Úc

Úc kỳ 06-2026 đạt 7.902,21 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Úc7.902,217.647,716.697,536.322,976.120,297.299,116.379,548.692,917.181,296.735,96
Đức12.818,7311.497,0211.145,9310.247,69.981,0711.789,4110.966,6810.081,019.197,649.974,69
Brazil7.860,67.325,647.827,786.098,236.152,026.644,476.174,996.384,685.738,746.423,9

Úc theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266.998,3+10,06%7.902,216.120,297.299,11+9,62%6.120,29+66,83%6.322,97+12,61%6.697,53+9,24%7.647,71+23,95%7.902,21+30,04%······
20256.358,69+7,85%8.692,913.668,656.658,84+6,7%3.668,6520,52%5.615,014,73%6.130,82+5,27%6.169,96+12,26%6.076,571,38%6.413,42+14,94%6.581,3+9,95%6.735,96+10,89%7.181,29+6,04%8.692,91+35,82%6.379,54+11,85%
20245.895,66−4,11%6.772,494.615,896.240,4912,63%4.615,89+0,56%5.893,4911,28%5.823,833,93%5.495,93+0,85%6.161,75+1,68%5.579,742,31%5.985,923,2%6.074,236,86%6.772,49+2,39%6.400,54+0,23%5.703,6611,08%
20236.148,2−5,35%7.142,344.590,067.142,34+4%4.590,067,64%6.642,49+13,06%6.061,93+9,71%5.449,395,96%6.060,048,53%5.711,6518,78%6.183,8811,46%6.521,8917,74%6.614,23+6,36%6.385,787,59%6.414,7111,07%
20226.495,46+19,01%7.928,744.969,486.867,55+47,19%4.969,48+3,14%5.875,28+32,19%5.525,46+7,21%5.795,02+20,3%6.624,89+24,4%7.032,07+39,02%6.984,61+20,99%7.928,74+35,09%6.218,851,93%6.910,32+6,67%7.213,27+6,88%
20215.457,81+22,49%6.748,764.444,674.665,63+13,95%4.818,03+202,32%4.444,67+21,59%5.153,97+18,2%4.817,120,61%5.325,39+24,4%5.058,43+7,18%5.772,93+28,65%5.869,27+22,25%6.341,39+20,97%6.478,08+13,71%6.748,76+18,61%
20204.455,71+10,86%5.696,811.593,674.094,535,73%1.593,6740,39%3.655,568,61%4.360,37+30,81%4.846,75+22,99%4.280,91+11,47%4.719,56+15,43%4.487,34+24,09%4.801,19+1,93%5.242,04+16,27%5.696,81+22,12%5.689,76+26,17%
20194.019,13+1,9%4.710,22.673,464.343,32+19,52%2.673,4615,21%3.999,83+23,51%3.333,4513,08%3.940,62+2,66%3.840,392,85%4.088,84+1,7%3.616,1916,83%4.710,2+9,64%4.508,5+1,03%4.665,05+2,42%4.509,69+12,86%
20183.944,17+14,22%4.554,993.153,213.634,08+0,49%3.153,21+51,96%3.238,390,75%3.835,01+24,65%3.838,54+19,2%3.953,04+21,54%4.020,51+20,12%4.348,1+23,98%4.296,04+17,62%4.462,42+17,21%4.554,99+3,54%3.995,755,35%
20173.453,17+11,01%4.399,132.075,033.616,4+11,02%2.075,0313,01%3.262,72+22,65%3.076,5+14,08%3.220,24+12,08%3.252,58+15,15%3.347,13+7,99%3.507,1+2,1%3.652,52+1,59%3.807,32+14,06%4.399,13+19,38%4.221,43+21,4%
20163.110,61−7,39%3.684,922.385,333.257,415,94%2.385,3320,91%2.660,23+11,27%2.696,9113,55%2.873,2111,44%2.824,6310,53%3.099,3510,87%3.434,891,85%3.595,313,79%3.337,867,87%3.684,925,35%3.477,245,64%
20153.358,88+11,49%3.893,132.390,753.463,1+11,66%3.016,08+66,11%2.390,7519,98%3.119,76+5,55%3.244,24+3,03%3.157,240,04%3.477,33+7,93%3.499,72+12,05%3.737,05+3,75%3.623,093.893,133.685,04
20123.012,84+6,61%3.602,051.815,753.101,61+10,97%1.815,75+9,97%2.987,75+10,54%2.955,84+10,89%3.148,73+15,76%3.158,59+18,59%3.221,73+8,47%3.123,480,59%3.602,05+14,97%···
20112.826,02+24,55%3.322,931.651,212.794,87+33,9%1.651,21+4,17%2.702,85+41,42%2.665,56+37,57%2.720,06+33,19%2.663,4+25,97%2.970,21+19,83%3.142,06+37,3%3.133,01+21,45%3.127,38+16,1%3.322,93+11,6%3.018,73+19,18%
20102.269,08·2.977,481.585,142.087,231.585,141.911,251.937,622.042,22.114,42.478,772.288,542.579,682.693,782.977,482.532,84

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế