Thái Lan

Thái Lan kỳ 06-2026 đạt 12.177,3 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Thái Lan12.177,312.326,6511.623,2410.662,238.978,749.907,0110.412,398.932,348.285,318.170,51
Singapore10.3137.952,117.355,687.371,896.041,237.480,478.140,766.616,326.642,186.218,7
Hà Lan9.411,18.664,818.509,137.643,317.292,468.398,068.468,177.844,137.204,828.214,13

Thái Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202610.945,86+26,93%12.326,658.978,749.907,01+19,7%8.978,74+58,87%10.662,23+10,47%11.623,24+25,4%12.326,65+41%12.177,3+36,07%······
20258.623,57+20,29%10.412,395.651,548.276,31+15,09%5.651,54+7,38%9.651,28+27,58%9.269,07+27,85%8.742,45+21,53%8.948,97+27,91%8.655,81+25,98%8.486,92+25,09%8.170,51+19,37%8.285,31+13,18%8.932,34+10,05%10.412,39+20,64%
20247.168,9+13,6%8.630,665.263,177.191,13+13,01%5.263,17+2,34%7.564,65+0,06%7.250,13+4,32%7.193,63+20,94%6.996,16+16,93%6.870,87+14,15%6.784,78+16,04%6.844,83+10,03%7.320,41+17,04%8.116,43+20,79%8.630,66+28,5%
20236.310,43−0,91%7.560,265.142,676.363,2211,49%5.142,67+24,48%7.560,26+21,54%6.949,92+12,42%5.947,9910,82%5.983,0517,73%6.019,2911,83%5.846,746,85%6.221,123,95%6.254,81,3%6.719,68+4,98%6.716,46+4,4%
20226.368,07+12%7.272,694.131,467.189,31+29,34%4.131,46+4,42%6.220,47+19,04%6.181,84+3,5%6.669,5+12,86%7.272,69+35,31%6.826,63+17,37%6.276,51+7,15%6.476,96+12,04%6.336,89+18,86%6.401,030,56%6.433,598,19%
20215.685,77+35,07%7.007,863.956,555.558,47+32,72%3.956,55+117,41%5.225,35+20,85%5.972,6+37,89%5.909,74+46,56%5.374,96+33,09%5.816,36+22,86%5.857,66+34,02%5.781,17+30,77%5.331,56+28,4%6.436,92+37,45%7.007,86+29,32%
20204.209,52+10,81%5.419,191.819,864.188,2+7,64%1.819,8622,95%4.323,91+19,97%4.331,27+35,43%4.032,38+0,16%4.038,54+4,93%4.734,09+18,78%4.370,67+21,41%4.420,71+16,5%4.152,35+0,79%4.683,07+3,49%5.419,19+17,04%
20193.798,74+6,31%4.630,052.362,023.890,93+4,75%2.362,0223,15%3.604,11+8,08%3.198,213,48%4.025,75+1,19%3.848,71+4,53%3.985,65+12,19%3.600,04+1,17%3.794,53+1,94%4.119,65+15,89%4.525,18+18,86%4.630,05+29,09%
20183.573,23+11,26%3.978,483.073,683.714,48+17,21%3.073,68+45,27%3.334,63+3,72%3.313,6+7,86%3.978,48+16,96%3.681,98+15,07%3.552,45+7,87%3.558,37+2,92%3.722,27+14,84%3.554,83+11,38%3.807,27+3,7%3.586,68+2,11%
20173.211,74+3,62%3.671,352.115,783.169,10,71%2.115,782,1%3.215+1,64%3.072,05+4,26%3.401,58+7,83%3.199,723,04%3.293,39+2,25%3.457,47+5,11%3.241,19+5,29%3.191,61+1,54%3.671,35+13,53%3.512,63+6,06%
20163.099,58−2,86%3.311,942.161,143.191,7611,22%2.161,1426,48%3.163,21+24,43%2.946,44+7%3.154,45+3,94%3.299,99+9,86%3.221,04+3,08%3.289,510,87%3.078,4312,05%3.143,326,78%3.233,7812,17%3.311,943,28%
20153.190,9+25,37%3.682,012.542,073.595,11+66,53%2.939,68+55,57%2.542,074,84%2.753,61+9,33%3.034,9+10,59%3.003,77+9,93%3.124,9+18,35%3.318,24+26,59%3.500,14+19,48%3.372,013.682,013.424,37
20122.545,13+18,83%2.929,41.889,612.158,89+12,84%1.889,61+48,57%2.671,35+12,91%2.518,58+17,04%2.744,35+30,44%2.732,4+15,35%2.640,28+10,11%2.621,31+7,5%2.929,4+28,37%···
20112.141,91+30,16%2.438,441.271,861.913,3+48,32%1.271,86+6,35%2.365,88+51,78%2.151,83+48,66%2.103,87+19,85%2.368,75+36,44%2.397,9+31,38%2.438,44+38,81%2.282,08+31,06%1.973,5+18,4%2.103,84+8,36%2.331,63+27,23%
20101.645,64·1.941,581.195,931.289,991.195,931.558,721.447,481.755,361.736,091.825,181.756,681.741,241.666,861.941,581.832,55

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế