Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 91 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 91 | 89,7 | 97,4 | 96,5 | 94,8 | 93,5 | 95,8 | 99,1 | 98,1 | 96,9 | |
| Hy Lạp | 143,5 | 146,1 | 149,8 | 152 | 152,9 | 154,2 | 158,6 | 160,3 | 162,1 | 164,3 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 91 | −3,6 đ% | 91 | 91 | 91−3,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 94,6 | −2,02 đ% | 97,4 | 89,7 | 94,8−3,3 đ% | 96,5−2,6 đ% | 97,4+1,6 đ% | 89,7−3,8 đ% |
| 2024 | 96,63 | −8,7 đ% | 99,1 | 93,5 | 98,1−12,7 đ% | 99,1−9,1 đ% | 95,8−9,6 đ% | 93,5−3,4 đ% |
| 2023 | 105,32 | −13,13 đ% | 110,8 | 96,9 | 110,8−12,6 đ% | 108,2−13,3 đ% | 105,4−12,3 đ% | 96,9−14,3 đ% |
| 2022 | 118,45 | −12,2 đ% | 123,4 | 111,2 | 123,4−14,1 đ% | 121,5−11,8 đ% | 117,7−10,2 đ% | 111,2−12,7 đ% |
| 2021 | 130,65 | +3,43 đ% | 137,5 | 123,9 | 137,5+19 đ% | 133,3+7,7 đ% | 127,9−2,8 đ% | 123,9−10,2 đ% |
| 2020 | 127,23 | +8,15 đ% | 134,1 | 118,5 | 118,5−3,7 đ% | 125,6+6,2 đ% | 130,7+12,1 đ% | 134,1+18 đ% |
| 2019 | 119,08 | −5,35 đ% | 122,2 | 116,1 | 122,2−4,1 đ% | 119,4−6 đ% | 118,6−6,3 đ% | 116,1−5 đ% |
| 2018 | 124,43 | −5,82 đ% | 126,3 | 121,1 | 126,3−4,9 đ% | 125,4−7,2 đ% | 124,9−6,3 đ% | 121,1−4,9 đ% |
| 2017 | 130,25 | −2,03 đ% | 132,6 | 126 | 131,2+0,6 đ% | 132,6−0,4 đ% | 131,2−3,1 đ% | 126−5,2 đ% |
| 2016 | 132,28 | +0,6 đ% | 134,3 | 130,6 | 130,6−1,9 đ% | 133+2,2 đ% | 134,3+1,9 đ% | 131,2+0,2 đ% |
| 2015 | 131,68 | −1,92 đ% | 132,5 | 130,8 | 132,5−2,2 đ% | 130,8−1,8 đ% | 132,4−2,2 đ% | 131−1,5 đ% |
| 2014 | 133,6 | +1,87 đ% | 134,7 | 132,5 | 134,7+3,6 đ% | 132,6−1,8 đ% | 134,6+4 đ% | 132,5+1,7 đ% |
| 2013 | 131,73 | +7,63 đ% | 134,4 | 130,6 | 131,1+12,9 đ% | 134,4+11 đ% | 130,6+4,4 đ% | 130,8+2,2 đ% |
| 2012 | 124,1 | +13,15 đ% | 128,6 | 118,2 | 118,2+17,1 đ% | 123,4+11 đ% | 126,2+9,9 đ% | 128,6+14,6 đ% |
| 2011 | 110,95 | +15,7 đ% | 116,3 | 101,1 | 101,1+11 đ% | 112,4+18,8 đ% | 116,3+18,9 đ% | 114+14,1 đ% |
| 2010 | 95,25 | +11,68 đ% | 99,9 | 90,1 | 90,1+11,4 đ% | 93,6+9,6 đ% | 97,4+13,4 đ% | 99,9+12,3 đ% |
| 2009 | 83,57 | +10,25 đ% | 87,6 | 78,7 | 78,7+7,3 đ% | 84+10,9 đ% | 84+10,7 đ% | 87,6+12,1 đ% |
| 2008 | 73,33 | +1,35 đ% | 75,5 | 71,4 | 71,4−0,2 đ% | 73,1+1,3 đ% | 73,3+1,5 đ% | 75,5+2,8 đ% |
| 2007 | 71,98 | −1,23 đ% | 72,7 | 71,6 | 71,6−0,4 đ% | 71,8−2 đ% | 71,8−1,5 đ% | 72,7−1 đ% |
| 2006 | 73,2 | +3,45 đ% | 73,8 | 72 | 72+4,5 đ% | 73,8+5,6 đ% | 73,3+2,2 đ% | 73,7+1,5 đ% |
| 2005 | 69,75 | +4,33 đ% | 72,2 | 67,5 | 67,5+3,7 đ% | 68,2+3 đ% | 71,1+5,5 đ% | 72,2+5,1 đ% |
| 2004 | 65,43 | +2,82 đ% | 67,1 | 63,8 | 63,8+1,4 đ% | 65,2+3,9 đ% | 65,6+2,8 đ% | 67,1+3,2 đ% |
| 2003 | 62,6 | +4,65 đ% | 63,9 | 61,3 | 62,4+6 đ% | 61,3+4,3 đ% | 62,8+4,4 đ% | 63,9+3,9 đ% |
| 2002 | 57,95 | +2,27 đ% | 60 | 56,4 | 56,4+2,4 đ% | 57+1,8 đ% | 58,4+2,3 đ% | 60+2,6 đ% |
| 2001 | 55,68 | +0,48 đ% | 57,4 | 54 | 54−2,4 đ% | 55,2+0 đ% | 56,1+1,1 đ% | 57,4+3,2 đ% |
| 2000 | 55,2 | · | 56,4 | 54,2 | 56,4 | 55,2 | 55 | 54,2 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.