Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 42,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Litva | 42,3 | 39,5 | 40,6 | 39 | 40,4 | 38 | 38 | 37,2 | 38,9 | 37,1 | |
| Slovenia | 64,8 | 65,7 | 67,7 | 69,5 | 69,6 | 66,4 | 66,1 | 68,9 | 69,7 | 68,3 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 42,3 | +2,42 đ% | 42,3 | 42,3 | 42,3+1,9 đ% | · | · | · |
| 2025 | 39,88 | +1,85 đ% | 40,6 | 39 | 40,4+1,5 đ% | 39+1,8 đ% | 40,6+2,6 đ% | 39,5+1,5 đ% |
| 2024 | 38,03 | +0,7 đ% | 38,9 | 37,2 | 38,9+1 đ% | 37,2−0,4 đ% | 38+1,3 đ% | 38+0,9 đ% |
| 2023 | 37,33 | −1,22 đ% | 37,9 | 36,7 | 37,9−1,5 đ% | 37,6−1,7 đ% | 36,7−0,5 đ% | 37,1−1,2 đ% |
| 2022 | 38,55 | −5,4 đ% | 39,4 | 37,2 | 39,4−5 đ% | 39,3−4,5 đ% | 37,2−7,1 đ% | 38,3−5 đ% |
| 2021 | 43,95 | +2,95 đ% | 44,4 | 43,3 | 44,4+11,8 đ% | 43,8+3,1 đ% | 44,3−0,5 đ% | 43,3−2,6 đ% |
| 2020 | 41 | +6,18 đ% | 45,9 | 32,6 | 32,6−0,7 đ% | 40,7+5,4 đ% | 44,8+9,7 đ% | 45,9+10,3 đ% |
| 2019 | 34,82 | +0,45 đ% | 35,6 | 33,3 | 33,3−2,2 đ% | 35,3+0,9 đ% | 35,1+0,8 đ% | 35,6+2,3 đ% |
| 2018 | 34,38 | −5,15 đ% | 35,5 | 33,3 | 35,5−3,3 đ% | 34,4−6,9 đ% | 34,3−4,6 đ% | 33,3−5,8 đ% |
| 2017 | 39,53 | −0,5 đ% | 41,3 | 38,8 | 38,8−0,9 đ% | 41,3+1,6 đ% | 38,9−2 đ% | 39,1−0,7 đ% |
| 2016 | 40,03 | +1 đ% | 40,9 | 39,7 | 39,7+1,7 đ% | 39,7+2,1 đ% | 40,9+2,8 đ% | 39,8−2,6 đ% |
| 2015 | 39,03 | −0,2 đ% | 42,4 | 37,6 | 38−1,7 đ% | 37,6−0,9 đ% | 38,1+0,1 đ% | 42,4+1,7 đ% |
| 2014 | 39,23 | −0,23 đ% | 40,7 | 38 | 39,7−0,4 đ% | 38,5−1,3 đ% | 38−1 đ% | 40,7+1,8 đ% |
| 2013 | 39,45 | −0,9 đ% | 40,1 | 38,9 | 40,1−1,8 đ% | 39,8+0 đ% | 39−0,8 đ% | 38,9−1 đ% |
| 2012 | 40,35 | +3,35 đ% | 41,9 | 39,8 | 41,9+4 đ% | 39,8+3,1 đ% | 39,8+3,8 đ% | 39,9+2,5 đ% |
| 2011 | 37 | +2,08 đ% | 37,9 | 36 | 37,9+3,8 đ% | 36,7+3,3 đ% | 36+0,5 đ% | 37,4+0,7 đ% |
| 2010 | 34,93 | +12,4 đ% | 36,7 | 33,4 | 34,1+16,6 đ% | 33,4+12,7 đ% | 35,5+11,5 đ% | 36,7+8,8 đ% |
| 2009 | 22,53 | +8,6 đ% | 27,9 | 17,5 | 17,5+3,6 đ% | 20,7+6,8 đ% | 24+10,7 đ% | 27,9+13,3 đ% |
| 2008 | 13,93 | −1,85 đ% | 14,6 | 13,3 | 13,9−2,9 đ% | 13,9−1,9 đ% | 13,3−1,3 đ% | 14,6−1,3 đ% |
| 2007 | 15,78 | −1,03 đ% | 16,8 | 14,6 | 16,8−0,6 đ% | 15,8−0,8 đ% | 14,6−1,3 đ% | 15,9−1,4 đ% |
| 2006 | 16,8 | −1,05 đ% | 17,4 | 15,9 | 17,4−1,4 đ% | 16,6−1,4 đ% | 15,9−1,1 đ% | 17,3−0,3 đ% |
| 2005 | 17,85 | −2,35 đ% | 18,8 | 17 | 18,8−3,1 đ% | 18−2,5 đ% | 17−2,8 đ% | 17,6−1 đ% |
| 2004 | 20,2 | −1,75 đ% | 21,9 | 18,6 | 21,9−2,3 đ% | 20,5−1,2 đ% | 19,8−1,7 đ% | 18,6−1,8 đ% |
| 2003 | 21,95 | −1,15 đ% | 24,2 | 20,4 | 24,2+1,1 đ% | 21,7−2,8 đ% | 21,5−1,2 đ% | 20,4−1,7 đ% |
| 2002 | 23,1 | −0,48 đ% | 24,5 | 22,1 | 23,1−1,2 đ% | 24,5+1,1 đ% | 22,7−1 đ% | 22,1−0,8 đ% |
| 2001 | 23,58 | −0,45 đ% | 24,3 | 22,9 | 24,3−0,1 đ% | 23,4−0,9 đ% | 23,7−0,2 đ% | 22,9−0,6 đ% |
| 2000 | 24,03 | · | 24,4 | 23,5 | 24,4 | 24,3 | 23,9 | 23,5 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.