Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 89,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Phần Lan | 89,7 | 88,5 | 86,7 | 88,4 | 84,2 | 82,5 | 82,2 | 80,7 | 78,6 | 77,1 | |
| Bồ Đào Nha | 91 | 89,7 | 97,4 | 96,5 | 94,8 | 93,5 | 95,8 | 99,1 | 98,1 | 96,9 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 89,7 | +2,75 đ% | 89,7 | 89,7 | 89,7+5,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 86,95 | +5,95 đ% | 88,5 | 84,2 | 84,2+5,6 đ% | 88,4+7,7 đ% | 86,7+4,5 đ% | 88,5+6 đ% |
| 2024 | 81 | +6,05 đ% | 82,5 | 78,6 | 78,6+5,1 đ% | 80,7+6,1 đ% | 82,2+7,6 đ% | 82,5+5,4 đ% |
| 2023 | 74,95 | +1,82 đ% | 77,1 | 73,5 | 73,5+0,5 đ% | 74,6+1,5 đ% | 74,6+2,2 đ% | 77,1+3,1 đ% |
| 2022 | 73,13 | −1,65 đ% | 74 | 72,4 | 73−3,2 đ% | 73,1−2,1 đ% | 72,4−2,2 đ% | 74+0,9 đ% |
| 2021 | 74,78 | +1,58 đ% | 76,2 | 73,1 | 76,2+6,1 đ% | 75,2+0,6 đ% | 74,6+1,8 đ% | 73,1−2,2 đ% |
| 2020 | 73,2 | +7,3 đ% | 75,3 | 70,1 | 70,1+4,9 đ% | 74,6+7,3 đ% | 72,8+7 đ% | 75,3+10 đ% |
| 2019 | 65,9 | +0,7 đ% | 67,3 | 65,2 | 65,2−0,2 đ% | 67,3+2,1 đ% | 65,8+1 đ% | 65,3−0,1 đ% |
| 2018 | 65,2 | −2 đ% | 65,4 | 64,8 | 65,4−3,1 đ% | 65,2−2,5 đ% | 64,8−1,2 đ% | 65,4−1,2 đ% |
| 2017 | 67,2 | −0,73 đ% | 68,5 | 66 | 68,5−0,9 đ% | 67,7+0,8 đ% | 66−0,8 đ% | 66,6−2 đ% |
| 2016 | 67,93 | +0,9 đ% | 69,4 | 66,8 | 69,4+3,4 đ% | 66,9−0,5 đ% | 66,8+0,9 đ% | 68,6−0,2 đ% |
| 2015 | 67,03 | +3,53 đ% | 68,8 | 65,9 | 66+3,6 đ% | 67,4+3,7 đ% | 65,9+2,8 đ% | 68,8+4 đ% |
| 2014 | 63,5 | +3,67 đ% | 64,8 | 62,4 | 62,4+3,5 đ% | 63,7+2,6 đ% | 63,1+4,6 đ% | 64,8+4 đ% |
| 2013 | 59,83 | +4,38 đ% | 61,1 | 58,5 | 58,9+6,4 đ% | 61,1+5,1 đ% | 58,5+3,1 đ% | 60,8+2,9 đ% |
| 2012 | 55,45 | +5,63 đ% | 57,9 | 52,5 | 52,5+3,7 đ% | 56+7,6 đ% | 55,4+5,3 đ% | 57,9+5,9 đ% |
| 2011 | 49,82 | +1,67 đ% | 52 | 48,4 | 48,8+2,7 đ% | 48,4+0,2 đ% | 50,1+1,9 đ% | 52+1,9 đ% |
| 2010 | 48,15 | +8,33 đ% | 50,1 | 46,1 | 46,1+6,9 đ% | 48,2+12,3 đ% | 48,2+8,1 đ% | 50,1+6 đ% |
| 2009 | 39,82 | +6,3 đ% | 44,1 | 35,9 | 39,2+4,9 đ% | 35,9+1,5 đ% | 40,1+9,4 đ% | 44,1+9,4 đ% |
| 2008 | 33,53 | −3,02 đ% | 34,7 | 30,7 | 34,3−3,3 đ% | 34,4−3,4 đ% | 30,7−4,1 đ% | 34,7−1,3 đ% |
| 2007 | 36,55 | −2,95 đ% | 37,8 | 34,8 | 37,6−1,2 đ% | 37,8−3,2 đ% | 34,8−3,2 đ% | 36−4,2 đ% |
| 2006 | 39,5 | −1,33 đ% | 41 | 38 | 38,8−1,4 đ% | 41+0,2 đ% | 38−2,2 đ% | 40,2−1,9 đ% |
| 2005 | 40,83 | −2,68 đ% | 42,1 | 40,2 | 40,2−1,9 đ% | 40,8−2,4 đ% | 40,2−3,6 đ% | 42,1−2,8 đ% |
| 2004 | 43,5 | −1,5 đ% | 44,9 | 42,1 | 42,1−2,1 đ% | 43,2−2,6 đ% | 43,8−1 đ% | 44,9−0,3 đ% |
| 2003 | 45 | +3,1 đ% | 45,8 | 44,2 | 44,2+2,9 đ% | 45,8+4,1 đ% | 44,8+2,8 đ% | 45,2+2,6 đ% |
| 2002 | 41,9 | −1,95 đ% | 42,6 | 41,3 | 41,3−3,5 đ% | 41,7−2,5 đ% | 42−1 đ% | 42,6−0,8 đ% |
| 2001 | 43,85 | −3,05 đ% | 44,8 | 43 | 44,8−3,8 đ% | 44,2−2,5 đ% | 43−4,2 đ% | 43,4−1,7 đ% |
| 2000 | 46,9 | · | 48,6 | 45,1 | 48,6 | 46,7 | 47,2 | 45,1 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.