Cyprus
Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 54,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Cyprus | 54,6 | 55 | 60,3 | 61,1 | 61,9 | 62,7 | 66,6 | 67,6 | 69,8 | 71,1 | |
| Malta | 45,9 | 46,4 | 46,4 | 46,6 | 46,5 | 45,9 | 44,8 | 45,5 | 46,5 | 46,9 |
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 54,6 | −4,98 đ% | 54,6 | 54,6 | 54,6−7,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 59,58 | −7,1 đ% | 61,9 | 55 | 61,9−7,9 đ% | 61,1−6,5 đ% | 60,3−6,3 đ% | 55−7,7 đ% |
| 2024 | 66,68 | −8,35 đ% | 69,8 | 62,7 | 69,8−7,6 đ% | 67,6−11 đ% | 66,6−6,4 đ% | 62,7−8,4 đ% |
| 2023 | 75,03 | −12,32 đ% | 78,6 | 71,1 | 77,4−18,4 đ% | 78,6−10,3 đ% | 73−11,6 đ% | 71,1−9 đ% |
| 2022 | 87,35 | −18,65 đ% | 95,8 | 80,1 | 95,8−21,7 đ% | 88,9−18,2 đ% | 84,6−18,3 đ% | 80,1−16,4 đ% |
| 2021 | 106 | −2,03 đ% | 117,5 | 96,5 | 117,5+23,9 đ% | 107,1−2,4 đ% | 102,9−12,5 đ% | 96,5−17,1 đ% |
| 2020 | 108,03 | +9,2 đ% | 115,4 | 93,6 | 93,6−8,7 đ% | 109,5+4,2 đ% | 115,4+20 đ% | 113,6+21,3 đ% |
| 2019 | 98,83 | −2,55 đ% | 105,3 | 92,3 | 102,3+9 đ% | 105,3+2,7 đ% | 95,4−13,5 đ% | 92,3−8,4 đ% |
| 2018 | 101,37 | −0,5 đ% | 108,9 | 93,3 | 93,3−11,9 đ% | 102,6−1,9 đ% | 108,9+7,6 đ% | 100,7+4,2 đ% |
| 2017 | 101,88 | −7,7 đ% | 105,2 | 96,5 | 105,2−6 đ% | 104,5−4,7 đ% | 101,3−9,7 đ% | 96,5−10,4 đ% |
| 2016 | 109,57 | −3,78 đ% | 111,2 | 106,9 | 111,2−1,6 đ% | 109,2−5,6 đ% | 111−3,2 đ% | 106,9−4,7 đ% |
| 2015 | 113,35 | +1,5 đ% | 114,8 | 111,6 | 112,8+5 đ% | 114,8−0,7 đ% | 114,2+3,6 đ% | 111,6−1,9 đ% |
| 2014 | 111,85 | +13,08 đ% | 115,5 | 107,8 | 107,8+21,7 đ% | 115,5+20,4 đ% | 110,6+5 đ% | 113,5+5,2 đ% |
| 2013 | 98,77 | +18,77 đ% | 108,3 | 86,1 | 86,1+13,1 đ% | 95,1+14,6 đ% | 105,6+23,5 đ% | 108,3+23,9 đ% |
| 2012 | 80 | +14 đ% | 84,4 | 73 | 73+10,5 đ% | 80,5+14,7 đ% | 82,1+16,3 đ% | 84,4+14,5 đ% |
| 2011 | 66 | +5,6 đ% | 69,9 | 62,5 | 62,5+1,2 đ% | 65,8+4,3 đ% | 65,8+7,1 đ% | 69,9+9,8 đ% |
| 2010 | 60,4 | −1,4 đ% | 61,5 | 58,7 | 61,3+7 đ% | 61,5−6,4 đ% | 58,7−8,7 đ% | 60,1+2,5 đ% |
| 2009 | 61,8 | +13,43 đ% | 67,9 | 54,3 | 54,3+3,6 đ% | 67,9+19,1 đ% | 67,4+20,5 đ% | 57,6+10,5 đ% |
| 2008 | 48,38 | −9,88 đ% | 50,7 | 46,9 | 50,7−10,9 đ% | 48,8−10,3 đ% | 46,9−9,7 đ% | 47,1−8,6 đ% |
| 2007 | 58,25 | −3,8 đ% | 61,6 | 55,7 | 61,6−2 đ% | 59,1−4 đ% | 56,6−4,9 đ% | 55,7−4,3 đ% |
| 2006 | 62,05 | −3 đ% | 63,6 | 60 | 63,6−1,7 đ% | 63,1−2,1 đ% | 61,5−4,1 đ% | 60−4,1 đ% |
| 2005 | 65,05 | −1,23 đ% | 65,6 | 64,1 | 65,3−0,2 đ% | 65,2−2,9 đ% | 65,6−0,4 đ% | 64,1−1,4 đ% |
| 2004 | 66,28 | +2,3 đ% | 68,1 | 65,5 | 65,5+2,7 đ% | 68,1+4,5 đ% | 66+1,1 đ% | 65,5+0,9 đ% |
| 2003 | 63,98 | +1,9 đ% | 64,9 | 62,8 | 62,8+3,5 đ% | 63,6+1,1 đ% | 64,9−0,3 đ% | 64,6+3,3 đ% |
| 2002 | 62,08 | +4,73 đ% | 65,2 | 59,3 | 59,3+1,3 đ% | 62,5+5,4 đ% | 65,2+9 đ% | 61,3+3,2 đ% |
| 2001 | 57,35 | +2,25 đ% | 58,1 | 56,2 | 58+2,6 đ% | 57,1+1,6 đ% | 56,2+3,2 đ% | 58,1+1,6 đ% |
| 2000 | 55,1 | · | 56,5 | 53 | 55,4 | 55,5 | 53 | 56,5 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.