Dữ Liệu Kinh Tế

Vay dài hạn (F42) EU

Vay dài hạn (F42) EU của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 1.975.520,1 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 09:08

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Vay dài hạn (F42)
Liên minh châu Âu1.975.520,11.968.879,31.938.861,11.894.475,81.882.205,81.881.840,41.837.933,71.827.413,91.814.428,11.826.510,8
Đức495.604492.341,5486.172,1479.566,3474.923,6475.200,2468.691,5464.977,8462.841,6470.182,7

Hiểu về vay dài hạn (F42) EU

Tỷ lệ phần trăm các nghĩa vụ tài chính dài hạn chiếm trong tổng khối lượng nợ của toàn bộ Liên minh châu Âu. Đại lượng này gom các khoản vay có thời hạn trên một năm từ mọi quốc gia thành viên, loại bỏ các khoản mục ngắn hạn mang tính thời vụ. Điểm nhấn của chỉ tiêu này là thể hiện năng lực duy trì các khoản nợ quy mô lớn trên khung thời gian dài.

Dữ liệu cập nhật theo từng quý và thường đi kèm các bản hiệu chỉnh hồi tố khi các thành viên nộp báo cáo bổ sung. Khi nghiên cứu, việc so sánh với các giai đoạn trước giúp nhận diện rõ sự dịch chuyển trong chiến lược huy động vốn của cả liên minh.

Câu hỏi thường gặp

Phạm vi không gian của chỉ tiêu này rộng thế nào?
Bao gồm toàn bộ các quốc gia thành viên nằm trong khối liên minh.
Yếu tố nào làm thay đổi đáng kể quy mô khoản mục này?
Các gói cứu trợ chung hoặc các chương trình phát hành trái phiếu quy mô lớn của toàn khối.
Có nên đánh giá sức khỏe tài khóa chỉ dựa vào chỉ tiêu này không?
Không nên, vì cần xem xét thêm chi phí lãi vay và khả năng tăng trưởng kinh tế thực tế.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế