Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 109,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Bỉ | 109,1 | 107,9 | 107,1 | 106,2 | 106,1 | 103,9 | 104,7 | 105,6 | 105,5 | 102,5 | |
| Ireland | 37 | 34,8 | 34,5 | 34,4 | 35,1 | 38,4 | 40 | 40,6 | 40,9 | 42,1 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 109,1 | +2,28 đ% | 109,1 | 109,1 | 109,1+3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 106,82 | +1,9 đ% | 107,9 | 106,1 | 106,1+0,6 đ% | 106,2+0,6 đ% | 107,1+2,4 đ% | 107,9+4 đ% |
| 2024 | 104,93 | +1,1 đ% | 105,6 | 103,9 | 105,5+1 đ% | 105,6+2,4 đ% | 104,7−0,4 đ% | 103,9+1,4 đ% |
| 2023 | 103,82 | −2,5 đ% | 105,1 | 102,5 | 104,5−4,2 đ% | 103,2−4,7 đ% | 105,1−0,3 đ% | 102,5−0,8 đ% |
| 2022 | 106,33 | −5,78 đ% | 108,7 | 103,3 | 108,7−6,7 đ% | 107,9−5 đ% | 105,4−6 đ% | 103,3−5,4 đ% |
| 2021 | 112,1 | +2,95 đ% | 115,4 | 108,7 | 115,4+13,1 đ% | 112,9+0,8 đ% | 111,4+0,6 đ% | 108,7−2,7 đ% |
| 2020 | 109,15 | +8,05 đ% | 112,1 | 102,3 | 102,3−0,8 đ% | 112,1+10 đ% | 110,8+9,3 đ% | 111,4+13,7 đ% |
| 2019 | 101,1 | −2,45 đ% | 103,1 | 97,7 | 103,1−2,4 đ% | 102,1−2,5 đ% | 101,5−2,4 đ% | 97,7−2,5 đ% |
| 2018 | 103,55 | −1,78 đ% | 105,5 | 100,2 | 105,5−1,3 đ% | 104,6−0,9 đ% | 103,9−2,5 đ% | 100,2−2,4 đ% |
| 2017 | 105,33 | −2,65 đ% | 106,8 | 102,6 | 106,8−2 đ% | 105,5−3,5 đ% | 106,4−1,9 đ% | 102,6−3,2 đ% |
| 2016 | 107,98 | −0,45 đ% | 109 | 105,8 | 108,8−1,8 đ% | 109+0,1 đ% | 108,3−0,2 đ% | 105,8+0,1 đ% |
| 2015 | 108,43 | −0,4 đ% | 110,6 | 105,7 | 110,6+1 đ% | 108,9−1 đ% | 108,5−0,7 đ% | 105,7−0,9 đ% |
| 2014 | 108,82 | +0,7 đ% | 109,9 | 106,6 | 109,6+0,5 đ% | 109,9+0,2 đ% | 109,2+0,6 đ% | 106,6+1,5 đ% |
| 2013 | 108,13 | +2,2 đ% | 109,7 | 105,1 | 109,1+3 đ% | 109,7+2,7 đ% | 108,6+2,4 đ% | 105,1+0,7 đ% |
| 2012 | 105,93 | +3 đ% | 107 | 104,4 | 106,1+2,5 đ% | 107+4,7 đ% | 106,2+3,2 đ% | 104,4+1,6 đ% |
| 2011 | 102,93 | +0,22 đ% | 103,6 | 102,3 | 103,6−0,2 đ% | 102,3−1,6 đ% | 103+0,2 đ% | 102,8+2,5 đ% |
| 2010 | 102,7 | +2,02 đ% | 103,9 | 100,3 | 103,8+4,6 đ% | 103,9+3,1 đ% | 102,8+0 đ% | 100,3+0,4 đ% |
| 2009 | 100,68 | +9,58 đ% | 102,8 | 99,2 | 99,2+8,4 đ% | 100,8+11,1 đ% | 102,8+12,1 đ% | 99,9+6,7 đ% |
| 2008 | 91,1 | −0,35 đ% | 93,2 | 89,7 | 90,8−2,6 đ% | 89,7−2,3 đ% | 90,7−2,2 đ% | 93,2+5,7 đ% |
| 2007 | 91,45 | −3,65 đ% | 93,4 | 87,5 | 93,4−4,8 đ% | 92−3,5 đ% | 92,9−2,3 đ% | 87,5−4 đ% |
| 2006 | 95,1 | −3,63 đ% | 98,2 | 91,5 | 98,2−3,1 đ% | 95,5−4,2 đ% | 95,2−3,5 đ% | 91,5−3,7 đ% |
| 2005 | 98,73 | −3,8 đ% | 101,3 | 95,2 | 101,3−4,3 đ% | 99,7−4,5 đ% | 98,7−4,4 đ% | 95,2−2 đ% |
| 2004 | 102,52 | −3,3 đ% | 105,6 | 97,2 | 105,6−2,5 đ% | 104,2−3 đ% | 103,1−3,1 đ% | 97,2−4,6 đ% |
| 2003 | 105,83 | −2,92 đ% | 108,1 | 101,8 | 108,1−3 đ% | 107,2−2,5 đ% | 106,2−2,4 đ% | 101,8−3,8 đ% |
| 2002 | 108,75 | −2,22 đ% | 111,1 | 105,6 | 111,1−0,3 đ% | 109,7−2,4 đ% | 108,6−3,3 đ% | 105,6−2,9 đ% |
| 2001 | 110,98 | −3,2 đ% | 112,1 | 108,5 | 111,4−6 đ% | 112,1−2,8 đ% | 111,9−2,8 đ% | 108,5−1,2 đ% |
| 2000 | 114,18 | −5,42 đ% | 117,4 | 109,7 | 117,4−4,4 đ% | 114,9−5,6 đ% | 114,7−6 đ% | 109,7−5,7 đ% |
| 1999 | 119,6 | −2,98 đ% | 121,8 | 115,4 | 121,8−3,4 đ% | 120,5−3,4 đ% | 120,7−1,2 đ% | 115,4−3,9 đ% |
| 1998 | 122,58 | −6,42 đ% | 125,2 | 119,3 | 125,2−6,2 đ% | 123,9−7,1 đ% | 121,9−7,4 đ% | 119,3−5 đ% |
| 1997 | 129 | −4,4 đ% | 131,4 | 124,3 | 131,4−2,8 đ% | 131−4,2 đ% | 129,3−5,7 đ% | 124,3−4,9 đ% |
| 1996 | 133,4 | +1,9 đ% | 135,2 | 129,2 | 134,2 | 135,2 | 135 | 129,2−2,3 đ% |
| 1995 | 131,5 | · | 131,5 | 131,5 | · | · | · | 131,5 |
32 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.