Estonia
Estonia kỳ Q1-2026 đạt 25,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Estonia | 25,2 | 24,1 | 22,8 | 23,2 | 23,9 | 23,5 | 23,8 | 23,6 | 24 | 20,2 | |
| Cyprus | 54,6 | 55 | 60,3 | 61,1 | 61,9 | 62,7 | 66,6 | 67,6 | 69,8 | 71,1 |
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25,2 | +1,7 đ% | 25,2 | 25,2 | 25,2+1,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 23,5 | −0,23 đ% | 24,1 | 22,8 | 23,9−0,1 đ% | 23,2−0,4 đ% | 22,8−1 đ% | 24,1+0,6 đ% |
| 2024 | 23,73 | +4,8 đ% | 24 | 23,5 | 24+6,2 đ% | 23,6+4,6 đ% | 23,8+5,1 đ% | 23,5+3,3 đ% |
| 2023 | 18,93 | +1 đ% | 20,2 | 17,8 | 17,8−0,3 đ% | 19+1,3 đ% | 18,7+2 đ% | 20,2+1 đ% |
| 2022 | 17,93 | −1,47 đ% | 19,2 | 16,7 | 18,1−1,6 đ% | 17,7−2 đ% | 16,7−3,1 đ% | 19,2+0,8 đ% |
| 2021 | 19,4 | +2,7 đ% | 19,8 | 18,4 | 19,7+10,2 đ% | 19,7+0,7 đ% | 19,8+0,6 đ% | 18,4−0,7 đ% |
| 2020 | 16,7 | +7,55 đ% | 19,2 | 9,5 | 9,5+1,2 đ% | 19+9,3 đ% | 19,2+9,6 đ% | 19,1+10,1 đ% |
| 2019 | 9,15 | +0,35 đ% | 9,7 | 8,3 | 8,3−0,8 đ% | 9,7+0,8 đ% | 9,6+0,9 đ% | 9+0,5 đ% |
| 2018 | 8,8 | −0,77 đ% | 9,1 | 8,5 | 9,1−0,7 đ% | 8,9−0,7 đ% | 8,7−0,8 đ% | 8,5−0,9 đ% |
| 2017 | 9,58 | −0,55 đ% | 9,8 | 9,4 | 9,8−0,5 đ% | 9,6−0,4 đ% | 9,5−0,5 đ% | 9,4−0,8 đ% |
| 2016 | 10,13 | −0,8 đ% | 10,3 | 10 | 10,3−0,8 đ% | 10−1 đ% | 10−0,8 đ% | 10,2−0,6 đ% |
| 2015 | 10,93 | −0,7 đ% | 11,1 | 10,8 | 11,1−0,6 đ% | 11−0,7 đ% | 10,8−0,7 đ% | 10,8−0,8 đ% |
| 2014 | 11,63 | +0,3 đ% | 11,7 | 11,5 | 11,7+0,5 đ% | 11,7+0,4 đ% | 11,5+0,1 đ% | 11,6+0,2 đ% |
| 2013 | 11,33 | +1,7 đ% | 11,4 | 11,2 | 11,2+3,2 đ% | 11,3+2,7 đ% | 11,4+0,6 đ% | 11,4+0,3 đ% |
| 2012 | 9,63 | +2 đ% | 11,1 | 8 | 8+0,2 đ% | 8,6+1 đ% | 10,8+3,3 đ% | 11,1+3,5 đ% |
| 2011 | 7,63 | −0,47 đ% | 7,8 | 7,5 | 7,8−0,3 đ% | 7,6−0,5 đ% | 7,5−0,7 đ% | 7,6−0,4 đ% |
| 2010 | 8,1 | +1,6 đ% | 8,2 | 8 | 8,1+2,8 đ% | 8,1+2 đ% | 8,2+1,6 đ% | 8+0 đ% |
| 2009 | 6,5 | +2,13 đ% | 8 | 5,3 | 5,3+0,9 đ% | 6,1+2 đ% | 6,6+2,3 đ% | 8+3,3 đ% |
| 2008 | 4,38 | +0,52 đ% | 4,7 | 4,1 | 4,4+0,1 đ% | 4,1+0,5 đ% | 4,3+0,7 đ% | 4,7+0,8 đ% |
| 2007 | 3,85 | −0,48 đ% | 4,3 | 3,6 | 4,3−0,1 đ% | 3,6−0,5 đ% | 3,6−0,5 đ% | 3,9−0,8 đ% |
| 2006 | 4,33 | −0,6 đ% | 4,7 | 4,1 | 4,4−0,7 đ% | 4,1−0,9 đ% | 4,1−0,8 đ% | 4,7+0 đ% |
| 2005 | 4,93 | −0,38 đ% | 5,1 | 4,7 | 5,1−0,2 đ% | 5−0,4 đ% | 4,9−0,4 đ% | 4,7−0,5 đ% |
| 2004 | 5,3 | −0,23 đ% | 5,4 | 5,2 | 5,3−0,1 đ% | 5,4−0,2 đ% | 5,3−0,2 đ% | 5,2−0,4 đ% |
| 2003 | 5,53 | +0,1 đ% | 5,6 | 5,4 | 5,4+0,6 đ% | 5,6+0 đ% | 5,5−0,1 đ% | 5,6−0,1 đ% |
| 2002 | 5,43 | +0,55 đ% | 5,7 | 4,8 | 4,8−0,1 đ% | 5,6+0,7 đ% | 5,6+0,8 đ% | 5,7+0,8 đ% |
| 2001 | 4,88 | −0,65 đ% | 4,9 | 4,8 | 4,9−0,9 đ% | 4,9−0,8 đ% | 4,8−0,7 đ% | 4,9−0,2 đ% |
| 2000 | 5,53 | · | 5,8 | 5,1 | 5,8 | 5,7 | 5,5 | 5,1 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.