Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 109,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ công trên GDP
Bỉ109,1107,9107,1106,2106,1103,9104,7105,6105,5102,5
Ireland3734,834,534,435,138,44040,640,942,1

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026109,1+2,28 đ%109,1109,1109,1+3 đ%···
2025106,82+1,9 đ%107,9106,1106,1+0,6 đ%106,2+0,6 đ%107,1+2,4 đ%107,9+4 đ%
2024104,93+1,1 đ%105,6103,9105,5+1 đ%105,6+2,4 đ%104,70,4 đ%103,9+1,4 đ%
2023103,82−2,5 đ%105,1102,5104,54,2 đ%103,24,7 đ%105,10,3 đ%102,50,8 đ%
2022106,33−5,78 đ%108,7103,3108,76,7 đ%107,95 đ%105,46 đ%103,35,4 đ%
2021112,1+2,95 đ%115,4108,7115,4+13,1 đ%112,9+0,8 đ%111,4+0,6 đ%108,72,7 đ%
2020109,15+8,05 đ%112,1102,3102,30,8 đ%112,1+10 đ%110,8+9,3 đ%111,4+13,7 đ%
2019101,1−2,45 đ%103,197,7103,12,4 đ%102,12,5 đ%101,52,4 đ%97,72,5 đ%
2018103,55−1,78 đ%105,5100,2105,51,3 đ%104,60,9 đ%103,92,5 đ%100,22,4 đ%
2017105,33−2,65 đ%106,8102,6106,82 đ%105,53,5 đ%106,41,9 đ%102,63,2 đ%
2016107,98−0,45 đ%109105,8108,81,8 đ%109+0,1 đ%108,30,2 đ%105,8+0,1 đ%
2015108,43−0,4 đ%110,6105,7110,6+1 đ%108,91 đ%108,50,7 đ%105,70,9 đ%
2014108,82+0,7 đ%109,9106,6109,6+0,5 đ%109,9+0,2 đ%109,2+0,6 đ%106,6+1,5 đ%
2013108,13+2,2 đ%109,7105,1109,1+3 đ%109,7+2,7 đ%108,6+2,4 đ%105,1+0,7 đ%
2012105,93+3 đ%107104,4106,1+2,5 đ%107+4,7 đ%106,2+3,2 đ%104,4+1,6 đ%
2011102,93+0,22 đ%103,6102,3103,60,2 đ%102,31,6 đ%103+0,2 đ%102,8+2,5 đ%
2010102,7+2,02 đ%103,9100,3103,8+4,6 đ%103,9+3,1 đ%102,8+0 đ%100,3+0,4 đ%
2009100,68+9,58 đ%102,899,299,2+8,4 đ%100,8+11,1 đ%102,8+12,1 đ%99,9+6,7 đ%
200891,1−0,35 đ%93,289,790,82,6 đ%89,72,3 đ%90,72,2 đ%93,2+5,7 đ%
200791,45−3,65 đ%93,487,593,44,8 đ%923,5 đ%92,92,3 đ%87,54 đ%
200695,1−3,63 đ%98,291,598,23,1 đ%95,54,2 đ%95,23,5 đ%91,53,7 đ%
200598,73−3,8 đ%101,395,2101,34,3 đ%99,74,5 đ%98,74,4 đ%95,22 đ%
2004102,52−3,3 đ%105,697,2105,62,5 đ%104,23 đ%103,13,1 đ%97,24,6 đ%
2003105,83−2,92 đ%108,1101,8108,13 đ%107,22,5 đ%106,22,4 đ%101,83,8 đ%
2002108,75−2,22 đ%111,1105,6111,10,3 đ%109,72,4 đ%108,63,3 đ%105,62,9 đ%
2001110,98−3,2 đ%112,1108,5111,46 đ%112,12,8 đ%111,92,8 đ%108,51,2 đ%
2000114,18−5,42 đ%117,4109,7117,44,4 đ%114,95,6 đ%114,76 đ%109,75,7 đ%
1999119,6−2,98 đ%121,8115,4121,83,4 đ%120,53,4 đ%120,71,2 đ%115,43,9 đ%
1998122,58−6,42 đ%125,2119,3125,26,2 đ%123,97,1 đ%121,97,4 đ%119,35 đ%
1997129−4,4 đ%131,4124,3131,42,8 đ%1314,2 đ%129,35,7 đ%124,34,9 đ%
1996133,4+1,9 đ%135,2129,2134,2135,2135129,22,3 đ%
1995131,5·131,5131,5···131,5

32 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế