Dữ Liệu Kinh Tế

Tiền và tiền gửi (F2) Estonia

Tiền và tiền gửi (F2) Estonia của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 49,4 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2004 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 09:08

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tiền và tiền gửi (F2)
Estonia49,4106,3106,449,335,533,472,548,438,185,8
Cyprus177,8177,8173,8173,8171,3171,3168,7168,7165,6165,6

Hiểu về tiền và tiền gửi (F2) Estonia

Mức độ tập trung của các tài sản lưu động dưới dạng tiền mặt cùng số dư tiền gửi thuộc sở hữu của bộ máy công quyền tại quốc gia vùng Baltic này được thể hiện rõ qua chỉ tiêu này. Phạm vi tính toán chỉ bao gồm các công cụ có tính lỏng cao nhất, tách biệt hoàn toàn với các khoản đầu tư dài hạn hay các hình thức cấp tín dụng phức tạp khác được ghi nhận trong bảng cân đối tài chính toàn cục.

Người sử dụng nên chú ý theo dõi xu hướng dài hạn qua các quý tương ứng của những năm trước để đánh giá đúng thực trạng thay đổi thay vì dựa vào các biến động ngắn hạn. Số liệu được phát hành đều đặn theo quý, kèm theo đặc điểm quen thuộc là các kỳ gần thời điểm hiện tại thường mang tính chất sơ bộ và có thể chịu sự điều chỉnh kỹ thuật sau đó.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ tiêu này phản ánh điều gì về tình hình tài chính?
Nó cho biết khả năng duy trì nguồn quỹ dự trữ sẵn sàng chi trả của khu vực công trước các nghĩa vụ ngắn hạn.
Yếu tố nào gây ra sự thay đổi lớn giữa các kỳ?
Các đợt phát hành trái phiếu hoặc các khoản giải ngân vốn lớn theo mùa vụ thường làm thay đổi mạnh số dư tiền gửi.
Tại sao cần quan tâm đến các bản số liệu đã được điều chỉnh?
Bản điều chỉnh phản ánh chính xác hơn các giao dịch tài chính sau khi đã được kiểm toán và đối chiếu đầy đủ.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế