Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 37 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Ireland | 37 | 34,8 | 34,5 | 34,4 | 35,1 | 38,4 | 40 | 40,6 | 40,9 | 42,1 | |
| Áo | 83,3 | 81,3 | 83,4 | 82 | 83 | 80 | 81,6 | 81,6 | 79,9 | 77,8 |
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 37 | +2,3 đ% | 37 | 37 | 37+1,9 đ% | · | · | · |
| 2025 | 34,7 | −5,27 đ% | 35,1 | 34,4 | 35,1−5,8 đ% | 34,4−6,2 đ% | 34,5−5,5 đ% | 34,8−3,6 đ% |
| 2024 | 39,98 | −1,9 đ% | 40,9 | 38,4 | 40,9−1 đ% | 40,6−1 đ% | 40−1,9 đ% | 38,4−3,7 đ% |
| 2023 | 41,88 | −5,25 đ% | 42,1 | 41,6 | 41,9−8,5 đ% | 41,6−7,1 đ% | 41,9−4,7 đ% | 42,1−0,7 đ% |
| 2022 | 47,13 | −8,48 đ% | 50,4 | 42,8 | 50,4−8,1 đ% | 48,7−8 đ% | 46,6−8,2 đ% | 42,8−9,6 đ% |
| 2021 | 55,6 | −3,13 đ% | 58,5 | 52,4 | 58,5+1,2 đ% | 56,7−4 đ% | 54,8−5 đ% | 52,4−4,7 đ% |
| 2020 | 58,73 | −1,32 đ% | 60,7 | 57,1 | 57,3−5,7 đ% | 60,7−0,8 đ% | 59,8−0,1 đ% | 57,1+1,3 đ% |
| 2019 | 60,05 | −4,65 đ% | 63 | 55,8 | 63−3,3 đ% | 61,5−4,5 đ% | 59,9−5,2 đ% | 55,8−5,6 đ% |
| 2018 | 64,7 | −5,8 đ% | 66,3 | 61,4 | 66,3−7,5 đ% | 66−6,7 đ% | 65,1−5,1 đ% | 61,4−3,9 đ% |
| 2017 | 70,5 | −3,75 đ% | 73,8 | 65,3 | 73,8−2,3 đ% | 72,7−1 đ% | 70,2−4,3 đ% | 65,3−7,4 đ% |
| 2016 | 74,25 | −9,63 đ% | 76,1 | 72,7 | 76,1−17,3 đ% | 73,7−13,5 đ% | 74,5−6,3 đ% | 72,7−1,4 đ% |
| 2015 | 83,88 | −24,35 đ% | 93,4 | 74,1 | 93,4−21,7 đ% | 87,2−22,4 đ% | 80,8−25,9 đ% | 74,1−27,4 đ% |
| 2014 | 108,23 | −13,15 đ% | 115,1 | 101,5 | 115,1−8,3 đ% | 109,6−13,4 đ% | 106,7−14,6 đ% | 101,5−16,3 đ% |
| 2013 | 121,38 | +5,2 đ% | 123,4 | 117,8 | 123,4+11,7 đ% | 123+8,7 đ% | 121,3+1,6 đ% | 117,8−1,2 đ% |
| 2012 | 116,18 | +14,92 đ% | 119,7 | 111,7 | 111,7+19,1 đ% | 114,3+21,1 đ% | 119,7+10,2 đ% | 119+9,3 đ% |
| 2011 | 101,25 | +21,6 đ% | 109,7 | 92,6 | 92,6+18,4 đ% | 93,2+18,8 đ% | 109,5+25,8 đ% | 109,7+23,4 đ% |
| 2010 | 79,65 | +22,88 đ% | 86,3 | 74,2 | 74,2+25,1 đ% | 74,4+17,6 đ% | 83,7+24,3 đ% | 86,3+24,5 đ% |
| 2009 | 56,78 | +22,5 đ% | 61,8 | 49,1 | 49,1+22,7 đ% | 56,8+25,7 đ% | 59,4+22,3 đ% | 61,8+19,3 đ% |
| 2008 | 34,28 | +9,5 đ% | 42,5 | 26,4 | 26,4+2,5 đ% | 31,1+7,4 đ% | 37,1+9,6 đ% | 42,5+18,5 đ% |
| 2007 | 24,78 | −0,63 đ% | 27,5 | 23,7 | 23,9−2,7 đ% | 23,7−2,5 đ% | 27,5+2,4 đ% | 24+0,3 đ% |
| 2006 | 25,4 | −2,1 đ% | 26,6 | 23,7 | 26,6−1,5 đ% | 26,2−2,1 đ% | 25,1−2,4 đ% | 23,7−2,4 đ% |
| 2005 | 27,5 | −2,2 đ% | 28,3 | 26,1 | 28,1−2,1 đ% | 28,3−2,6 đ% | 27,5−2,2 đ% | 26,1−1,9 đ% |
| 2004 | 29,7 | −1,02 đ% | 30,9 | 28 | 30,2−0,3 đ% | 30,9−0,5 đ% | 29,7−1,5 đ% | 28−1,8 đ% |
| 2003 | 30,72 | −1,48 đ% | 31,4 | 29,8 | 30,5−2,3 đ% | 31,4−1,2 đ% | 31,2−1,3 đ% | 29,8−1,1 đ% |
| 2002 | 32,2 | −1,17 đ% | 32,8 | 30,9 | 32,8−1,5 đ% | 32,6−0,1 đ% | 32,5−0,4 đ% | 30,9−2,7 đ% |
| 2001 | 33,38 | −7,65 đ% | 34,3 | 32,7 | 34,3−10,9 đ% | 32,7−10,3 đ% | 32,9−6,6 đ% | 33,6−2,8 đ% |
| 2000 | 41,03 | · | 45,2 | 36,4 | 45,2 | 43 | 39,5 | 36,4 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.