Sudan (mã cũ, trước khi Nam Sudan tách ra)

Sudan (mã cũ, trước khi Nam Sudan tách ra) kỳ 12-2011 đạt 130,12 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 12-2011. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sudan (mã cũ, trước khi Nam Sudan tách ra)
Azerbaijan212,36222,39203,88164,54255,85299,11384,83409,18286,28249,65
Gruzia286,52259,48249,42164,64213,53238,12241,57200,49171,18212,62

Sudan (mã cũ, trước khi Nam Sudan tách ra) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2011166,05+1,94%216,1876,42151,82+7,42%76,4251,94%169,23+20,9%204,2+43,98%213,45+24,54%202,2412,05%216,18+4,28%167,73+20,21%164,36+12,09%163,05+6,39%133,8219,43%130,1217,86%
2010162,89·229,93139,52141,33159,03139,98141,83171,38229,93207,31139,52146,64153,25166,09158,4

2 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế