Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 45,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nợ công trên GDP | |||||||||||
| Malta | 45,9 | 46,4 | 46,4 | 46,6 | 46,5 | 45,9 | 44,8 | 45,5 | 46,5 | 46,9 | |
| Khu vực đồng euro | 88,9 | 87,7 | 88,2 | 87,8 | 87,2 | 86,6 | 87,2 | 87,2 | 86,9 | 86,5 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 45,9 | −0,58 đ% | 45,9 | 45,9 | 45,9−0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 46,48 | +0,8 đ% | 46,6 | 46,4 | 46,5+0 đ% | 46,6+1,1 đ% | 46,4+1,6 đ% | 46,4+0,5 đ% |
| 2024 | 45,68 | −1,97 đ% | 46,5 | 44,8 | 46,5−3,2 đ% | 45,5−1,8 đ% | 44,8−1,9 đ% | 45,9−1 đ% |
| 2023 | 47,65 | −2,5 đ% | 49,7 | 46,7 | 49,7−1,4 đ% | 47,3−2,3 đ% | 46,7−2,9 đ% | 46,9−3,4 đ% |
| 2022 | 50,15 | −1,05 đ% | 51,1 | 49,6 | 51,1−0,8 đ% | 49,6−3,5 đ% | 49,6−0,5 đ% | 50,3+0,6 đ% |
| 2021 | 51,2 | +5,75 đ% | 53,1 | 49,7 | 51,9+12 đ% | 53,1+7,6 đ% | 50,1+2,5 đ% | 49,7+0,9 đ% |
| 2020 | 45,45 | +4,95 đ% | 48,8 | 39,9 | 39,9−2,1 đ% | 45,5+4,1 đ% | 47,6+8,2 đ% | 48,8+9,6 đ% |
| 2019 | 40,5 | −2,73 đ% | 42 | 39,2 | 42−3,3 đ% | 41,4−3,1 đ% | 39,4−2,3 đ% | 39,2−2,2 đ% |
| 2018 | 43,23 | −6,15 đ% | 45,3 | 41,4 | 45,3−7,4 đ% | 44,5−6,1 đ% | 41,7−6,9 đ% | 41,4−4,2 đ% |
| 2017 | 49,38 | −5,45 đ% | 52,7 | 45,6 | 52,7−3,5 đ% | 50,6−5 đ% | 48,6−5,8 đ% | 45,6−7,5 đ% |
| 2016 | 54,83 | −3,38 đ% | 56,2 | 53,1 | 56,2−5 đ% | 55,6−3,6 đ% | 54,4−3 đ% | 53,1−1,9 đ% |
| 2015 | 58,2 | −6,85 đ% | 61,2 | 55 | 61,2−5,2 đ% | 59,2−8,9 đ% | 57,4−7,6 đ% | 55−5,7 đ% |
| 2014 | 65,05 | −2,55 đ% | 68,1 | 60,7 | 66,4−2,1 đ% | 68,1−0,5 đ% | 65−3,4 đ% | 60,7−4,2 đ% |
| 2013 | 67,6 | −0,13 đ% | 68,6 | 64,9 | 68,5−0,1 đ% | 68,6−1,1 đ% | 68,4+1,4 đ% | 64,9−0,7 đ% |
| 2012 | 67,73 | +0,6 đ% | 69,7 | 65,6 | 68,6+2,8 đ% | 69,7+2,6 đ% | 67+0,3 đ% | 65,6−3,3 đ% |
| 2011 | 67,13 | +1,6 đ% | 68,9 | 65,8 | 65,8+0,6 đ% | 67,1+1 đ% | 66,7+0,9 đ% | 68,9+3,9 đ% |
| 2010 | 65,53 | +1,18 đ% | 66,1 | 65 | 65,2+3,2 đ% | 66,1+1,8 đ% | 65,8+0,7 đ% | 65−1 đ% |
| 2009 | 64,35 | +3,15 đ% | 66 | 62 | 62+2,2 đ% | 64,3+2,5 đ% | 65,1+3,4 đ% | 66+4,5 đ% |
| 2008 | 61,2 | −1,27 đ% | 61,8 | 59,8 | 59,8−2,9 đ% | 61,8−2,2 đ% | 61,7+0,5 đ% | 61,5−0,5 đ% |
| 2007 | 62,48 | −3,4 đ% | 64 | 61,2 | 62,7−6,2 đ% | 64−1,1 đ% | 61,2−3,8 đ% | 62−2,5 đ% |
| 2006 | 65,88 | −4,35 đ% | 68,9 | 64,5 | 68,9−2,3 đ% | 65,1−5,4 đ% | 65−4 đ% | 64,5−5,7 đ% |
| 2005 | 70,23 | +0 đ% | 71,2 | 69 | 71,2+3,1 đ% | 70,5−0,1 đ% | 69−2 đ% | 70,2−1 đ% |
| 2004 | 70,23 | +2,57 đ% | 71,2 | 68,1 | 68,1+2 đ% | 70,6+3 đ% | 71+3,1 đ% | 71,2+2,2 đ% |
| 2003 | 67,65 | +3,08 đ% | 69 | 66,1 | 66,1+0,6 đ% | 67,6+2,6 đ% | 67,9+3,5 đ% | 69+5,6 đ% |
| 2002 | 64,58 | +1 đ% | 65,5 | 63,4 | 65,5+3 đ% | 65+2,2 đ% | 64,4+0,6 đ% | 63,4−1,8 đ% |
| 2001 | 63,58 | +1,93 đ% | 65,2 | 62,5 | 62,5−0,1 đ% | 62,8+0,7 đ% | 63,8+3 đ% | 65,2+4,1 đ% |
| 2000 | 61,65 | · | 62,6 | 60,8 | 62,6 | 62,1 | 60,8 | 61,1 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.