Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 143,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Hy Lạp | 143,5 | 146,1 | 149,8 | 152 | 152,9 | 154,2 | 158,6 | 160,3 | 162,1 | 164,3 | |
| Slovakia | 62,5 | 61,4 | 62,3 | 62,9 | 63,2 | 59,7 | 60,1 | 60,2 | 60,3 | 55,8 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 143,5 | −6,7 đ% | 143,5 | 143,5 | 143,5−9,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 150,2 | −8,6 đ% | 152,9 | 146,1 | 152,9−9,2 đ% | 152−8,3 đ% | 149,8−8,8 đ% | 146,1−8,1 đ% |
| 2024 | 158,8 | −10,88 đ% | 162,1 | 154,2 | 162,1−11,9 đ% | 160,3−11,2 đ% | 158,6−10,3 đ% | 154,2−10,1 đ% |
| 2023 | 169,68 | −15,85 đ% | 174 | 164,3 | 174−19,5 đ% | 171,5−17 đ% | 168,9−13,4 đ% | 164,3−13,5 đ% |
| 2022 | 185,52 | −21,48 đ% | 193,5 | 177,8 | 193,5−19,4 đ% | 188,5−23 đ% | 182,3−24 đ% | 177,8−19,5 đ% |
| 2021 | 207 | +9,45 đ% | 212,9 | 197,3 | 212,9+29,4 đ% | 211,5+16,9 đ% | 206,3+3,6 đ% | 197,3−12,1 đ% |
| 2020 | 197,55 | +11,07 đ% | 209,4 | 183,5 | 183,5−6,3 đ% | 194,6+7 đ% | 202,7+17,4 đ% | 209,4+26,2 đ% |
| 2019 | 186,48 | −0,52 đ% | 189,8 | 183,2 | 189,8+5,4 đ% | 187,6+3 đ% | 185,3−4,7 đ% | 183,2−5,8 đ% |
| 2018 | 187 | +6,83 đ% | 190 | 184,4 | 184,4+4,4 đ% | 184,6+5,7 đ% | 190+10,3 đ% | 189+6,9 đ% |
| 2017 | 180,17 | −0,95 đ% | 182,1 | 178,9 | 180+1,1 đ% | 178,9−3,8 đ% | 179,7−0,1 đ% | 182,1−1 đ% |
| 2016 | 181,13 | +5,75 đ% | 183,1 | 178,9 | 178,9+5,4 đ% | 182,7+9,7 đ% | 179,8+4,4 đ% | 183,1+3,5 đ% |
| 2015 | 175,38 | −7,23 đ% | 179,6 | 173 | 173,5−7,8 đ% | 173−11,1 đ% | 175,4−6,9 đ% | 179,6−3,1 đ% |
| 2014 | 182,6 | +7,48 đ% | 184,1 | 181,3 | 181,3+13,9 đ% | 184,1+8,6 đ% | 182,3+5,1 đ% | 182,7+2,3 đ% |
| 2013 | 175,12 | +20,1 đ% | 180,4 | 167,4 | 167,4+26 đ% | 175,5+19,9 đ% | 177,2+18,2 đ% | 180,4+16,3 đ% |
| 2012 | 155,03 | −9,57 đ% | 164,1 | 141,4 | 141,4−15,7 đ% | 155,6−4,5 đ% | 159−7,1 đ% | 164,1−11 đ% |
| 2011 | 164,6 | +24,9 đ% | 175,1 | 157,1 | 157,1+25 đ% | 160,1+24,5 đ% | 166,1+22,8 đ% | 175,1+27,3 đ% |
| 2010 | 139,7 | +15,2 đ% | 147,8 | 132,1 | 132,1+12,9 đ% | 135,6+11,9 đ% | 143,3+16,7 đ% | 147,8+19,3 đ% |
| 2009 | 124,5 | +16,78 đ% | 128,5 | 119,2 | 119,2+13,8 đ% | 123,7+17,1 đ% | 126,6+18,6 đ% | 128,5+17,6 đ% |
| 2008 | 107,73 | +2,78 đ% | 110,9 | 105,4 | 105,4−1,1 đ% | 106,6+1,5 đ% | 108+4,4 đ% | 110,9+6,3 đ% |
| 2007 | 104,95 | −1,73 đ% | 106,5 | 103,6 | 106,5−1,2 đ% | 105,1−2,4 đ% | 103,6−2,6 đ% | 104,6−0,7 đ% |
| 2006 | 106,68 | −2,13 đ% | 107,7 | 105,3 | 107,7+1,9 đ% | 107,5−1,7 đ% | 106,2−4,1 đ% | 105,3−4,6 đ% |
| 2005 | 108,8 | +1,95 đ% | 110,3 | 105,8 | 105,8+0,3 đ% | 109,2+0,2 đ% | 110,3+2,9 đ% | 109,9+4,4 đ% |
| 2004 | 106,85 | +2,55 đ% | 109 | 105,5 | 105,5+0,5 đ% | 109+3,9 đ% | 107,4+4,6 đ% | 105,5+1,2 đ% |
| 2003 | 104,3 | −2,55 đ% | 105,1 | 102,8 | 105−2,7 đ% | 105,1−1,1 đ% | 102,8−2,8 đ% | 104,3−3,6 đ% |
| 2002 | 106,85 | −2,9 đ% | 107,9 | 105,6 | 107,7−3,4 đ% | 106,2−3,7 đ% | 105,6−1,9 đ% | 107,9−2,6 đ% |
| 2001 | 109,75 | +0,93 đ% | 111,1 | 107,5 | 111,1+4,3 đ% | 109,9+0,2 đ% | 107,5−2,4 đ% | 110,5+1,6 đ% |
| 2000 | 108,82 | · | 109,9 | 106,8 | 106,8 | 109,7 | 109,9 | 108,9 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.