Tiền và tiền gửi (F2) Luxembourg
Tiền và tiền gửi (F2) Luxembourg của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 373 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1998 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền và tiền gửi (F2) | |||||||||||
| Luxembourg | 373 | 372,1 | 370,1 | 367,8 | 364,2 | 365,4 | 360 | 358 | 357,7 | 356 | |
| Croatia | 72,2 | 69,5 | 67,4 | 68,4 | 64,2 | 62,5 | 59,9 | 62,1 | 58,1 | 53,8 |
Hiểu về tiền và tiền gửi (F2) Luxembourg
Tỷ trọng giá trị tiền mặt và các khoản tiền gửi thuộc sở hữu của khối thể chế công tại đại công quốc nhỏ bé ở trung tâm lục địa già được ghi nhận theo khuôn khổ phương pháp luận thống kê nợ công chuẩn mực. Khoản mục này tập trung exclusively vào tiền mặt và các khoản tiền gửi quy đổi, loại trừ các danh mục tài sản tài chính phức tạp hơn như cổ phần hay các phái sinh tài chính. Điểm đặc thù của chỉ tiêu này nằm ở việc phản ánh lượng tài sản có tính khả chuyển cao nhất trong bảng cân đối tài sản công.
Khi nghiên cứu, người đọc cần ghi nhớ rằng số liệu của kỳ gần nhất thường mang tính tạm thời và có thể trải qua nhiều đợt điều chỉnh kỹ thuật khi cơ quan chức năng hoàn tất việc đối soát dữ liệu ngân hàng. Tránh việc so sánh trực tiếp các mốc thời gian cách xa nhau mà thiếu sự chú ý đến bối cảnh kinh tế vĩ mô thay đổi qua từng giai đoạn quý.
Câu hỏi thường gặp
- Quy mô tiền gửi này phản ánh điều gì về mặt kinh tế?
- Phản ánh tiềm lực tài chính sẵn sàng chi trả của khu vực công tại quốc gia có nền kinh tế tài chính phát triển này.
- Các công cụ tài chính phức tạp có nằm trong khoản mục này không?
- Không, chỉ tiêu chỉ giới hạn ở tiền mặt và tiền gửi thanh khoản.
- Dữ liệu được cập nhật theo chu kỳ nào?
- Dữ liệu được cập nhật định kỳ theo quý theo lịch trình thống kê chung.