Sudan (mã cũ, trước khi Nam Sudan tách ra)
Sudan (mã cũ, trước khi Nam Sudan tách ra) kỳ 12-2011 đạt 130,12 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 12-2011. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sudan (mã cũ, trước khi Nam Sudan tách ra) | |||||||||||
| Azerbaijan | 212,36 | 222,39 | 203,88 | 164,54 | 255,85 | 299,11 | 384,83 | 409,18 | 286,28 | 249,65 | |
| Gruzia | 286,52 | 259,48 | 249,42 | 164,64 | 213,53 | 238,12 | 241,57 | 200,49 | 171,18 | 212,62 |
Sudan (mã cũ, trước khi Nam Sudan tách ra) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | 166,05 | +1,94% | 216,18 | 76,42 | 151,82+7,42% | 76,42−51,94% | 169,23+20,9% | 204,2+43,98% | 213,45+24,54% | 202,24−12,05% | 216,18+4,28% | 167,73+20,21% | 164,36+12,09% | 163,05+6,39% | 133,82−19,43% | 130,12−17,86% |
| 2010 | 162,89 | · | 229,93 | 139,52 | 141,33 | 159,03 | 139,98 | 141,83 | 171,38 | 229,93 | 207,31 | 139,52 | 146,64 | 153,25 | 166,09 | 158,4 |
2 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.