Sudan

Sudan kỳ 06-2026 đạt 272,9 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:41

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sudan272,9213,78226,45170,33184,81233,95215,2246,23169,43158,47
Namibia95,7469,9257,0730,3482,3653,0770,8946,6453,0960,49
Albania171,21137,81154,9494,98138,9177,97160,35115,9588,74106,53

Sudan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026217,04+33,38%272,9170,33233,95+82,68%184,81+127,18%170,33+5,61%226,45+32,07%213,78+5,64%272,9+90,2%······
2025162,72+134,4%246,2381,35128,06+418,66%81,35+242,89%161,28+173,59%171,46+76,08%202,36+85,73%143,47+94,78%142,07+139,76%133,26+92,21%158,47+303,84%169,43+140,51%246,23+213,84%215,2+66,88%
202469,42−35,35%128,9623,7324,6990,16%23,7376,44%58,9571,28%97,3859,99%108,95+533,53%73,66+261,48%59,26+12,55%69,339,02%39,2435,68%70,45+10,13%78,4627,08%128,96+44,57%
2023107,37−35,17%250,9617,2250,96+83,67%100,68+31,01%205,23+68,22%243,41+70,07%17,288,61%20,3890,45%52,6573,78%76,253,11%61,0168,6%63,9767,18%107,641,97%89,256,83%
2022165,63+12,31%213,3976,85136,6439,51%76,8547,49%1223,99%143,1212,44%150,952,15%213,39+23,83%200,83+15,56%162,514,83%194,31+26,84%194,89+35,45%185,42+227,87%206,62+232,44%
2021147,48−29,53%225,8756,55225,8729,63%146,34+257,46%127,0640,72%163,4633,42%154,278,05%172,337,96%173,7924,98%190,8118,46%153,219,54%143,8923,6%56,5576,14%62,1575,46%
2020209,29+9,69%320,9640,94320,96+65,34%40,9459,32%214,33+36,41%245,51+39,62%167,77+4,32%187,24+27,81%231,65+24,47%234+34,14%190,424,27%188,3410,35%237,0512,61%253,2419,31%
2019190,81+21,77%313,83100,63194,12+9,49%100,6340,25%157,13+84,82%175,84+17,97%160,83+12,98%146,5+3,43%186,11+12,79%174,45+3,95%198,91+24,43%210,09+59,5%271,26+40,28%313,83+57,81%
2018156,7−15,36%198,8785,02177,295,6%168,41+124,5%85,0252,67%149,0631,24%142,3545,35%141,6433,79%16520,47%167,825,39%159,85+15,69%131,725,03%193,377,3%198,878,67%
2017185,15+4,32%260,575,02187,82+16,65%75,0243,05%179,635,54%216,796,1%260,5+8,26%213,94+13,38%207,48+10,68%177,387,31%138,17+4,47%138,69+8,47%208,61+32,93%217,74+14,07%
2016177,49−11,05%240,63127,87161,0222,04%131,7231,93%190,17+34,27%230,878,66%240,632,25%188,6912,38%187,454,17%191,3616,92%132,2631,55%127,8719,78%156,934,2%190,892,72%
2015199,54+21,05%252,76141,63206,52+48,91%193,5+132,37%141,6310,85%252,76+49,74%246,17+15,94%215,34+5,69%195,61+0,85%230,34+35,38%193,22+25,64%159,4163,8196,22
2012164,84·212,3383,27138,6983,27158,86168,8212,33203,74193,96170,14153,79···

13 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế