Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 83,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Áo | 83,3 | 81,3 | 83,4 | 82 | 83 | 80 | 81,6 | 81,6 | 79,9 | 77,8 | |
| Phần Lan | 89,7 | 88,5 | 86,7 | 88,4 | 84,2 | 82,5 | 82,2 | 80,7 | 78,6 | 77,1 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 83,3 | +0,88 đ% | 83,3 | 83,3 | 83,3+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 82,43 | +1,65 đ% | 83,4 | 81,3 | 83+3,1 đ% | 82+0,4 đ% | 83,4+1,8 đ% | 81,3+1,3 đ% |
| 2024 | 80,78 | +2,23 đ% | 81,6 | 79,9 | 79,9+0 đ% | 81,6+3,3 đ% | 81,6+3,4 đ% | 80+2,2 đ% |
| 2023 | 78,55 | −2,58 đ% | 79,9 | 77,8 | 79,9−3,3 đ% | 78,3−4 đ% | 78,2−2,7 đ% | 77,8−0,3 đ% |
| 2022 | 81,13 | −3,7 đ% | 83,2 | 78,1 | 83,2−3,8 đ% | 82,3−3,6 đ% | 80,9−3,1 đ% | 78,1−4,3 đ% |
| 2021 | 84,82 | +5,47 đ% | 87 | 82,4 | 87+13,7 đ% | 85,9+3,6 đ% | 84+5,4 đ% | 82,4−0,8 đ% |
| 2020 | 79,35 | +7,22 đ% | 83,2 | 73,3 | 73,3−0,1 đ% | 82,3+9,9 đ% | 78,6+6,9 đ% | 83,2+12,2 đ% |
| 2019 | 72,13 | −4,45 đ% | 73,4 | 71 | 73,4−4,6 đ% | 72,4−4,9 đ% | 71,7−4,7 đ% | 71−3,6 đ% |
| 2018 | 76,58 | −4,3 đ% | 78 | 74,6 | 78−3,9 đ% | 77,3−4,5 đ% | 76,4−4,3 đ% | 74,6−4,5 đ% |
| 2017 | 80,88 | −3,5 đ% | 81,9 | 79,1 | 81,9−4,3 đ% | 81,8−3,4 đ% | 80,7−2 đ% | 79,1−4,3 đ% |
| 2016 | 84,38 | −1,82 đ% | 86,2 | 82,7 | 86,2+0,5 đ% | 85,2−1,5 đ% | 82,7−4,1 đ% | 83,4−2,2 đ% |
| 2015 | 86,2 | +2,8 đ% | 86,8 | 85,6 | 85,7+3,1 đ% | 86,7+3 đ% | 86,8+4,7 đ% | 85,6+0,4 đ% |
| 2014 | 83,4 | −0,43 đ% | 85,2 | 82,1 | 82,6−1,3 đ% | 83,7+0 đ% | 82,1−3,2 đ% | 85,2+2,8 đ% |
| 2013 | 83,83 | −0,22 đ% | 85,3 | 82,4 | 83,9−0,4 đ% | 83,7−1,6 đ% | 85,3+1,6 đ% | 82,4−0,5 đ% |
| 2012 | 84,05 | +0,95 đ% | 85,3 | 82,9 | 84,3+1,1 đ% | 85,3+2,2 đ% | 83,7+1 đ% | 82,9−0,5 đ% |
| 2011 | 83,1 | −0,25 đ% | 83,4 | 82,7 | 83,2+1,9 đ% | 83,1−1 đ% | 82,7−1,6 đ% | 83,4−0,3 đ% |
| 2010 | 83,35 | +7,37 đ% | 84,3 | 81,3 | 81,3+8,1 đ% | 84,1+8,7 đ% | 84,3+9,8 đ% | 83,7+2,9 đ% |
| 2009 | 75,98 | +8,15 đ% | 80,8 | 73,2 | 73,2+5,7 đ% | 75,4+8,3 đ% | 74,5+7,3 đ% | 80,8+11,3 đ% |
| 2008 | 67,83 | −4,4 đ% | 69,5 | 67,1 | 67,5−4,7 đ% | 67,1−7,4 đ% | 67,2−9,2 đ% | 69,5+3,7 đ% |
| 2007 | 72,23 | +0,55 đ% | 76,4 | 65,8 | 72,2+0,1 đ% | 74,5+0 đ% | 76,4+4,5 đ% | 65,8−2,4 đ% |
| 2006 | 71,68 | −2,43 đ% | 74,5 | 68,2 | 72,1−2,3 đ% | 74,5−2,2 đ% | 71,9−4 đ% | 68,2−1,2 đ% |
| 2005 | 74,1 | +4,25 đ% | 76,7 | 69,4 | 74,4+5,1 đ% | 76,7+4,6 đ% | 75,9+3,8 đ% | 69,4+3,5 đ% |
| 2004 | 69,85 | +0,42 đ% | 72,1 | 65,9 | 69,3−0,9 đ% | 72,1+0,4 đ% | 72,1+2,7 đ% | 65,9−0,5 đ% |
| 2003 | 69,43 | −0,72 đ% | 71,7 | 66,4 | 70,2−1,3 đ% | 71,7+0,8 đ% | 69,4−1,4 đ% | 66,4−1 đ% |
| 2002 | 70,15 | +0,23 đ% | 71,5 | 67,4 | 71,5+1,1 đ% | 70,9−0,2 đ% | 70,8−0,2 đ% | 67,4+0,2 đ% |
| 2001 | 69,93 | −0,27 đ% | 71,1 | 67,2 | 70,4−0,4 đ% | 71,1−0,3 đ% | 71−1 đ% | 67,2+0,6 đ% |
| 2000 | 70,2 | · | 72 | 66,6 | 70,8 | 71,4 | 72 | 66,6 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.