | 59,3+0,5 đ% | 58,1+0,8 đ% | 55,8−2 đ% |
| 2022 | 58,43 | −0,63 đ% | 59,8 | 57,3 | 59,8+1,6 đ% | 58,8−0,2 đ% | 57,3−1,5 đ% | 57,8−2,4 đ% |
| 2021 | 59,05 | +2,75 đ% | 60,2 | 58,2 | 58,2+9,2 đ% | 59+0,1 đ% | 58,8−0,1 đ% | 60,2+1,8 đ% |
| 2020 | 56,3 | +7,75 đ% | 58,9 | 49 | 49−0,2 đ% | 58,9+10,3 đ% | 58,9+10,5 đ% | 58,4+10,4 đ% |
| 2019 | 48,55 | −2,65 đ% | 49,2 | 48 | 49,2−2,1 đ% | 48,6−3,7 đ% | 48,4−3,5 đ% | 48−1,3 đ% |
| 2018 | 51,2 | −1,02 đ% | 52,3 | 49,3 | 51,3−2,4 đ% | 52,3+0,2 đ% | 51,9+0,2 đ% | 49,3−2,1 đ% |
| 2017 | 52,23 | +0,05 đ% | 53,7 | 51,4 | 53,7+2,4 đ% | 52,1−0,5 đ% | 51,7−1 đ% | 51,4−0,7 đ% |
| 2016 | 52,18 | −0,8 đ% | 52,7 | 51,3 | 51,3−2,4 đ% | 52,6−1,2 đ% | 52,7−0,1 đ% | 52,1+0,5 đ% |
| 2015 | 52,98 | −2,47 đ% | 53,8 | 51,6 | 53,7−3,8 đ% | 53,8−1,8 đ% | 52,8−2,5 đ% | 51,6−1,8 đ% |
| 2014 | 55,45 | −0,17 đ% | 57,5 | 53,4 | 57,5+3,1 đ% | 55,6−1,6 đ% | 55,3−1 đ% | 53,4−1,2 đ% |
| 2013 | 55,62 | +5,85 đ% | 57,2 | 54,4 | 54,4+8,1 đ% | 57,2+7,2 đ% | 56,3+5,2 đ% | 54,6+2,9 đ% |
| 2012 | 49,78 | +7 đ% | 51,7 | 46,3 | 46,3+3,8 đ% | 50+7,1 đ% | 51,1+8,7 đ% | 51,7+8,4 đ% |
| 2011 | 42,78 | +3,9 đ% | 43,3 | 42,4 | 42,5+5,7 đ% | 42,9+3,4 đ% | 42,4+3,9 đ% | 43,3+2,6 đ% |
| 2010 | 38,88 | +5,08 đ% | 40,7 | 36,8 | 36,8+7,2 đ% | 39,5+6,1 đ% | 38,5+2,7 đ% | 40,7+4,3 đ% |
| 2009 | 33,8 | +6,42 đ% | 36,4 | 29,6 | 29,6+2,2 đ% | 33,4+6,8 đ% | 35,8+8,9 đ% | 36,4+7,8 đ% |
| 2008 | 27,38 | −3,4 đ% | 28,6 | 26,6 | 27,4−2,2 đ% | 26,6−5,4 đ% | 26,9−4,2 đ% | 28,6−1,8 đ% |
| 2007 | 30,78 | −2,8 đ% | 32 | 29,6 | 29,6−5,9 đ% | 32−2,4 đ% | 31,1−1,8 đ% | 30,4−1,1 đ% |
| 2006 | 33,58 | −2,52 đ% | 35,5 | 31,5 | 35,5−3,3 đ% | 34,4−1,2 đ% | 32,9−2,1 đ% | 31,5−3,5 đ% |
| 2005 | 36,1 | −6,82 đ% | 38,8 | 35 | 38,8−4,2 đ% | 35,6−8,1 đ% | 35−8 đ% | 35−7 đ% |
| 2004 | 42,93 | −0,83 đ% | 43,7 | 42 | 43−1 đ% | 43,7−0,6 đ% | 43−0,1 đ% | 42−1,6 đ% |
| 2003 | 43,75 | −5,23 đ% | 44,3 | 43,1 | 44−7,4 đ% | 44,3−7,4 đ% | 43,1−4,1 đ% | 43,6−2 đ% |
| 2002 | 48,98 | −2,27 đ% | 51,7 | 45,6 | 51,4+0,9 đ% | 51,7+0 đ% | 47,2−4,2 đ% | 45,6−5,8 đ% |
| 2001 | 51,25 | +1,43 đ% | 51,7 | 50,5 | 50,5+2,7 đ% | 51,7+0,8 đ% | 51,4+1,4 đ% | 51,4+0,8 đ% |
| 2000 | 49,82 | · | 50,9 | 47,8 | 47,8 | 50,9 | 50 | 50,6 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.